Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Personal information

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Võ Uyên Vy
Ngày gửi: 09h:08' 02-10-2021
Dung lượng: 254.5 KB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích: 0 người
Unit 2: Personal information
A. Telephone numbers
Lesson 1: A1 (P. 19- 20)





Model sentence: What is your telephone number?
It’s 3 984 836
What + is + one’s telephone number?
(It’s )+ telephone number.
→ Hỏi số điện thoại của ai
Vocabulary:
- telephone number (n.):
số điện thoại
- telephone directory(n.):
danh bạ điện thoại
- call (v.):
gọi
- soon (adv.):
sớm
Cách đọc số điện thoại:
Đọc từng số
Số 0 đọc: zero hoặc ou
Hai số giống nhau: đọc double
Ex: 11 → đọc là double one.
Say the telephone number for these people
Dao Van An
Pham Viet Anh
Pham Thanh Ba
Dinh Thi Bang
Vu Thanh Bat
Bui Ngoc Bich
7 345 610
8 269 561
5 267 117
9 259 288
6 275 564
8 231 236
Homework
- Learn new words by heart.
- Prepare Unit 2. A 4 (P.21)
 
Gửi ý kiến