Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn thị Hải
Ngày gửi: 15h:22' 24-09-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn thị Hải
Ngày gửi: 15h:22' 24-09-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
…
0
10 000
30 000
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000.
…
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
… ;
… ;
… ;
… .
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 0 + 80 + 2
7000 + 0 + 0 + 6
7000 + 6
3000 + 80 + 2
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( TiẾP THEO )
Trang 4
Bài 1: Tính nhẩm
Thứ hai, ngày 29 tháng 8 năm 2016
9000
6000
7000 + 2000 =
9000 - 3000 =
16 000 : 2 =
8000 x 3 =
8000
24 000
Bài 2: Đặt tính rồi tính
b, 5916 + 2358 ;
6471 - 518 ;
4162 x 4 ;
18418: 4 .
8274
5953
16648
4604
24
01
1
8
2
Bài 3: Điền dấu so sánh thích hợp vào chỗ chấm
28676 28676
100 000 99 999
97321 97400
=
>
<
Thứ hai, ngày 29 tháng 8 năm 2016
28 676 …28 676 97 321 … 97400 100 000…99 999
Bài 4:
b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
82 697; 62 978; 92 678; 79 862
Thứ hai, ngày 29 tháng 8 năm 2016
92 678; 82 697; 79 862; 62 978.
…
0
10 000
30 000
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000.
…
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
… ;
… ;
… ;
… .
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 0 + 80 + 2
7000 + 0 + 0 + 6
7000 + 6
3000 + 80 + 2
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( TiẾP THEO )
Trang 4
Bài 1: Tính nhẩm
Thứ hai, ngày 29 tháng 8 năm 2016
9000
6000
7000 + 2000 =
9000 - 3000 =
16 000 : 2 =
8000 x 3 =
8000
24 000
Bài 2: Đặt tính rồi tính
b, 5916 + 2358 ;
6471 - 518 ;
4162 x 4 ;
18418: 4 .
8274
5953
16648
4604
24
01
1
8
2
Bài 3: Điền dấu so sánh thích hợp vào chỗ chấm
28676 28676
100 000 99 999
97321 97400
=
>
<
Thứ hai, ngày 29 tháng 8 năm 2016
28 676 …28 676 97 321 … 97400 100 000…99 999
Bài 4:
b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
82 697; 62 978; 92 678; 79 862
Thứ hai, ngày 29 tháng 8 năm 2016
92 678; 82 697; 79 862; 62 978.
 







Các ý kiến mới nhất