Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 2. Relationships. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Dương
Ngày gửi: 06h:27' 30-09-2021
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 224
Số lượt thích: 0 người

Unit 2: RELATIONSHIPS

Lesson 1: GETTING STARTED

Romantic Relationships
1. Listen and read
Look at the picture and guess:
1. What is the two people’s relationship ?
2. What are they talking about?
1. They are grandmother and granddaughter
2. The grandmother is telling her granddaughter to focus on schoolwork.
- The granddaughter is thinking about romantic relationships
- single-sex school / ˈsɪŋ.ɡəl seks sku:l/ :
- sooner or later /`su:nə ɔ:[r] ‘leɪ.t̬ɚ/ :
sớm hay muộn
Trường học cho nữ sinh / nam sinh
- sympathetic (adj) /,simpə`θetik/ :
đồng cảm, thông cảm
- opposite-sex friend /`ɒpəzit seks frend/ :
bạn khác giới
VOCABULARY
2. Decide whether the following statements are true (T), false or not given (NG). Tick (S) the correct box

6
x
x
x
x
x
x
Get
Feel
Are
Sounds
3. Read the conversation again and find the verbs that come before the adjectives below.
3. Complete the sentences with the verbs provided.

1. Anna’s boyfriend………………….friendly. Where did she meet him?
2. I didn’t think it was you. Your voice…………………………
strange on the phone,
3. When Tuan………………………older, he’ll be mature enough to make the right decisions.
4. This coat……………………very tight. Do you have a bigger size.
5. This perfume…………………amazing. I’ll buy it for my mum’s birthday.
6. This curry …………………….delicious. Is it Thai or Indian?
looks
sounds
gets
feels
smells
tastes
Thank you for attention
468x90
 
Gửi ý kiến