Bài 1. Thành phần nguyên tử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Nga
Ngày gửi: 22h:39' 26-09-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Nga
Ngày gửi: 22h:39' 26-09-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Cùng theo dõi video sau
CHƯƠNG 1:
I. THÀNH PHẦN CẤU TẠO CỦA NGUYÊN TỬ
1. Electron
VIDEO THÍ NGHIỆM TÌM RA HẠT ELECTRON
Tia âm cực bị lệch về phía cực dương
Tia âm cực mang điện tích âm
I. THÀNH PHẦN CẤU TẠO CỦA NGUYÊN TỬ
1. Electron
a) Sự tìm ra electron
Những hạt tạo thành tia âm cực là electron, kí hiệu là e.
- Là chùm hạt có khối lượng
- Chuyển động với vận tốc lớn
- Mang điện tích âm
I. THÀNH PHẦN CẤU TẠO CỦA NGUYÊN TỬ
1. Electron
b) Khối lượng và điện tích của electron
= -e0 = 1-
electron (e)
I. THÀNH PHẦN CẤU TẠO CỦA NGUYÊN TỬ
2. Sự tìm ra hạt nhân nguyên tử
Năm 1911, Ernest Rutherford phát hiện hạt nhân nguyên tử khi thực hiện thí nghiệm bắn phá một lá vàng mỏng bằng chùm hạt alpha phát ra từ radium.
VIDEO THÍ NGHIỆM TÌM RA HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
KẾT LUẬN
- Nguyên tử có cấu tạo rỗng, phần mang điện dương là hạt nhân.
- Xung quanh hạt nhân có các electron tạo nên vỏ nguyên tử.
- Khối lượng nguyên tử tập trung hầu như ở hạt nhân
I. THÀNH PHẦN CẤU TẠO CỦA NGUYÊN TỬ
3. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử
a) Sự tìm ra proton
I. THÀNH PHẦN CẤU TẠO CỦA NGUYÊN TỬ
3. Cấu tạo của nguyên tử
b) Sự tìm ra nơtron
c) Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử
II. KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG CỦA NGUYÊN TỬ
1. Kích thước
- Đường kính nguyên tử: cỡ 10-1nm ( hay 10-10 m)
- Đường kính hạt nhân nguyên tử: cỡ 10-5nm
Đường kính e, p:
cỡ 10-8 nm
II. KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG CỦA NGUYÊN TỬ
2. Khối lượng
u: đơn vị khối lượng nguyên tử
Căn cứ vào bảng số liệu sau. Hãy so sánh khối lượng của electron với khối lượng của proton và nơtron? Em có rút ra nhận xét gì?
me << mp , mn
TỔNG KẾT
P=E=Z
S= P+E+N
= 2P+N
VIDEO Nguyên lý hoạt động của Bom Nguyên tử
Củng cố
Câu 1: Hạt không mang điện trong nguyên tử là:
A. proton. B. nơtron.
C. electron. D. hạt nhân.
Củng cố
Câu 2: Các hạt mang điện trong nguyên tử là:
A. proton và electron.
B. electron và nơtron.
C. electron, proton và nơtron.
D. proton và nơtron.
Củng cố
Câu 3: Trong mọi nguyên tử, số proton luôn
A. bằng tổng số electron và số nơtron.
B. bằng số nơtron.
C. gấp đôi số electron.
D. bằng số electron.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nguyên tử gồm 2 phần là hạt nhân và lớp vỏ electron
B. Khối lượng nguyên tử tập trung hầu hết ở hạt nhân.
C. Kích thước của hạt nhân rất nhỏ bé so với kích thước của nguyên tử.
D. Khối lượng của electron, proton và nơtron đều xấp xỉ bằng nhau.
Câu 5: Khối lượng của proton gấp bao nhiêu lần khối lượng electron?
