Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: huỳnh Ngọc MAi Trinh
Ngày gửi: 21h:22' 29-09-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: huỳnh Ngọc MAi Trinh
Ngày gửi: 21h:22' 29-09-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư, ngày 29 tháng 9 năm 2021
TOÁN
Bài: Hàng và lớp (trang 11) .
Toán
HÀNG VÀ LỚP
Yêu cầu:
1. Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn.
2. Làm được bài tập 1,2,3 sách giáo khoa trang 11,12.
3. Làm nhanh, chính xác.
Hàng và lớp
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành LỚP ĐƠN VỊ
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành LỚPNGHÌN
Luyện tập
Bài 1: Viết theo mẫu
Bài 2
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào?
Chín trăm
Sáu mươi nghìn ,bảy trăm tám mươi ba.
Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị , lớp đơn vị
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh bốn.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn , lớp nghìn.
46 307 ;
305 804 ;
960 783
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
Bài 2
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau :
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu)
52 314
503 060
83 760
176 091
= 50 000
= 500 000 + 3000 + 60
= 80 000 + 3000 + 700 + 60
= 100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
+ 2000
+ 300
+ 10
+ 4
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu)
52 314
503 060
83 760
176 091
= 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
= 500 000 + 3000 + 60
= 80 000 + 3000 + 700 + 60
= 100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
= 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
= 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
= 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
Dặn dò
- Ghi tựa bài vào vở số 1
Làm bài tập 3, trang 12 vào vở số 1.
Xem trước bài So sánh các số có nhiều chữ số (trang 8).
CHÀO CÁC EM !
TOÁN
Bài: Hàng và lớp (trang 11) .
Toán
HÀNG VÀ LỚP
Yêu cầu:
1. Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn.
2. Làm được bài tập 1,2,3 sách giáo khoa trang 11,12.
3. Làm nhanh, chính xác.
Hàng và lớp
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành LỚP ĐƠN VỊ
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành LỚPNGHÌN
Luyện tập
Bài 1: Viết theo mẫu
Bài 2
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào?
Chín trăm
Sáu mươi nghìn ,bảy trăm tám mươi ba.
Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị , lớp đơn vị
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh bốn.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn , lớp nghìn.
46 307 ;
305 804 ;
960 783
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
Bài 2
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau :
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu)
52 314
503 060
83 760
176 091
= 50 000
= 500 000 + 3000 + 60
= 80 000 + 3000 + 700 + 60
= 100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
+ 2000
+ 300
+ 10
+ 4
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu)
52 314
503 060
83 760
176 091
= 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
= 500 000 + 3000 + 60
= 80 000 + 3000 + 700 + 60
= 100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
= 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
= 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
= 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
Dặn dò
- Ghi tựa bài vào vở số 1
Làm bài tập 3, trang 12 vào vở số 1.
Xem trước bài So sánh các số có nhiều chữ số (trang 8).
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất