Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Nga
Ngày gửi: 08h:57' 26-09-2021
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 129
Nguồn:
Người gửi: Ngô Nga
Ngày gửi: 08h:57' 26-09-2021
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHONG KHÊ
TOÁN - LỚP 4
YẾN , TẠ, TẤN
* Điền >; <; = vào chỗ chấm.
1 kg 5 g … 1500 g
3 kg 50 g … 3000 g
<
>
TOÁN
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2021
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến bằng 10 kg
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 y?n
? yến
?kg
10kg
1 yến
? yến
5 yến
? kg
20 kg
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2021
TOÁN:
YẾN, TẠ TẤN
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 t? = 10 y?n
1 t? = 100 kg
? yến
= 100 kg
? tạ
2 t?
10 yến
= 20 y?n
? kg
? yến
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2021
TOÁN:
YẾN, TẠ TẤN
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
1 t?n = 10 t?
= 100 y?n
= 1000 kg.
? kg
3000 kg
? tấn
2 tấn
? tạ
= 20 tạ
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2021
TOÁN:
YẾN, TẠ TẤN
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 100 kg
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2021
TOÁN:
YẾN, TẠ TẤN
*Ghi nhớ:
LUYỆN TẬP:
* Bài 1(23). Nối mỗi vật với số đo khối lượng thích hợp:
2 tạ
2 kg
397 g
* Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 1 yến = kg 2 yến = kg 2 yến 5 kg = kg
10
1
20
25
72
10 kg = yến 7 yến = kg 7 yến 2 kg = kg
…
…
…
…
…
…
- 2 yến 5 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 2 yến = 20 kg nên: 2 yến 5 kg = 20 kg + 5kg = 25kg
70
- 7 yến 2 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 7 yến = 70 kg nên: 7 yến 2 kg = 70 kg + 2kg = 72 kg
b. 1 tạ = .. yến 3 t? = ... y?n
10 yến = .... tạ 2 tạ = ... kg
1 tạ = .. kg 5 tạ = ... kg
100 kg = . tạ 4 tạ 60 kg = ..kg
10
1
100
1
30
200
500
- Vỡ 1 tạ = 100kg nên 4 tạ = 400kg, do đó 4 tạ 60 kg = 400 kg + 60kg = 460kg
- 4 tạ 60 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
460
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2021
TOÁN:
YẾN, TẠ TẤN
c. 1 tấn = ... tạ
10 tạ = ... tấn
1000 kg = ... tấn
4 tấn = ... kg
9 tấn = ... tạ
3 tấn 50 kg = .... kg
10
1
1
4000
90
- 3 tấn 50 kg b?ng bao nhiờu kg? Vỡ sao?
- Vỡ 3 tấn = 3000kg; 3 tấn 50 kg = 3000 + 50 = 3 050 kg
3 050
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2021
TOÁN:
YẾN, TẠ TẤN
5 tấn …… 35 tạ
2 tấn 70 kg …… 2700kg
650kg …… 6 tạ rưỡi
32 yến – 20 yến …… 12 yến 5 kg
200kg x 3 ……6 tạ
5 tấn …………30 tạ : 6
Bài 3.
> <
=
2070kg
12 yến
650kg
>
<
=
600 kg
5 tạ
50 tạ
<
=
=
Bài 4. Trong kho có 3 tấn 8 tạ gạo tẻ. Số gạo nếp ít hơn số gạo tẻ 12 tạ. Hỏi trong kho có bao nhiêu tạ gạo tẻ và gạo nếp?
Bài giải:
Đổi 3 tấn 8 tạ = 38 (tạ)
Số tạ gạo nếp trong kho là:
38 – 12 = 26 (tạ)
Trong kho có số tạ gạo tẻ và gạo nếp là:
38 + 26 = 64(tạ)
Đáp số: 64 tạ gạo tẻ và gạo nếp
TRÒ CHƠi
Rung chuông vàng
Tấn, tạ , yến là các đơn vị dùng để làm gì?
Đo khối lượng
A
Đo độ dài
B
Đo diện tích
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Các đơn vị được sắp xếp theo thứ tự
từ lớn đến bé là:
Yến, tạ, tấn
A
Tấn, tạ, yến
B
Tạ, yến, tấn
c
Câu 2
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1000 kg = .... tạ
Số cần điền vào chỗ chấm là:
1
A
10
B
100
c
Câu 3
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
100 yến = .... tấn
Số cần điền vào chỗ chấm là:
100
A
1
C
10
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 4
Rung chuông vàng
990kg + 10kg .....10 tạ
Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
Dấu >
A
Dấu =
C
Dấu <
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 5
Rung chuông vàng
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất