Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương IV. §2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Thanh Tâm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 18h:08' 30-09-2021
Dung lượng: 404.5 KB
Số lượt tải: 1053
Số lượt thích: 3 người (Lê Trung, LÊ THỊ PHƯƠNG NGA, nguyenthihong minh)
CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC TRÊN TRUYỀN HÌNH
MÔN TOÁN 8
Bài 2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Tâm
Trường THCS Yên sở – Quận Hoàng Mai – TP Hà Nội
CHƯƠNG IV
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
a. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương
Xét bất đẳng thức: – 2 < 3
Nhân hai vế của bất đẳng thức với 2 ta được bất đẳng thức
1. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
a. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương
-6 -5 -4 -3 -2 - 1 0 1 2 3 4 5 6
-6 -5 -4 -3 -2 - 1 0 1 2 3 4 5 6
– 2 < 3
(– 2) . 2 < 3 . 2
– 2.2
3.2
1. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

a. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương
-6 -5 -4 -3 -2 - 1 0 1 2 3 4 5 6
-6 -5 -4 -3 -2 - 1 0 1 2 3 4 5 6
– 2 < 3
(– 2) . 2 < 3 . 2
– 2.2
3.2
1. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

(– 2) . 100 < 3 . 100
?
a. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương
-6 -5 -4 -3 -2 - 1 0 1 2 3 4 5 6
-6 -5 -4 -3 -2 - 1 0 1 2 3 4 5 6
– 2 < 3
(– 2) . 2 < 3 . 2
– 2.2
3.2
1. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

(– 2) . 100 < 3 . 100
(– 2) . c < 3 . c ( c > 0 )
Tính chất:
Với 3 số a; b và c mà c > 0 ta có
Nếu a < b thì ac < bc; Nếu a ≤ b thì ac ≤ bc
Nếu a > b thì ac > bc; Nếu a ≥ b thì ac ≥ bc
Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dương
ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
b. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm:
(– 2). c 3. c nếu c < 0
?
Xét bất đẳng thức: – 2 < 3
b. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm:
Xét bất đẳng thức: – 2 < 3
Nhân hai vế của bất đẳng thức với (– 2) ta được bất đẳng thức
(– 2).(–2) 3. (–2)
?
b. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm:
-6 -5 -4 -3 -2 - 1 0 1 2 3 4 5 6
-6 -5 -4 -3 -2 - 1 0 1 2 3 4 5 6
– 2 < 3
(– 2).(–2) > 3. (–2)
3.(– 2)
(– 2).(– 2)
(– 2).(–1001) > 3. (–1001)
(– 2) . c > 3 . c ( c < 0 )
?
Với 3 số a; b; c mà c < 0 ta có
Nếu a < b thì ac > bc
Nếu a > b thì ac < bc
Nếu a ≤ b thì ac ≥ bc
Nếu a ≥ b thì ac ≤ bc
Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số âm ta được
bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho.
Với 3 số a; b; c mà c > 0 ta có
Nếu a < b thì ac < bc
Nếu a > b thì ac > bc
Nếu a ≤ b thì ac ≤ bc
Nếu a ≥ b thì ac ≥ bc
Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dương ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
Tính chất:
Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?
X
X
X
(1) Nhân cả hai vế của bất đẳng thức (1) với 3,5 ta được
Nhân cả hai vế của bất đẳng thức a > b với – 12 ta được
(– 15,2).3,5 > (– 15,08).3,5
Nếu a > b thì –12a > –12b
Cho số thực x bất kì ta có
Nếu 4a < 60 thì a < 15
Nhân cả hai vế của bất đẳng thức 4a < 60 với ta được
hay
Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?
X
X
X
X
Nhân cả hai vế của bất đẳng thức (*) với ta được
(– 15,2).3,5 > (– 15,08).3,5
Nếu a > b thì –12a > –12b
Cho số thực x bất kì ta có
Nếu 4a < 60 thì a < 15
Cộng 1 vào hai vế của bất đẳng thức ta được
Ta được là bất đẳng thức sai
hay
Khi chia cả hai vế của bất đẳng thức cho cùng một số dương
ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
Khi chia cả hai vế của bất đẳng thức cho cùng một số âm ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho.
Nếu a < b và b < c thì a < c
T­ương tự, các thứ tự lớn hơn (>), nhỏ hơn hoặc bằng( ≤ ),
lớn hơn hoặc bằng ( ≥ ) cũng có tính chất bắc cầu.
2. Tính chất b?c cầu của thứ tự:
Câu 1: Cho a < b. Hãy so sánh 5a và 5b
Bài 2:
Câu 2: Cho a > b. Hãy so sánh – 3a + 1 và – 3b + 1
Câu 3: Cho Hãy so sánh a và b
Giải:
Câu 1: Nhân 5 vào hai vế của bất đẳng thức a < b ta được
Câu 2: Nhân (–3) vào hai vế của bất đẳng thức a > b ta được
Cộng 1 vào hai vế của bất đẳng thức – 3a < – 3b ta được
Vậy
3. Luyện tập
Câu 1: Cho a < b. Hãy so sánh 5a và 5b
Bài 2:
Câu 2: Cho a > b. Hãy so sánh – 3a + 1 và – 3b + 1
Câu 3: Cho Hãy so sánh a và b
Giải:
Câu 3:
Cộng (– 3) vào hai vế của bất đẳng thức ta được:
Chia cả hai vế của bất đẳng thức cho (– 2) ta được:
Vậy
hay
hay

