Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Long Xù
Ngày gửi: 21h:58' 27-09-2021
Dung lượng: 10.4 MB
Số lượt tải: 143
Nguồn:
Người gửi: Long Xù
Ngày gửi: 21h:58' 27-09-2021
Dung lượng: 10.4 MB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích:
0 người
Em có biết số cũng có hàng có lớp không?
Các bạn nhỏ đang làm gì?
Hàng và lớp
9
2
6
629
Hàng đơn vị
Hàng trăm
Hàng chục
Lớp đơn vị
9
2
6
187 629
Hàng nghìn
Hàng trăm
nghìn
Hàng chục
nghìn
7
8
1
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
9
2
6
532 187 629
Hàng triệu
Hàng trăm
triệu
Hàng chục
triệu
7
8
1
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
2
3
5
Lớp triệu
Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi tới lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.
Ví dụ: 413 751 246
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
Đọc số: Bốn trăm mười ba triệu bảy trăm năm mươi mốt nghìn hai trăm bốn mươi sáu
6
3. Viết theo mẫu:
5
3
0
0
7
3
1
2
Bài 1: Viết theo mẫu:
3
7
4
1
9
6
5
3
0
2
8
2
2
6
3
0
7
4
5
5
2
8
0
1
7
1
3
a)
Bài 2: Viết theo mẫu:
3
6
8
9
4
4
1
4
2
620 403 500
6
2
0
4
0
3
5
0
0
5
0
2
8
7
0
0
3
1
Năm trăm linh hai triệu tám trăm bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
5 209 613
Năm triệu hai trăm linh chín nghìn sáu trăm mười ba
34 390 743
Ba mươi tư triệu ba trăm chín mươi nghìn bảy trăm bốn mươi ba
617 800 749
Sáu trăm mười bảy triệu tám trăm nghìn bảy trăm bốn mươi chín
Nghìn
Nghìn
Bài 3a: Đọc số và cho biết chữ số 9 mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào:
800 501 900
900 030 544
Tám trăm triệu năm trăm linh một nghìn chín trăm
Chín trăm triệu không trăm ba mươi nghìn năm trăm bốn mươi tư
Chục nghìn
Nghìn
Đơn vị
Đơn vị
Trăm
Đơn vị
Trăm triệu
Triệu
Bài 3b: Ghi giá trị của chữ số 4 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
40 000
4
400
4 000 000
96 245 =
90 000 + 6 000 + 200 + 40 + 5
700 000 + 4 000 + 90
30 000 + 2 000 + 400 + 50
800 000 + 40 000 + 1 000 + 70 + 1
704 090 =
32 450 =
841 071 =
Bi 4: Vi?t m?i s? sau thnh t?ng (theo m?u)
Dặn dò
Thuộc tên các lớp, các hàng của các số có nhiều chữ số.
Chuẩn bị:
bài “Luyện tập”
Chúc các em học tốt nhé!
Các bạn nhỏ đang làm gì?
Hàng và lớp
9
2
6
629
Hàng đơn vị
Hàng trăm
Hàng chục
Lớp đơn vị
9
2
6
187 629
Hàng nghìn
Hàng trăm
nghìn
Hàng chục
nghìn
7
8
1
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
9
2
6
532 187 629
Hàng triệu
Hàng trăm
triệu
Hàng chục
triệu
7
8
1
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
2
3
5
Lớp triệu
Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi tới lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.
Ví dụ: 413 751 246
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
Đọc số: Bốn trăm mười ba triệu bảy trăm năm mươi mốt nghìn hai trăm bốn mươi sáu
6
3. Viết theo mẫu:
5
3
0
0
7
3
1
2
Bài 1: Viết theo mẫu:
3
7
4
1
9
6
5
3
0
2
8
2
2
6
3
0
7
4
5
5
2
8
0
1
7
1
3
a)
Bài 2: Viết theo mẫu:
3
6
8
9
4
4
1
4
2
620 403 500
6
2
0
4
0
3
5
0
0
5
0
2
8
7
0
0
3
1
Năm trăm linh hai triệu tám trăm bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
5 209 613
Năm triệu hai trăm linh chín nghìn sáu trăm mười ba
34 390 743
Ba mươi tư triệu ba trăm chín mươi nghìn bảy trăm bốn mươi ba
617 800 749
Sáu trăm mười bảy triệu tám trăm nghìn bảy trăm bốn mươi chín
Nghìn
Nghìn
Bài 3a: Đọc số và cho biết chữ số 9 mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào:
800 501 900
900 030 544
Tám trăm triệu năm trăm linh một nghìn chín trăm
Chín trăm triệu không trăm ba mươi nghìn năm trăm bốn mươi tư
Chục nghìn
Nghìn
Đơn vị
Đơn vị
Trăm
Đơn vị
Trăm triệu
Triệu
Bài 3b: Ghi giá trị của chữ số 4 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
40 000
4
400
4 000 000
96 245 =
90 000 + 6 000 + 200 + 40 + 5
700 000 + 4 000 + 90
30 000 + 2 000 + 400 + 50
800 000 + 40 000 + 1 000 + 70 + 1
704 090 =
32 450 =
841 071 =
Bi 4: Vi?t m?i s? sau thnh t?ng (theo m?u)
Dặn dò
Thuộc tên các lớp, các hàng của các số có nhiều chữ số.
Chuẩn bị:
bài “Luyện tập”
Chúc các em học tốt nhé!
 







Các ý kiến mới nhất