Chương I. §1. Căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tiến Trúc
Ngày gửi: 22h:05' 01-10-2021
Dung lượng: 518.8 KB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tiến Trúc
Ngày gửi: 22h:05' 01-10-2021
Dung lượng: 518.8 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
1 người
(VÕ KIM SANG)
Năm học: 2021 - 2022
Đại số 9
GIỚI THIỆU ĐẠI SỐ 9
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT
CHƯƠNG III: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
CHƯƠNG IV: HÀM SỐ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Căn bậc hai
Liên hệ giữa phép nhân và phép chia với phép khai phương
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Căn bậc ba
Căn bậc hai. Căn thức bậc hai.
§1. CĂN BẬC HAI
. Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
1. Căn bậc hai số học
CHỦ ĐỀ 1. CĂN BẬC HAI. CĂN THỨC BẬC HAI
Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 9 b) c) 0,25 d) 2
Giải
a) Căn bậc hai của 9 là và = -3
d) Căn bậc hai của 2 là và
b) Căn bậc hai của là và
c) Căn bậc hai của 0,25 là và = -0,5
= 3
= 0,5
* Định nghĩa căn bậc hai số học
Ví dụ:
Căn bậc hai số học của 16 là
Căn bậc hai số học của 5 là
Chú ý: Với , ta có:
Ta viết
Nếu và x2 = a thì .
và x2 = a ;
?3. Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 64 ; b) 81 ; c) 1,21.
Giải
a) Các căn bậc hai của 64 là 8 và –8
b) Các căn bậc hai của 81 là 9 và –9
c) Các căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và –1,1
2. So sánh các căn bậc hai số học
ĐỊNH LÍ
Với hai số a và b không âm, ta có
Ví dụ 2: So sánh
a) 1 và b) 2 và
Giải
a) Ta có:
b) Ta có:
?4. So sánh
Vì 16 > 15 nên
Vì 11 > 9 nên
Giải
a) Ta có:
b) Ta có:
Ví dụ 3: Tìm số x không âm, biết :
Giải
a) Ta có:
b) Ta có:
Củng cố: Trong các số 6 ; -25 ; 0 ; ; -6 ;
a) Những số nào có căn bậc hai?
d) Số nào là căn bậc hai số học của 36?
b) Những số nào có hai căn bậc hai?
c) Số nào là căn bậc hai của 36?
Bài 1/ trang 6/ SGK
Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng.
a) 121
b) 144
e) 256
f) 324
g) 361
h) 400
d) 225
c) 169
Bài 2/ trang 6/ SGK. So sánh
Giải
Vì 4 > 3 nên
Vì 36 <41 nên
a) Ta có:
b) Ta có:
Vì 49 < 47 nên
c) Ta có:
Hướng dẫn về nhà
- Học bài và xem lại các bài tập đã giải
- Làm các bài tập: Bài 4/ trang 7 /SGK
CHÚC CÁC EM HỌC TẬP THẬT TỐT
Hẹn gặp lại các em
trong tiết học tiếp theo
Đại số 9
GIỚI THIỆU ĐẠI SỐ 9
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT
CHƯƠNG III: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
CHƯƠNG IV: HÀM SỐ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Căn bậc hai
Liên hệ giữa phép nhân và phép chia với phép khai phương
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Căn bậc ba
Căn bậc hai. Căn thức bậc hai.
§1. CĂN BẬC HAI
. Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
1. Căn bậc hai số học
CHỦ ĐỀ 1. CĂN BẬC HAI. CĂN THỨC BẬC HAI
Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 9 b) c) 0,25 d) 2
Giải
a) Căn bậc hai của 9 là và = -3
d) Căn bậc hai của 2 là và
b) Căn bậc hai của là và
c) Căn bậc hai của 0,25 là và = -0,5
= 3
= 0,5
* Định nghĩa căn bậc hai số học
Ví dụ:
Căn bậc hai số học của 16 là
Căn bậc hai số học của 5 là
Chú ý: Với , ta có:
Ta viết
Nếu và x2 = a thì .
và x2 = a ;
?3. Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 64 ; b) 81 ; c) 1,21.
Giải
a) Các căn bậc hai của 64 là 8 và –8
b) Các căn bậc hai của 81 là 9 và –9
c) Các căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và –1,1
2. So sánh các căn bậc hai số học
ĐỊNH LÍ
Với hai số a và b không âm, ta có
Ví dụ 2: So sánh
a) 1 và b) 2 và
Giải
a) Ta có:
b) Ta có:
?4. So sánh
Vì 16 > 15 nên
Vì 11 > 9 nên
Giải
a) Ta có:
b) Ta có:
Ví dụ 3: Tìm số x không âm, biết :
Giải
a) Ta có:
b) Ta có:
Củng cố: Trong các số 6 ; -25 ; 0 ; ; -6 ;
a) Những số nào có căn bậc hai?
d) Số nào là căn bậc hai số học của 36?
b) Những số nào có hai căn bậc hai?
c) Số nào là căn bậc hai của 36?
Bài 1/ trang 6/ SGK
Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng.
a) 121
b) 144
e) 256
f) 324
g) 361
h) 400
d) 225
c) 169
Bài 2/ trang 6/ SGK. So sánh
Giải
Vì 4 > 3 nên
Vì 36 <41 nên
a) Ta có:
b) Ta có:
Vì 49 < 47 nên
c) Ta có:
Hướng dẫn về nhà
- Học bài và xem lại các bài tập đã giải
- Làm các bài tập: Bài 4/ trang 7 /SGK
CHÚC CÁC EM HỌC TẬP THẬT TỐT
Hẹn gặp lại các em
trong tiết học tiếp theo
 







Các ý kiến mới nhất