Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Hoàng Linh
Ngày gửi: 18h:29' 24-09-2021
Dung lượng: 45.1 KB
Số lượt tải: 85
Nguồn:
Người gửi: Dương Hoàng Linh
Ngày gửi: 18h:29' 24-09-2021
Dung lượng: 45.1 KB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích:
0 người
Toán
LUYỆN TẬP
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Câu 1: Viết theo mẫu:
Câu 2:
Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba
Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba
Bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba
Năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi
Chục
Nghìn
Trăm
Chục nghìn
Câu 3: Viết các số sau:
4300
24 316
24 301
180 715
307 421
999 999
Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
300 000 ; 400 000 ; 500 000 ; ............... ; ............... ; ................ .
350 000 ; 360 000 ; 370 000 ; ............... ; ............... ; ................ .
399 100 ; 399 200 ; 399 300 ; ............... ; ............... ; ................ .
399 940 ; 399 950 ; 399 960 ; ............... ; ............... ; ................ .
456 784 ; 456 785 ; 456 786 ; ............... ; ............... ; ................ .
LUYỆN TẬP
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Câu 1: Viết theo mẫu:
Câu 2:
Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba
Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba
Bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba
Năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi
Chục
Nghìn
Trăm
Chục nghìn
Câu 3: Viết các số sau:
4300
24 316
24 301
180 715
307 421
999 999
Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
300 000 ; 400 000 ; 500 000 ; ............... ; ............... ; ................ .
350 000 ; 360 000 ; 370 000 ; ............... ; ............... ; ................ .
399 100 ; 399 200 ; 399 300 ; ............... ; ............... ; ................ .
399 940 ; 399 950 ; 399 960 ; ............... ; ............... ; ................ .
456 784 ; 456 785 ; 456 786 ; ............... ; ............... ; ................ .
 








Các ý kiến mới nhất