Chương III. §5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thuy Duong
Ngày gửi: 20h:34' 02-10-2021
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 260
Nguồn:
Người gửi: Thuy Duong
Ngày gửi: 20h:34' 02-10-2021
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 260
Số lượt thích:
0 người
ĐẠI SỐ 8
a
Nguyễn Thùy Dương
Tiết 46: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Tìm điều kiện để giá tr? của các phân thức xác định
Hoạt động 1: ễn bi cu
- Điều kiện để giá trị của phân thức xác định là gì?
Là điều kiện của biến để giá trị tương ứng của mẫu thức khác 0
Phần 1: Tìm hiểu cách giải phương trìnhchứa ẩn ở mẫu
(mục 1; 2; 3)
Phần 2 : 4. Áp dụng + Luyện tập
Hoạt động 2:Hình thành kiến thức
Cách giải phương trình này như thế nào?
Giải phương trình:
Chuyển các biểu thức chứa ẩn sang một vế:
Thu gọn vế trái, ta được x = 1
Bằng phương pháp quen thuộc
Không xác định
Không xác định
Vậy phương trình đã cho và phương trình x=1
Có tương đương không?
Trả lời
Không tương đương vì không có cùng tập nghiệm.
Giáo viên giới thiệu: Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Giáo viên giới thiệu: Phương trình chứa ẩn ở mẫu
TIẾT 46: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU- LUYỆN TẬP
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình
Nhắc lại: Điều kiện để giá trị của phân thức xác định là gì?
Là điều kiện của biến để giá trị tương ứng của mẫu thức khác 0
1. Ví dụ mở đầu:
Hoạt động 3: Tiếp nhận kiến thức mới
TIẾT 46: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU- LUYỆN TẬP
Giải
Vì x – 2 = 0 <=> x = 2 nên ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 2
b) Ta thấy x – 1 ≠ 0 khi x ≠ 1 và x + 2 ≠ 0 khi x ≠ - 2
Vậy ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 1 và x ≠ -2
Ví dụ 1 : Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau :
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình
1. Ví dụ mở đầu:
- Điều kiện xác định của phương trình là gì?
TIẾT 46: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU- LUYỆN TẬP
- Điều kiện xác định (ĐKXĐ) của phương trình là điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu trong phương trình đều khác 0
tất cả các mẫu trong phương trình đều khác 0
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình
?2.
Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:
1. Ví dụ mở đầu:
TIẾT 46: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU- LUYỆN TẬP
?2. Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:
ĐKXĐ của phương trình là x – 1 ≠ 0 và x + 1 ≠ 0
<=> x ≠ 1 và x ≠ - 1
Giải
b) ĐKXĐ của phương trình là x – 2 ≠ 0 < => x ≠ 2 .
Vậy ĐKXĐ: x ≠ ±1
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình
1. Ví dụ mở đầu:
Hoạt động 4: Thực hành
TIẾT 46: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU- LUYỆN TẬP
3. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức:
Ví dụ 2 : Giải phương trình
Phương pháp giải:
- ĐKXĐ của phương trình là : x ≠ 0 và x ≠ 2
- Quy đồng mẫu 2 vế của phương trình :
=> 2(x + 2)(x – 2) = x(2x + 3) (1a)
<=> 2(x2 - 4) = 2x2 + 3x
<=> 2x2 - 8 = 2x2 + 3x
<=> - 8 = 2x2 + 3x – 2x2
<=> 3x = - 8
<=> x =
( thỏa mãn ĐKXĐ)
Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là S ={ }
ở bước này ta dùng kí hiệu suy ra (=>) không dùng kí hiệu tương đương (<=>)
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình
1. Ví dụ mở đầu:
Hoạt động: Tiếp nhận kiến thức mới
* Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Bước 3: Giải phương trình vừa nhận được.
Bước 4(Kết luận): Trong các giá trị cña ẩn tìm được ở bước 3, các giái trị thỏa mãn ĐKXĐ chính là các nghiệm của phương trình đã cho.
Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu.
Bước 1: Tìm ĐKXĐ của phương trình.
