Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Yến Oanh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:57' 29-09-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐÃ ĐẾN
NHẮC LẠI 7 HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
A/ Lý thuyết

1. Bình phương của một tổng: (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2. Bình phương của một hiệu: (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3. Hiệu hai bình phương: A2 – B2 = (A + B)(A – B)
4. Lập phương của 1 tổng: (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5. Lập phương của 1 hiệu: (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
6. Tổng hai lập phương: A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
7. Hiệu hai lập phương: A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A – B)2 = A2  – 2AB + B2
A2 - B2 = ( A - B )( A + B )
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
(A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 + B3
A3 + B3 = (A + B)( A2  – AB + B2 )
A3 – B3 = (A – B)( A2 + AB + B2 )
1.Thực hiện tính: (2a + 1)2
Ta có:
(2a +1)2 =
(2a)2
= 4a2 + 4a + 1
2.Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương 1 tổng: x2 + 6x + 9
Ta có:
x2 + 6x + 9 =
x2 + 2.x.3 + 32 =
(x + 3)2
A
B
A2
2AB
B2
+2.2a.1
+ 12
Bình phương của 1 tổng
(A + B)2= A2 + 2.AB +B2
3.Tính: (x – 3)2
Ta có:
(x – 3)2 =
x2
= x2 – 6x + 9
4. Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương 1 hi?u: y2 - 14y + 49
Ta có:
y2 – 14y + 49
= y2 – 2.y.7 + 72 =
(y – 7)2
A
B
A2
2AB
B2
– 2.x.3
+ 32
Bình phương môt hiệu
(A - B)2= A2 - 2.A.B + B2
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) (a - b)3 = (a - b)(a2 + ab + b2)
b) (a + b)3 = a3 + 3ab2 + 3a2b + b3
c) x2 + y2 = (x - y)(x + y)
e) (a - b)3 = a3 - b3
d) (a + b)(b2 - ab + a2) = a3 + b3
S
Đ
S
Đ
S
TRÒ CHƠI: “AI GIỎI HƠN AI?”
= x3 - 23
= (x-2)(x2+2x+4)
= x3 + 23
=(x+2)(x2-2x+4)
(x+2)3
=x3+6x2+12x+8
= x3-6x2+12x-8
(x -2)3
Hãy chọn mỗi câu ở “cột A” nối với mỗi câu ở “cột B” để được 1 hằng đẳng thức đúng.
1 -
2 -
3 -
4 -
b
d
a
c
Bài 5: Tính giá trị của biểu thức:

Bài 6: Thực hiện phép tính
a) (3+xy)2
b) (10-3y)2
c) (6-x)(6+x)
d) (5x-1)3
e) (2x-y)(4x2+2xy+y2)
f) (x+3)(x2-3x+9)
= 32 + 2.3.xy + (xy)2
= 102- 2.10.3y + (3y)2
= 62 – x2
= (5x)3 – 3.(5x.)2.1 + 3.5x.12 - 1
= (2x)3 - y3
= x3 - 33
= 9 + 6xy + x2y2
= 100 – 60y + 9y2
= 36 – x2
= 125x3 - 75x2 + 15x - 1
= 8x3 - y3
= x3 - 27
Bài 7: Rút gọn biểu thức, tính GT biểu thức
b) (a+b)3 - (a-b)3 - 2b3
Đáp án
b) (a+b)3 - (a-b)3 - 2b3= 6a2b
Ta có: a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab(a + b)
= (-5)3 - 3. 6. (-5)

= -125 + 90

= -35
Bài tập 8: Tính a3 + b3, biết a . b = 6 và a + b = -5
KIỂM TRA
*LƯU Ý: Khi nộp bài KIỂM TRA nhớ:
(2 yêu cầu)
Ghi họ và tên
Lớp
Ghi thiếu 1 yêu cầu trừ 1 điểm
Đừng bảo sao cô không nhắc nha nha
468x90
 
Gửi ý kiến