Bài 4. Cơ thể chúng ta được hình thành như thế nào?

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Kim Phượng
Ngày gửi: 06h:14' 02-10-2021
Dung lượng: 993.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Kim Phượng
Ngày gửi: 06h:14' 02-10-2021
Dung lượng: 993.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
LỚP 5.2.
ÔN TẬP
SO SÁNH HAI PHÂN SỐ.
TRƯỜNG TH Hiếu Phụng A
Kiểm tra bài cũ:
15
18
=
15 : 3
18 : 3
=
5
6
3
5
=
3 x 2
5 x 2
6
10
=
2. Quy đồng mẫu số của
5
10
và
Nhận xét: 10 : 5 = 2, chọn 10 là mẫu số chung. Ta có:
9
10
;
3
9
giữ nguyên
1. Rút gọn phân số sau:
Ví dụ:
2
7
5
7
<
5
7
2
7
>
Trong hai phân số cùng mẫu số:
- Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
- Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số bằng nhau.
;
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số.
Ví dụ: So sánh hai phân số
21
28
20
28
>
3
4
5
7
>
b) Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi so sánh các tử số của chúng.
;
3
4
5
7
và
Quy đồng mẫu số của
3
4
5
7
và
3
4
=
3 x 7
4 x 7
21
28
=
5
7
=
5 x 4
7 x 4
20
28
=
;
Vì 21 > 20 nên
Vậy
<
>
=
<
Thực hành
Bài 1: Điền dấu < , >, = vào chỗ chấm:
4
11
6
11
…
6
7
12
14
…
;
15
17
10
17
…
2
3
3
4
…
;
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số.
Bài 2: Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
8
9
5
6
17
18
;
1
2
3
4
;
;
5
8
;
=>
5
6
8
9
17
18
<
<
1
2
5
8
<
3
4
<
=>
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số.
Củng cố:
a) So sánh hai phân số sau:
b) So sánh hai phân số sau:
2
5
4
9
và
7
9
5
9
và
7
9
5
9
>
2
5
4
9
<
CẦN NHỚ NỘI DUNG BÀI:
Trong hai phân số cùng mẫu số:
- Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
- Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số bằng nhau.
b) Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi so sánh các tử số của chúng.
Dặn dò:
Bài sau: Ôn tập so sánh hai phân số (tt)
Tiết học kết thúc
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số.
LỚP 5.2.
ÔN TẬP
SO SÁNH HAI PHÂN SỐ.
TRƯỜNG TH Hiếu Phụng A
Kiểm tra bài cũ:
15
18
=
15 : 3
18 : 3
=
5
6
3
5
=
3 x 2
5 x 2
6
10
=
2. Quy đồng mẫu số của
5
10
và
Nhận xét: 10 : 5 = 2, chọn 10 là mẫu số chung. Ta có:
9
10
;
3
9
giữ nguyên
1. Rút gọn phân số sau:
Ví dụ:
2
7
5
7
<
5
7
2
7
>
Trong hai phân số cùng mẫu số:
- Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
- Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số bằng nhau.
;
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số.
Ví dụ: So sánh hai phân số
21
28
20
28
>
3
4
5
7
>
b) Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi so sánh các tử số của chúng.
;
3
4
5
7
và
Quy đồng mẫu số của
3
4
5
7
và
3
4
=
3 x 7
4 x 7
21
28
=
5
7
=
5 x 4
7 x 4
20
28
=
;
Vì 21 > 20 nên
Vậy
<
>
=
<
Thực hành
Bài 1: Điền dấu < , >, = vào chỗ chấm:
4
11
6
11
…
6
7
12
14
…
;
15
17
10
17
…
2
3
3
4
…
;
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số.
Bài 2: Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
8
9
5
6
17
18
;
1
2
3
4
;
;
5
8
;
=>
5
6
8
9
17
18
<
<
1
2
5
8
<
3
4
<
=>
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số.
Củng cố:
a) So sánh hai phân số sau:
b) So sánh hai phân số sau:
2
5
4
9
và
7
9
5
9
và
7
9
5
9
>
2
5
4
9
<
CẦN NHỚ NỘI DUNG BÀI:
Trong hai phân số cùng mẫu số:
- Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
- Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số bằng nhau.
b) Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi so sánh các tử số của chúng.
Dặn dò:
Bài sau: Ôn tập so sánh hai phân số (tt)
Tiết học kết thúc
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số.
 







Các ý kiến mới nhất