TIẾT 46: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU- LUYỆN TẬP
Bài 27 Tr22 - SGK
(Hoạt động nhóm)Thời gian 5 phút
Giải phương trình sau:
ĐÁP ÁN
- ĐKXĐ :
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
S = {-20}
3. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức:
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình
1. Ví dụ mở đầu:
* Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Bước 1: Tìm ĐKXĐ của phương trình.
Bước 3: Giải phương trình vừa nhận được.
Bước 4(Kết luận): Trong các giá trị cña ẩn tìm được ở bước 3, các giái trị thỏa mãn ĐKXĐ chính là các nghiệm của phương trình đã cho.
Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu.
TIẾT 46: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU- LUYỆN TẬP
Sơ đồ tư duy về cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
TIẾT 46: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU- LUYỆN TẬP
Bài tập. Hãy nối mỗi phương trình ở cột I với điều kiện xác định tương ứng ở cột II để được kết quả đúng.
Dạng bài tập1: Tìm đkxđ
Bài tập :B¹n S¬n gi¶i ph¬ng trình nh sau :
(1) x2 - 5x = 5 (x - 5)
x2 - 5x = 5x - 25
x2 - 10 x + 25 = 0
( x - 5)2 = 0
x = 5
B¹n Hµ cho r»ng S¬n gi¶i sai vì ®· nh©n hai vÕ víi biÓu thøc
x - 5 cã chøa Èn. Hµ gi¶i b»ng c¸ch rót gän vÕ tr¸i nh sau:
x = 5.
ĐKXĐ: x ≠ 5
(Loại Vì x = 5 kh«ng tho¶ m·n ĐKXĐ )
Vậy phương trỡnh (1)vô nghiệm.
ĐKXĐ: x ≠ 5
(Loại Vì x = 5 kh«ng tho¶ m·n ĐKXĐ)
Vậy phương trỡnh (1) vô nghiệm
Hãy cho biết ý kiến của em về hai lời giải trên ?
Dạng bài tập2: Tìm chỗ sai và sửa lại các bài giải phương trình
ĐKXĐ: x ≠ 1 và x ≠ - 1
( thỏa mãn ĐKXĐ )
Giải:
Vậy tập nghiệm của phương trình (a) là S = { 2 }
Giải:
ĐKXĐ: x ≠ 2
Vậy tập nghiệm của phương trình (b) là S = Ф
( loại vì không thỏa mãn ĐKXĐ )
Dạng bài tập 3: Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu
Bài tập: Giải các phương trình
GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU
Bước 1: Tìm ĐKXĐ
Bước 2: Quy đồng và khử mẫu
MTC
Quy đồng
Khử mẫu
Bước 3: Giải phương trình
Bước 4: Kết luận
KL: Tập nghiệm của PT là: S = {1; -9}
GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU
Bước 1: Tìm ĐKXĐ
Bước 2: Quy đồng và khử mẫu
MTC
Quy đồng
Khử mẫu
Bước 3: Giải phương trình
Bước 4: Kết luận
KL: Tập nghiệm của PT là: S = {4/3}
GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU
Bước 1: Tìm ĐKXĐ
Bước 2: Quy đồng và khử mẫu
MTC
Quy đồng
Khử mẫu
Bước 3: Giải phương trình
Bước 4: Kết luận
KL: Tập nghiệm của PT là: S = {1}
GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU
KL: Tập nghiệm của PT là: S = {0}
KL: Tập nghiệm của PT là: S = {8/3}
GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU
Bước 1: Tìm ĐKXĐ
Bước 2: Chuyển vế
Phương trình tích
Bước 3: Giải phương trình
Bước 4: Kết luận
KL: Tập nghiệm của PT là: S = {-1/2}
GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU
Bước 1: Tìm ĐKXĐ
KL: Tập nghiệm của PT là: S = {-1}
Bước 2:
Bước 3: Giải phương trình
Bước 4: Kết luận
Bài 33(trang 23 - SGK): Tìm giá trị của a sao cho biểu thức sau có giá trị bằng 2.
