Tìm kiếm Bài giảng
Triệu và lớp triệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương dức tùng
Ngày gửi: 15h:43' 26-09-2021
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Vương dức tùng
Ngày gửi: 15h:43' 26-09-2021
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
CHÀO CÁC EM
HỌC SINH
KHỞI ĐỘNG
Tôi hỏi
Bạn đáp
Hãy viết số bé nhất có sáu chữ số ?
Hãy viết số lớn nhất có năm chữ số ?
Hãy so sánh hai số sau ?
123 456 …. 12 356
564 785 … 564 985
>
<
Hãy so sánh hai số:
123 456 …. 12 356
123 456 > 12 356
Hãy so sánh hai số:
564 785 … 564 985
564 785 < 564 985
Số bé nhất có sáu chữ số là số nào?
100 000
Số lớn nhất có sáu chữ số là số nào?
99 999
99 999 thêm 1 đơn vị ta được số nào?
1000 000
Toán
Triệu và lớp triệu
Thứ sáu ngày 24 tháng 8 năm 2021
1. Nhận biết hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu.
MỤC TIÊU
2. Biết viết các số đến lớp triệu.
3. Thực hiện các bài tập 1, 2, 3 (cột 2).
KHÁM PHÁ
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
Giá trị số này là bao nhiêu?
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu,
10 triệu gọi là 1 chục triệu,
viết là:1 000 000.
Hàng triệu
viết là: 10 000 000.
Hàng chục triệu
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu,
viết là:100 000 000.
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu,
10 triệu gọi là 1 chục triệu,
viết là:1 000 000.
viết là: 10 000 000.
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu,
viết là:100 000 000.
Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
So sánh các hàng trong lớp triệu?
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
1 trăm triệu bằng 10 chục triệu.
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
1 chục triệu bằng 10 triệu
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
Các hàng, lớp đơn vị đã học theo thứ tự từ bé đến lớn:
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Các hàng, lớp đơn vị đã học theo thứ tự từ lớn đến bé:
1 trăm nghìn bằng 10 chục nghìn
1chục triệu bằng 10 triệu
Một hàng đơn vị này lớn gấp 10 lần hàng đơn vị liền sau
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu,
10 triệu gọi là 1 chục triệu,
viết là:1 000 000.
viết là: 10 000 000.
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu,
viết là:100 000 000.
Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
Một hàng đơn vị này lớn gấp 10 lần hàng đơn vị liền sau
THỰC HÀNH
Bài 1/13:
1 triệu; 2 triệu; 3 triệu; 4 triệu; 5 triệu;
6 triệu; 7 triệu; 8 triệu; 9 triệu; 10 triệu.
Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu:
HS LÀM MIỆNG
LÀM VÀO
SÁCH
GIÁO KHOA
Bài 2/13: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
1 chục triệu 10 000 000
2 chục triệu 20 000 000
3 chục triệu ....................
4 chục triệu ...................
5 chục triệu ...................
6 chục triệu ...................
7 chục triệu ...................
8 chục triệu ...................
9 chục triệu ...................
1 trăm triệu 100 000 000
2 trăm triệu ....................
3 trăm triệu ...................
30 000 000
40 000 000
50 000 000
60 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
200 000 000
300 000 000
VẬN DỤNG
Bài 3/13: Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:
Năm mươi nghìn:
Bảy triệu:
Ba mươi sáu triệu:
Chín trăm triệu:
50 000 có 4 chữ số 0
7 000 000 có 6 chữ số 0
36 000 000 có 6 chữ số 0
900 000 000 có 8 chữ số 0
Thứ sáu ngày 24 tháng 9 năm 2021
:
Triệu và lớp triệu
Bài 3: Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số 0
Toán
a/Năm mươi nghìn:
:
b/Bảy triệu:
c/Ba mươi sáu triệu:
d/Chín trăm triệu:
Toán
Triệu và lớp triệu
Thứ … ngày … tháng 8 năm 2021
50 000 có 4 chữ số 0
Bài 1/tr13:
7000 000 có 6 chữ số 0
36 000 000 có 6 chữ số 0
900 000 000 có 8 chữ số 0
CỦNG CỐ
TRÒ CHƠI
AI NHANH HƠN?
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
Viết số năm triệu?
ĐÁP ÁN : 5 000 000
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
ĐÁP ÁN: 300 000 000
Viết số ba trăm triệu?
ĐÁP ÁN : có 4 chữ số 0
Số hai mươi nghìn
có mấy chữ số 0?