A. Gấp 10.000 lần.
B. Gấp 1836 lần.
C. Gấp 1000 lần.
D. Gấp 5446 lần.
Câu 6: Một nguyên tử Fe có khối lượng 56u. Khối lượng của 1 nguyên tử Fe tính ra kg là:
A. 5,101.10-29kg.
B. 9,35.10-26 kg.
C. 9,35.10-27 kg.
D. 9,2988.10-26 kg.
CHƯƠNG 1:
I. THÀNH PHẦN CẤU TẠO CỦA NGUYÊN TỬ
1. Electron
VIDEO THÍ NGHIỆM TÌM RA HẠT ELECTRON
Tia âm cực bị lệch về phía cực dương
Tia âm cực mang điện tích âm
I. THÀNH PHẦN CẤU TẠO CỦA NGUYÊN TỬ
1. Electron
a) Sự tìm ra electron
Những hạt tạo thành tia âm cực là electron, kí hiệu là e.
- Là chùm hạt có khối lượng
- Chuyển động với vận tốc lớn
- Mang điện tích âm
I. THÀNH PHẦN CẤU TẠO CỦA NGUYÊN TỬ
1. Electron
b) Khối lượng và điện tích của electron
= -e0 = 1-
electron (e)
I. THÀNH PHẦN CẤU TẠO CỦA NGUYÊN TỬ
2. Sự tìm ra hạt nhân nguyên tử
Năm 1911, Ernest Rutherford phát hiện hạt nhân nguyên tử khi thực hiện thí nghiệm bắn phá một lá vàng mỏng bằng chùm hạt alpha phát ra từ radium.
VIDEO THÍ NGHIỆM TÌM RA HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
KẾT LUẬN
- Nguyên tử có cấu tạo rỗng, phần mang điện dương là hạt nhân.
- Xung quanh hạt nhân có các electron tạo nên vỏ nguyên tử.
- Khối lượng nguyên tử tập trung hầu như ở hạt nhân
I. THÀNH PHẦN CẤU TẠO CỦA NGUYÊN TỬ
3. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử
a) Sự tìm ra proton
I. THÀNH PHẦN CẤU TẠO CỦA NGUYÊN TỬ
3. Cấu tạo của nguyên tử
b) Sự tìm ra nơtron
c) Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử
II. KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG CỦA NGUYÊN TỬ
1. Kích thước
- Đường kính nguyên tử: cỡ 10-1nm ( hay 10-10 m)
- Đường kính hạt nhân nguyên tử: cỡ 10-5nm
Đường kính e, p:
cỡ 10-8 nm
II. KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG CỦA NGUYÊN TỬ
2. Khối lượng
u: đơn vị khối lượng nguyên tử
Căn cứ vào bảng số liệu sau. Hãy so sánh khối lượng của electron với khối lượng của proton và nơtron? Em có rút ra nhận xét gì?
me << mp , mn
TỔNG KẾT
P=E=Z
S= P+E+N
= 2P+N
VIDEO Nguyên lý hoạt động của Bom Nguyên tử
Củng cố
Câu 1: Hạt không mang điện trong nguyên tử là:
A. proton. B. nơtron.
C. electron. D. hạt nhân.
Củng cố
Câu 2: Các hạt mang điện trong nguyên tử là:
A. proton và electron.
B. electron và nơtron.
C. electron, proton và nơtron.
D. proton và nơtron.
Củng cố
Câu 3: Trong mọi nguyên tử, số proton luôn
A. bằng tổng số electron và số nơtron.
B. bằng số nơtron.
C. gấp đôi số electron.
D. bằng số electron.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nguyên tử gồm 2 phần là hạt nhân và lớp vỏ electron
B. Khối lượng nguyên tử tập trung hầu hết ở hạt nhân.
C. Kích thước của hạt nhân rất nhỏ bé so với kích thước của nguyên tử.
D. Khối lượng của electron, proton và nơtron đều xấp xỉ bằng nhau.
Câu 5: Khối lượng của proton gấp bao nhiêu lần khối lượng electron?
A. Gấp 10.000 lần.
B. Gấp 1836 lần.
C. Gấp 1000 lần.
D. Gấp 5446 lần.
Câu 6: Một nguyên tử Fe có khối lượng 56u. Khối lượng của 1 nguyên tử Fe tính ra kg là:
A. 5,101.10-29kg.
B. 9,35.10-26 kg.
C. 9,35.10-27 kg.
D. 9,2988.10-26 kg.
 








Các ý kiến mới nhất