Triệu và lớp triệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Thảo
Ngày gửi: 11h:08' 26-09-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 97
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Thảo
Ngày gửi: 11h:08' 26-09-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 4
GV: Trịnh Thị Thanh Vân
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
(SGK trang 13)
Thứ ngày tháng năm 2021
Toán
Bài: Triệu và lớp triệu
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết : 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết : 10 000 000
10chục triệu gọi là 1trăm triệu, viết : 100 000 000
Lớp triệu gồm các hàng : triệu , chục triệu , trăm triệu .
Luyện tập
Thực hành
1. Đếm thêm 1triệu từ 1 triệu đến 10 triệu:
2 000 000 ;
1 000 000 ;
3 000 000 ;
4 000 000 ;
5 000 000 ;
6 000 000 ;
7 000 000 ;
8 000 000 ;
9 000 000 ;
10 000 000 ;
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
1 chục triệu
…………….
2 chục triệu
…………….
10 000 000
20 000 000
3 chục triệu
……………
4 chục triệu
……………
5 chục triệu
…………….
6 chục triệu
……………
7 chục triệu
…………….
8 chục triệu
……………
9 chục triệu
……………
1 trăm triệu
…………….
2 trăm triệu
…………….
3 trăm triệu
……………
30 000 000
40 000 000
50 000 000
60 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
100 000 000
200 000 000
300 000 000
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 3: Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:
15 000
Có 5 chữ số
Có 3 chữ số 0
350
Có 3 chữ số
Có 1 chữ số 0
600
Có 3 chữ số
Có 2 chữ số 0
1 300
Có 4 chữ số
Có 2 chữ số 0
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 3: Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:
50 000
Có 5 chữ số
Có 4 chữ số 0
7 000 000
Có 7 chữ số
Có 6 chữ số 0
36 000 000
Có 8 chữ số
Có 6 chữ số 0
900 000 000
Có 9 chữ số
Có 8 chữ số 0
Hai trăm ba mươi sáu triệu
0
0
0
0
0
0
6
3
2
990 000 000
0
0
0
0
0
0
0
9
9
708 000 000
0
0
0
0
0
0
8
0
7
Năm trăm triệu
500 000 000
GV: Trịnh Thị Thanh Vân
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
(SGK trang 13)
Thứ ngày tháng năm 2021
Toán
Bài: Triệu và lớp triệu
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết : 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết : 10 000 000
10chục triệu gọi là 1trăm triệu, viết : 100 000 000
Lớp triệu gồm các hàng : triệu , chục triệu , trăm triệu .
Luyện tập
Thực hành
1. Đếm thêm 1triệu từ 1 triệu đến 10 triệu:
2 000 000 ;
1 000 000 ;
3 000 000 ;
4 000 000 ;
5 000 000 ;
6 000 000 ;
7 000 000 ;
8 000 000 ;
9 000 000 ;
10 000 000 ;
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
1 chục triệu
…………….
2 chục triệu
…………….
10 000 000
20 000 000
3 chục triệu
……………
4 chục triệu
……………
5 chục triệu
…………….
6 chục triệu
……………
7 chục triệu
…………….
8 chục triệu
……………
9 chục triệu
……………
1 trăm triệu
…………….
2 trăm triệu
…………….
3 trăm triệu
……………
30 000 000
40 000 000
50 000 000
60 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
100 000 000
200 000 000
300 000 000
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 3: Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:
15 000
Có 5 chữ số
Có 3 chữ số 0
350
Có 3 chữ số
Có 1 chữ số 0
600
Có 3 chữ số
Có 2 chữ số 0
1 300
Có 4 chữ số
Có 2 chữ số 0
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 3: Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:
50 000
Có 5 chữ số
Có 4 chữ số 0
7 000 000
Có 7 chữ số
Có 6 chữ số 0
36 000 000
Có 8 chữ số
Có 6 chữ số 0
900 000 000
Có 9 chữ số
Có 8 chữ số 0
Hai trăm ba mươi sáu triệu
0
0
0
0
0
0
6
3
2
990 000 000
0
0
0
0
0
0
0
9
9
708 000 000
0
0
0
0
0
0
8
0
7
Năm trăm triệu
500 000 000
 







Các ý kiến mới nhất