Chương I. §3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kiều Oanh
Ngày gửi: 20h:24' 01-10-2021
Dung lượng: 251.5 KB
Số lượt tải: 62
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kiều Oanh
Ngày gửi: 20h:24' 01-10-2021
Dung lượng: 251.5 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS BÌNH LONG
TỔ: TOÁN
ĐẠI SỐ 8
TIẾT 3: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC
ĐÁNG NHỚ
CHÀO MỪNG
CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
GV BIÊN SOẠN: LÊ THỊ KIỀU OANH
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1:Viết lại công thức nhân đơn thức với đa thức.
Áp dụng: tính 5x(4x2 + x – 2)
Câu 2:Viết lại công thức nhân đa thức với đa thức.
Áp dụng: tính (x- 3)(4x2 + x – 2)
Đáp án:
A ( B + C) = AB + AC
5x(4x2 + x – 2) = 5x .4x2 + 5x . x + 5x .(-2)
= 20x3 + 5x2 – 10x
Đáp án:
(A + B) ( C + D) = A(C + D) + B(C + D)
(x- 3)(4x2 + x – 2) =x(4x2 + x – 2) + (-3)(4x2 + x – 2)
= 4x3 + x2 – 2x – 12x2 – 3x + 6
= 4x3 – 11x2 – 5x + 6
Nội dung bài:
Bình phương của một tổng
Bình phương của một hiệu
Hiệu hai bình phương.
?1. Với a, b là hai số bất kì, thực hiện phép tính:(a+b)(a+b)
Giải:
(a+b)(a+b)=a2 +ab +ba +b2
= a2 + 2ab + b2
= (a+b)2
Vậy: Với A, B là các biểu thức ta cũng có:
( A+B)2 = A2 + 2AB + B2
Áp dụng:
a/. Tính (a + 1)2
b/. Viết biểu thức x2 + 4x + 4 dưới dạng bình phương của một tổng.
c/. Tính nhanh: 512 ; 3012
Áp dụng:
Giải:
2/. Bình phương của một hiệu:
?2. Tính: (a – b)(a – b)
Giải:
Vậy: Với A, B là các biểu thức thì:
( A – B)2 = A2 – 2AB + B2
Áp dụng:
2/. Bình phương của một hiệu:
a/. Tính ( x – 2)2
b/. (2x - y)2
c/. Tính nhanh: 992
Giải:
Áp dụng:
2/. Bình phương của một hiệu:
a/. Tính ( x – 2)2
b/. (2x - y)2
c/. Tính nhanh: 992
2/. Bình phương của một hiệu:
3/. Hiệu hai bình phương:
?5. Thực hiện phép tính: ( a + b)(a – b)
Giải:
với A, B là các biểu thức ta có:
A2 – B2 = (A + B)(A – B)
Áp dụng
2/. Bình phương của một hiệu:
3/. Hiệu hai bình phương:
a/. Tính: ( x+ 1)( x- 1)
b/. Tính (x – 2y)(x+ 2y)
c/. Tính nhanh: 56 . 64
Giải:
DẶN DÒ HỌC BÀI Ở NHÀ
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Nắm vững 3 hằng đẳng thức vừa học
Xem lại các bài tập áp dụng
BTVN:
Tiết sau học Luyện Tập.
TỔ: TOÁN
ĐẠI SỐ 8
TIẾT 3: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC
ĐÁNG NHỚ
CHÀO MỪNG
CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
GV BIÊN SOẠN: LÊ THỊ KIỀU OANH
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1:Viết lại công thức nhân đơn thức với đa thức.
Áp dụng: tính 5x(4x2 + x – 2)
Câu 2:Viết lại công thức nhân đa thức với đa thức.
Áp dụng: tính (x- 3)(4x2 + x – 2)
Đáp án:
A ( B + C) = AB + AC
5x(4x2 + x – 2) = 5x .4x2 + 5x . x + 5x .(-2)
= 20x3 + 5x2 – 10x
Đáp án:
(A + B) ( C + D) = A(C + D) + B(C + D)
(x- 3)(4x2 + x – 2) =x(4x2 + x – 2) + (-3)(4x2 + x – 2)
= 4x3 + x2 – 2x – 12x2 – 3x + 6
= 4x3 – 11x2 – 5x + 6
Nội dung bài:
Bình phương của một tổng
Bình phương của một hiệu
Hiệu hai bình phương.
?1. Với a, b là hai số bất kì, thực hiện phép tính:(a+b)(a+b)
Giải:
(a+b)(a+b)=a2 +ab +ba +b2
= a2 + 2ab + b2
= (a+b)2
Vậy: Với A, B là các biểu thức ta cũng có:
( A+B)2 = A2 + 2AB + B2
Áp dụng:
a/. Tính (a + 1)2
b/. Viết biểu thức x2 + 4x + 4 dưới dạng bình phương của một tổng.
c/. Tính nhanh: 512 ; 3012
Áp dụng:
Giải:
2/. Bình phương của một hiệu:
?2. Tính: (a – b)(a – b)
Giải:
Vậy: Với A, B là các biểu thức thì:
( A – B)2 = A2 – 2AB + B2
Áp dụng:
2/. Bình phương của một hiệu:
a/. Tính ( x – 2)2
b/. (2x - y)2
c/. Tính nhanh: 992
Giải:
Áp dụng:
2/. Bình phương của một hiệu:
a/. Tính ( x – 2)2
b/. (2x - y)2
c/. Tính nhanh: 992
2/. Bình phương của một hiệu:
3/. Hiệu hai bình phương:
?5. Thực hiện phép tính: ( a + b)(a – b)
Giải:
với A, B là các biểu thức ta có:
A2 – B2 = (A + B)(A – B)
Áp dụng
2/. Bình phương của một hiệu:
3/. Hiệu hai bình phương:
a/. Tính: ( x+ 1)( x- 1)
b/. Tính (x – 2y)(x+ 2y)
c/. Tính nhanh: 56 . 64
Giải:
DẶN DÒ HỌC BÀI Ở NHÀ
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Nắm vững 3 hằng đẳng thức vừa học
Xem lại các bài tập áp dụng
BTVN:
Tiết sau học Luyện Tập.
 







Các ý kiến mới nhất