Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê ngọc châu
Ngày gửi: 15h:21' 30-09-2022
Dung lượng: 819.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: lê ngọc châu
Ngày gửi: 15h:21' 30-09-2022
Dung lượng: 819.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
*MATH 4
*BÀI GIẢNG TOÁN 4 - TIẾT 7
*http://tieuhocvn.info
*Luyện tập
Viết các số sau:
*Cùng ôn bài cũ
*Sáu mươi lăm nghìn một trăm mười lăm; * *b) Bảy trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm ba mươi lăm;
*c) Tám mươi lăm nghìn ba trăm mười sáu; * *d) Chín trăm hai mươi hai nghìn hai trăm hai mươi hai;
*65 115
*727 935
*85 316
*922 222
*Toán 4:
*Luyện tập
*(Trang 10)
*Luyện tập - Tiết 7 – trang 10 - Toán 4 *
*Mục tiêu cần đạt:
* - Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số * * * *Bài tập cần làm: Bài 1,Bài 2, Bài 3 ( a,b,c ), Bài 4 ( a,b )
*Bài 1 Toán 4 trang 10:
*Viết theo mẫu:
*425 301
*Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm linh một
*7
*2
*8
*3
*0
*9
*728 309
*4
*2
*5
*7
*3
*6
*Bốn trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi sáu
*Bài 1 Toán 4 trang 10:
* Viết theo mẫu:
*Bài 2 Toán 4 trang 10:
* a) Đọc các số sau: 2 453; 65 243; 762 543; 53 620. * b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.
* 65 243 :
*a) 2 453 :
*Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba.
*5 trong số 65 243 thuộc hàng nghìn. *5 trong số 762 543 thuộc hàng trăm. *5 trong số 53 620 thuộc hàng chục nghìn.
*b) 5 trong số 2453 thuộc hàng chục
*Sáu mươi lăm nghìn hai trăm ba mươi bốn.
* 762 543 :
*Bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba.
* 53 620 :
*Năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi.
*Bài 3 Toán 4 trang 10:
* Viết các số sau:
*b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu: * *c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một: * *d) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm * *e) Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt * *g) Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín:
*a) Bốn nghìn ba trăm:
*4 300
*24 316
*24 301
*180 715
*307421
*999 999
*Bài 4 Toán 4 trang 10:
*a) 300 000; 400 000; 500 000; …….....; …….........; …........... *b) 350 000; 360 000; 370 000; …….....; …………...;……..……. *c) 399 000; 399 100; 399 200; ………...; ………......; ……….... *d) 399 940; 399 950; 399 960; ………...; …………...; ………….. *e) 456 784; 456 785; 456 786; ………...; …………....; ………...
* Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
*600 000
*700 000
*800 000
*380 000
*390 000
*400 000
*399 300
*399 400
*399 500
*399 970
*399 980
*399 990
*456 787
*456 788
*456 789
*Cho số: * 234 579 * chữ số 3 thuộc hàng?
*Nhanh mắt tìm ẩn số
*A) Hàng nghìn
*B) Hàng chục nghìn
*C) Hàng trăm nghìn
* - Làm lại các bài tập . * *- Chuẩn bị bài sau Tiết 8 – Hàng và lớp Sgk Toán 4 trang 11.
*Dặn dò
*
*
*_http://tieuhocvn.info_
*Hãy vào * http://tieuhocvn.info *Để có những bài giảng Toán Lớp 4 hay nhất
*Xem *Tiếp
*Đăng kí
*Chúc các em vui vẻ!
*Bài giảng này có tại
*Channel: Tư liệu Tiểu học
*BÀI GIẢNG TOÁN 4 - TIẾT 7
*http://tieuhocvn.info
*Luyện tập
Viết các số sau:
*Cùng ôn bài cũ
*Sáu mươi lăm nghìn một trăm mười lăm; * *b) Bảy trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm ba mươi lăm;
*c) Tám mươi lăm nghìn ba trăm mười sáu; * *d) Chín trăm hai mươi hai nghìn hai trăm hai mươi hai;
*65 115
*727 935
*85 316
*922 222
*Toán 4:
*Luyện tập
*(Trang 10)
*Luyện tập - Tiết 7 – trang 10 - Toán 4 *
*Mục tiêu cần đạt:
* - Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số * * * *Bài tập cần làm: Bài 1,Bài 2, Bài 3 ( a,b,c ), Bài 4 ( a,b )
*Bài 1 Toán 4 trang 10:
*Viết theo mẫu:
*425 301
*Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm linh một
*7
*2
*8
*3
*0
*9
*728 309
*4
*2
*5
*7
*3
*6
*Bốn trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi sáu
*Bài 1 Toán 4 trang 10:
* Viết theo mẫu:
*Bài 2 Toán 4 trang 10:
* a) Đọc các số sau: 2 453; 65 243; 762 543; 53 620. * b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.
* 65 243 :
*a) 2 453 :
*Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba.
*5 trong số 65 243 thuộc hàng nghìn. *5 trong số 762 543 thuộc hàng trăm. *5 trong số 53 620 thuộc hàng chục nghìn.
*b) 5 trong số 2453 thuộc hàng chục
*Sáu mươi lăm nghìn hai trăm ba mươi bốn.
* 762 543 :
*Bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba.
* 53 620 :
*Năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi.
*Bài 3 Toán 4 trang 10:
* Viết các số sau:
*b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu: * *c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một: * *d) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm * *e) Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt * *g) Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín:
*a) Bốn nghìn ba trăm:
*4 300
*24 316
*24 301
*180 715
*307421
*999 999
*Bài 4 Toán 4 trang 10:
*a) 300 000; 400 000; 500 000; …….....; …….........; …........... *b) 350 000; 360 000; 370 000; …….....; …………...;……..……. *c) 399 000; 399 100; 399 200; ………...; ………......; ……….... *d) 399 940; 399 950; 399 960; ………...; …………...; ………….. *e) 456 784; 456 785; 456 786; ………...; …………....; ………...
* Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
*600 000
*700 000
*800 000
*380 000
*390 000
*400 000
*399 300
*399 400
*399 500
*399 970
*399 980
*399 990
*456 787
*456 788
*456 789
*Cho số: * 234 579 * chữ số 3 thuộc hàng?
*Nhanh mắt tìm ẩn số
*A) Hàng nghìn
*B) Hàng chục nghìn
*C) Hàng trăm nghìn
* - Làm lại các bài tập . * *- Chuẩn bị bài sau Tiết 8 – Hàng và lớp Sgk Toán 4 trang 11.
*Dặn dò
*
*
*_http://tieuhocvn.info_
*Hãy vào * http://tieuhocvn.info *Để có những bài giảng Toán Lớp 4 hay nhất
*Xem *Tiếp
*Đăng kí
*Chúc các em vui vẻ!
*Bài giảng này có tại
*Channel: Tư liệu Tiểu học
 








Các ý kiến mới nhất