Triệu và lớp triệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hữu Thọ
Ngày gửi: 16h:48' 01-10-2021
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Hữu Thọ
Ngày gửi: 16h:48' 01-10-2021
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Môn Toán
Giáo viên: Dương Hữu Thọ
Lớp 4
Một nghìn
1 000
Mười nghìn
10 000
Một trăm nghìn
100 000
Mười trăm nghìn
1 000 000
Hãy viết số:
Toán
Triệu và
lớp triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
10 trăm nghìn gọi là một triệu, viết là 1 000 000
Số 1 triệu có tất cả mấy chữ số 0 ?
Số 1 triệu có tất cả 6 chữ số 0.
1 000 000
Mười trăm nghìn
Toán
Triệu và lớp triệu
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu, viết là: 100 000 000
Toán
Triệu và lớp triệu
trăm triệu
Lớp triệu
triệu
chục triệu
Toán
Triệu và lớp triệu
LỚP TRIỆU
Hàng triệu Hàng chục triệu Hàng trăm triệu
Hàng
triệu
Hàng
đơn vị
Hàng
chục
Hàng
trăm
Hàng
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
triệu
Hàng
trăm
triệu
LỚP ĐƠN VỊ
LỚP NGHÌN
LỚP TRIỆU
Hàng
triệu
Hàng
đơn vị
Hàng
chục
Hàng
trăm
Hàng
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
triệu
Hàng
trăm
triệu
LỚP ĐƠN VỊ
LỚP NGHÌN
LỚP TRIỆU
Viết và đọc số
4
4
1
2
3
4
6
3
5
Viết số: 536 432 144
Năm trăm ba mươi sáu triệu bốn trăm ba mươi hai nghìn một trăm bốn mươi bốn
=> Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó, dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.
Hàng
triệu
Hàng
đơn vị
Hàng
chục
Hàng
trăm
Hàng
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
triệu
Hàng
trăm
triệu
LỚP ĐƠN VỊ
LỚP NGHÌN
LỚP TRIỆU
Viết và đọc số
3
2
0
0
0
0
9
2
9
Viết số: 929 000 023
Chín trăm hai mươi chín triệu không nghìn không trăm hai mươi ba
Luyện tập
Bài 2/13: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
1 chục triệu 10 000 000
2 chục triệu 20 000 000
3 chục triệu ……….
30 000 000
Toán
Triệu và lớp triệu
4 chục triệu ……….
40 000 000
5 chục triệu ……….
50 000 000
6 chục triệu ……….
60 000 000
7 chục triệu ……….
70 000 000
8 chục triệu ……….
80 000 000
9 chục triệu ……….
90 000 000
1 trăm triệu ……….
100 000 000
2 trăm triệu ……….
200 000 000
3 trăm triệu ……….
300 000 000
Hàng
triệu
Hàng
đơn vị
Hàng
chục
Hàng
trăm
Hàng
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
triệu
Hàng
trăm
triệu
LỚP ĐƠN VỊ
LỚP NGHÌN
LỚP TRIỆU
Viết số
Đọc số
32 516 000
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn
0
0
0
6
1
5
2
3
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi bảy
32 516 497
7
9
4
6
1
5
2
3
834 291 712
2
1
7
1
9
2
3
8
4
8
5
0
7
0
5
2
0
3
308 250 705
Ba trăm linh tám triệu hai trăm năm mươi nghìn bảy trăm linh năm
32 000 000
Ba mươi hai triệu
2
0
0
0
0
0
0
3
Bài 1/15: Viết và đọc số theo bảng:
Tám trăm ba mươi bốn triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm mười hai
KHÔNG LÀM VÀO VỞ
Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2021
Triệu và lớp triệu (tt)
Toán
Bài 2/15: Đọc các số sau:
* 7 312 836:
* 57 602 511:
* 351 600 307:
* 900 370 200:
* 400 070 192:
Bài 3/15: Viết các số sau:
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn:
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám:
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm:
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt:
LÀM VÀO SGK
*Ôn lại bài, hoàn thành các bài tập. *Chuẩn bị bài tiếp theo.