Giải
a). Nhân 3 vào hai vế của bất đẳng thức x < y ta được

Cộng (– 1) vào hai vế của bất đẳng thức 3x < 3y ta được
Bài 3:
Cho x < y. Chứng minh

Vậy x < y thì

Giải
b). Nhân (– 5) vào hai vế của bất đẳng thức x < y ta được
Cộng 1 vào hai vế của bất đẳng thức – 5x > – 5y ta được
Từ (1) và (2) theo tính chất bắc cầu ta có
Bài 3:
Cho x < y Chứng minh
Cộng – 5x vào hai vế của bất đẳng thức 7 >1 ta được

Vậy x < y thì
Giải
Bài 4:
Cho x – y ≥ 0 chứng minh x ≥ y
Cho a > b và x > y chứng minh a + x > b + y
3) Cho a > 0; b > 0; c > 0. Chứng minh rằng:
Câu 1:
Cộng y vào hai vế của bất đẳng thức x – y ≥ 0
ta được: x – y + y ≥ y
Hay x ≥ y
Giải
Bài 4:
Cho x – y ≥ 0 chứng minh x ≥ y
Cho a > b và x > y chứng minh a + x > b + y
3) Cho a > 0; b > 0; c > 0 Chứng minh rằng:
Cộng – y vào hai vế của
bất đẳng thức x > y
ta được: x – y > y – y
Hay x – y > 0
Xét hiệu: (a + x) – (b + y)
= a + x – b – y
= (a – b) + (x – y)

Nên (a – b) + (x – y) > 0
Do đó (a + x) – (b + y) > 0
Vậy a + x > b + y
Vì a – b > 0; x – y > 0
Câu 2:
Cộng – b vào hai vế của
bất đẳng thức a > b
ta được: a – b > b – b
Hay a – b > 0
Giải : câu 3a
Bài 4:
Cho x – y ≥ 0 chứng minh x ≥ y
Cho a > b và x > y chứng minh a + x > b + y
3) Cho a > 0; b > 0; c > 0. Chứng minh rằng:
Xét hiệu:
Vì (a –b)2 ≥ 0 với mọi a,b
Mà ab > 0 vì a > 0 và b > 0
Do đó
Vậy
Xảy ra đẳng thức
khi và chỉ khi a = b
Nên
Giải : câu 3a
Bài 4:
Cho x – y ≥ 0 chứng minh x ≥ y
Cho a > b và x > y chứng minh a + x > b + y
3) Cho a > 0; b > 0. Chứng minh rằng:
Xét hiệu:
Vì (a –b)2 ≥ 0 với mọi a,b
Mà ab > 0 (vì a > 0 và b > 0)
Do đó
Vậy
Xảy ra đẳng thức
khi và chỉ khi a = b
Nên
Bài 4:
Cho x – y ≥ 0 chứng minh x ≥ y
Cho a > b và x > y chứng minh a + x > b + y
3) Cho a > 0; b > 0; c > 0. Chứng minh rằng:

Do đó
Vậy
Xảy ra đẳng thức khi và chỉ khi a = b = c
Giải : câu 3b
Hay

TÍNH CHẤT CỦA BẤT ĐẲNG THƯC
BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Liên hệ
giữa thứ tự
và phép cộng
Liên hệ
giữa thứ tự
và phép nhân
Tính chất bắc cầu
+ Làm các bài tập :
Bài 7; 8; 13; 14 (Sgk – trang 40).
+ Trả lời câu hỏi phần ôn tâp chương 3 hình học

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
468x90
 
Gửi ý kiến