Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hoàng Yến
Ngày gửi: 18h:23' 26-09-2021
Dung lượng: 8.8 MB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hoàng Yến
Ngày gửi: 18h:23' 26-09-2021
Dung lượng: 8.8 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với tiết học hôm nay
Môn: Toán
A. 63 015
C. 63 005
B. 63 150
D. 63 105
Câu 1: Sáu mươi ba nghìn không trăm linh năm. Viết là:
C. 63 005
Câu 2 : Số 73 215 đọc là:
B. Bảy mươi ba nghìn hai trăm mười lăm
C. Bẩy ba nghìn hai trăm mười năm
A. Bảy mươi ba nghìn hai trăm mười năm
D. Bẩy ba nghìn hai trăm mười lăm
B. Bảy mươi ba nghìn hai trăm mười lăm
Câu 3: Giá trị của chữ số 3 trong số 96 316:
C. 30
B. 30 000
A. 300
D. 3 000
A. 300
Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2021
Toán
Luyện tập (trang 10)
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 10)
425 301
2
8
3
0
9
Bốn trăm hai mươi năm nghìn ba trăm linh một
7
728 309
6
Bốn trăm hai mươi năm nghìn bảy trăm ba mươi sáu
4
2
5
7
3
Bài 2:
a. Đọc các số sau: 2 453; 65 243; 762 543; 53 620
b. Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào?
Bài 2:
a. Đọc các số sau: 2 453; 65 243; 762 543; 53 620
b. Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào?
Chữ số 5 trong số 2 453 thuộc hàng chục
Chữ số 5 trong số 65 243 thuộc hang nghìn
Chữ số 5 trong số 762 543 thuộc hàng trăm
Chữ số 5 trong số 53 620 thuộc hàng chục nghìn
Bài 3. Viết các số sau:
a. Bốn nghìn ba trăm:…....…
4 300
b. Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu: ……………
24 316
c. Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một: ……………
24 301
d. Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm: …….
180 715
e. Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt: …….
307 421
g. Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín: …….
999 999
Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 300 000; 400 000; 500 000; …………
600 000
b. 350 000; 360 000; 370 000; ………..
380 000
c. 399 000; 399 100; 399 200; ………….
399 300
d. 399 940; 399 950; 399 960; …………
399 970
e. 456 784; 456 785; 456 786; ………….
456 787
Dặn dò
1. Hoàn thành bài tập 2, 3 vào vở
2. Xem lại bài học
3. Chuẩn bị bài mới
Chào
Tạm
Các em
Biệt
Môn: Toán
A. 63 015
C. 63 005
B. 63 150
D. 63 105
Câu 1: Sáu mươi ba nghìn không trăm linh năm. Viết là:
C. 63 005
Câu 2 : Số 73 215 đọc là:
B. Bảy mươi ba nghìn hai trăm mười lăm
C. Bẩy ba nghìn hai trăm mười năm
A. Bảy mươi ba nghìn hai trăm mười năm
D. Bẩy ba nghìn hai trăm mười lăm
B. Bảy mươi ba nghìn hai trăm mười lăm
Câu 3: Giá trị của chữ số 3 trong số 96 316:
C. 30
B. 30 000
A. 300
D. 3 000
A. 300
Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2021
Toán
Luyện tập (trang 10)
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 10)
425 301
2
8
3
0
9
Bốn trăm hai mươi năm nghìn ba trăm linh một
7
728 309
6
Bốn trăm hai mươi năm nghìn bảy trăm ba mươi sáu
4
2
5
7
3
Bài 2:
a. Đọc các số sau: 2 453; 65 243; 762 543; 53 620
b. Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào?
Bài 2:
a. Đọc các số sau: 2 453; 65 243; 762 543; 53 620
b. Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào?
Chữ số 5 trong số 2 453 thuộc hàng chục
Chữ số 5 trong số 65 243 thuộc hang nghìn
Chữ số 5 trong số 762 543 thuộc hàng trăm
Chữ số 5 trong số 53 620 thuộc hàng chục nghìn
Bài 3. Viết các số sau:
a. Bốn nghìn ba trăm:…....…
4 300
b. Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu: ……………
24 316
c. Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một: ……………
24 301
d. Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm: …….
180 715
e. Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt: …….
307 421
g. Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín: …….
999 999
Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 300 000; 400 000; 500 000; …………
600 000
b. 350 000; 360 000; 370 000; ………..
380 000
c. 399 000; 399 100; 399 200; ………….
399 300
d. 399 940; 399 950; 399 960; …………
399 970
e. 456 784; 456 785; 456 786; ………….
456 787
Dặn dò
1. Hoàn thành bài tập 2, 3 vào vở
2. Xem lại bài học
3. Chuẩn bị bài mới
Chào
Tạm
Các em
Biệt
 








Các ý kiến mới nhất