Dặn dò
Edit: Ruby
Chúc các em học tốt!
Giáo viên: Dương Hữu Thọ
Lớp 4
Một nghìn
1 000
Mười nghìn
10 000
Một trăm nghìn
100 000
Mười trăm nghìn
1 000 000
Hãy viết số:
Toán
Triệu và
lớp triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
10 trăm nghìn gọi là một triệu, viết là 1 000 000
Số 1 triệu có tất cả mấy chữ số 0 ?
Số 1 triệu có tất cả 6 chữ số 0.
1 000 000
Mười trăm nghìn
Toán
Triệu và lớp triệu
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu, viết là: 100 000 000
Toán
Triệu và lớp triệu
trăm triệu
Lớp triệu
triệu
chục triệu
Toán
Triệu và lớp triệu
LỚP TRIỆU
Hàng triệu Hàng chục triệu Hàng trăm triệu
Hàng
triệu
Hàng
đơn vị
Hàng
chục
Hàng
trăm
Hàng
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
triệu
Hàng
trăm
triệu
LỚP ĐƠN VỊ
LỚP NGHÌN
LỚP TRIỆU
Hàng
triệu
Hàng
đơn vị
Hàng
chục
Hàng
trăm
Hàng
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
triệu
Hàng
trăm
triệu
LỚP ĐƠN VỊ
LỚP NGHÌN
LỚP TRIỆU
Viết và đọc số
4
4
1
2
3
4
6
3
5
Viết số: 536 432 144
Năm trăm ba mươi sáu triệu bốn trăm ba mươi hai nghìn một trăm bốn mươi bốn
=> Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó, dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.
Hàng
triệu
Hàng
đơn vị
Hàng
chục
Hàng
trăm
Hàng
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
triệu
Hàng
trăm
triệu
LỚP ĐƠN VỊ
LỚP NGHÌN
LỚP TRIỆU
Viết và đọc số
3
2
0
0
0
0
9
2
9
Viết số: 929 000 023
Chín trăm hai mươi chín triệu không nghìn không trăm hai mươi ba
Luyện tập
Bài 2/13: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
1 chục triệu 10 000 000
2 chục triệu 20 000 000
3 chục triệu ……….
30 000 000
Toán
Triệu và lớp triệu
4 chục triệu ……….
40 000 000
5 chục triệu ……….
50 000 000
6 chục triệu ……….
60 000 000
7 chục triệu ……….
70 000 000
8 chục triệu ……….
80 000 000
9 chục triệu ……….
90 000 000
1 trăm triệu ……….
100 000 000
2 trăm triệu ……….
200 000 000
3 trăm triệu ……….
300 000 000
Hàng
triệu
Hàng
đơn vị
Hàng
chục
Hàng
trăm
Hàng
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
triệu
Hàng
trăm
triệu
LỚP ĐƠN VỊ
LỚP NGHÌN
LỚP TRIỆU
Viết số
Đọc số
32 516 000
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn
0
0
0
6
1
5
2
3
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi bảy
32 516 497
7
9
4
6
1
5
2
3
834 291 712
2
1
7
1
9
2
3
8
4
8
5
0
7
0
5
2
0
3
308 250 705
Ba trăm linh tám triệu hai trăm năm mươi nghìn bảy trăm linh năm
32 000 000
Ba mươi hai triệu
2
0
0
0
0
0
0
3
Bài 1/15: Viết và đọc số theo bảng:
Tám trăm ba mươi bốn triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm mười hai
KHÔNG LÀM VÀO VỞ
Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2021
Triệu và lớp triệu (tt)
Toán
Bài 2/15: Đọc các số sau:
* 7 312 836:
* 57 602 511:
* 351 600 307:
* 900 370 200:
* 400 070 192:
Bài 3/15: Viết các số sau:
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn:
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám:
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm:
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt:
LÀM VÀO SGK
*Ôn lại bài, hoàn thành các bài tập. *Chuẩn bị bài tiếp theo.
Dặn dò
Edit: Ruby
Chúc các em học tốt!
 







Các ý kiến mới nhất