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
Lớp triệu gồm có mấy hàng ?
Là những hàng nào ?
HỌC SINH
KHỞI ĐỘNG
Tôi hỏi
Bạn đáp
Hãy viết số bé nhất có sáu chữ số ?
Hãy viết số lớn nhất có năm chữ số ?
Hãy so sánh hai số sau ?
123 456 …. 12 356
564 785 … 564 985
>
<
Hãy so sánh hai số:
123 456 …. 12 356
123 456 > 12 356
Hãy so sánh hai số:
564 785 … 564 985
564 785 < 564 985
Số bé nhất có sáu chữ số là số nào?
100 000
Số lớn nhất có sáu chữ số là số nào?
99 999
99 999 thêm 1 đơn vị ta được số nào?
1000 000
Toán
Triệu và lớp triệu
Thứ sáu ngày 24 tháng 8 năm 2021
1. Nhận biết hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu.
MỤC TIÊU
2. Biết viết các số đến lớp triệu.
3. Thực hiện các bài tập 1, 2, 3 (cột 2).
KHÁM PHÁ
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
Giá trị số này là bao nhiêu?
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu,
10 triệu gọi là 1 chục triệu,
viết là:1 000 000.
Hàng triệu
viết là: 10 000 000.
Hàng chục triệu
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu,
viết là:100 000 000.
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu,
10 triệu gọi là 1 chục triệu,
viết là:1 000 000.
viết là: 10 000 000.
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu,
viết là:100 000 000.
Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
So sánh các hàng trong lớp triệu?
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
1 trăm triệu bằng 10 chục triệu.
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
1 chục triệu bằng 10 triệu
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
Các hàng, lớp đơn vị đã học theo thứ tự từ bé đến lớn:
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Các hàng, lớp đơn vị đã học theo thứ tự từ lớn đến bé:
1 trăm nghìn bằng 10 chục nghìn
1chục triệu bằng 10 triệu
Một hàng đơn vị này lớn gấp 10 lần hàng đơn vị liền sau
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu,
10 triệu gọi là 1 chục triệu,
viết là:1 000 000.
viết là: 10 000 000.
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu,
viết là:100 000 000.
Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
Một hàng đơn vị này lớn gấp 10 lần hàng đơn vị liền sau
THỰC HÀNH
Bài 1/13:
1 triệu; 2 triệu; 3 triệu; 4 triệu; 5 triệu;
6 triệu; 7 triệu; 8 triệu; 9 triệu; 10 triệu.
Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu:
HS LÀM MIỆNG
LÀM VÀO
SÁCH
GIÁO KHOA
Bài 2/13: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
1 chục triệu 10 000 000
2 chục triệu 20 000 000
3 chục triệu ....................
4 chục triệu ...................
5 chục triệu ...................
6 chục triệu ...................
7 chục triệu ...................
8 chục triệu ...................
9 chục triệu ...................
1 trăm triệu 100 000 000
2 trăm triệu ....................
3 trăm triệu ...................
30 000 000
40 000 000
50 000 000
60 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
200 000 000
300 000 000
VẬN DỤNG
Bài 3/13: Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:
Năm mươi nghìn:
Bảy triệu:
Ba mươi sáu triệu:
Chín trăm triệu:
50 000 có 4 chữ số 0
7 000 000 có 6 chữ số 0
36 000 000 có 6 chữ số 0
900 000 000 có 8 chữ số 0
Thứ sáu ngày 24 tháng 9 năm 2021
:
Triệu và lớp triệu
Bài 3: Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số 0
Toán
a/Năm mươi nghìn:
:
b/Bảy triệu:
c/Ba mươi sáu triệu:
d/Chín trăm triệu:
Toán
Triệu và lớp triệu
Thứ … ngày … tháng 8 năm 2021
50 000 có 4 chữ số 0
Bài 1/tr13:
7000 000 có 6 chữ số 0
36 000 000 có 6 chữ số 0
900 000 000 có 8 chữ số 0
CỦNG CỐ
TRÒ CHƠI
AI NHANH HƠN?
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
Viết số năm triệu?
ĐÁP ÁN : 5 000 000
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
ĐÁP ÁN: 300 000 000
Viết số ba trăm triệu?
ĐÁP ÁN : có 4 chữ số 0
Số hai mươi nghìn
có mấy chữ số 0?
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
Lớp triệu gồm có mấy hàng ?
Là những hàng nào ?
 








Các ý kiến mới nhất