HƯỚNG DẪN BÀI 33
Dạng bài tập 4: Xác định giá trị của a để biểu thức có giá trị bằng hằng số k cho trước
Hướng dẫn về nhà:
1.Về nhà học kĩ lý thuyết
2. Học thuộc các bước giải phương trình
3. Xem kĩ các bài tập giải trên lớp
4.Bài tập về nhà: Các bài tập trong sgk và sbt phần phương trình chứa ẩn ở mẫu
!
https://vyxuanyen.violet.vn/
a
Nguyễn Thùy Dương
Tiết 46: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Tìm điều kiện để giá tr? của các phân thức xác định
Hoạt động 1: ễn bi cu
- Điều kiện để giá trị của phân thức xác định là gì?
Là điều kiện của biến để giá trị tương ứng của mẫu thức khác 0
Phần 1: Tìm hiểu cách giải phương trìnhchứa ẩn ở mẫu
(mục 1; 2; 3)
Phần 2 : 4. Áp dụng + Luyện tập
Hoạt động 2:Hình thành kiến thức
Cách giải phương trình này như thế nào?
Giải phương trình:
Chuyển các biểu thức chứa ẩn sang một vế:
Thu gọn vế trái, ta được x = 1
Bằng phương pháp quen thuộc
Không xác định
Không xác định
Vậy phương trình đã cho và phương trình x=1
Có tương đương không?
Trả lời
Không tương đương vì không có cùng tập nghiệm.
Giáo viên giới thiệu: Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Giáo viên giới thiệu: Phương trình chứa ẩn ở mẫu
TIẾT 46: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU- LUYỆN TẬP
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình
Nhắc lại: Điều kiện để giá trị của phân thức xác định là gì?
Là điều kiện của biến để giá trị tương ứng của mẫu thức khác 0
1. Ví dụ mở đầu:
Hoạt động 3: Tiếp nhận kiến thức mới
TIẾT 46: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU- LUYỆN TẬP
Giải
Vì x – 2 = 0 <=> x = 2 nên ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 2
b) Ta thấy x – 1 ≠ 0 khi x ≠ 1 và x + 2 ≠ 0 khi x ≠ - 2
Vậy ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 1 và x ≠ -2
Ví dụ 1 : Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau :
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình
1. Ví dụ mở đầu:
- Điều kiện xác định của phương trình là gì?
TIẾT 46: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU- LUYỆN TẬP
- Điều kiện xác định (ĐKXĐ) của phương trình là điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu trong phương trình đều khác 0
tất cả các mẫu trong phương trình đều khác 0
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình
?2.
Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:
1. Ví dụ mở đầu:
TIẾT 46: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU- LUYỆN TẬP
?2. Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:
ĐKXĐ của phương trình là x – 1 ≠ 0 và x + 1 ≠ 0
<=> x ≠ 1 và x ≠ - 1
Giải
b) ĐKXĐ của phương trình là x – 2 ≠ 0 < => x ≠ 2 .
Vậy ĐKXĐ: x ≠ ±1
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình
1. Ví dụ mở đầu:
Hoạt động 4: Thực hành
TIẾT 46: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU- LUYỆN TẬP
3. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức:
Ví dụ 2 : Giải phương trình
Phương pháp giải:
- ĐKXĐ của phương trình là : x ≠ 0 và x ≠ 2
- Quy đồng mẫu 2 vế của phương trình :
=> 2(x + 2)(x – 2) = x(2x + 3) (1a)
<=> 2(x2 - 4) = 2x2 + 3x
<=> 2x2 - 8 = 2x2 + 3x
<=> - 8 = 2x2 + 3x – 2x2
<=> 3x = - 8
<=> x =
( thỏa mãn ĐKXĐ)
Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là S ={ }
ở bước này ta dùng kí hiệu suy ra (=>) không dùng kí hiệu tương đương (<=>)
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình
1. Ví dụ mở đầu:
Hoạt động: Tiếp nhận kiến thức mới
* Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Bước 3: Giải phương trình vừa nhận được.
Bước 4(Kết luận): Trong các giá trị cña ẩn tìm được ở bước 3, các giái trị thỏa mãn ĐKXĐ chính là các nghiệm của phương trình đã cho.
Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu.
Bước 1: Tìm ĐKXĐ của phương trình.
TIẾT 46: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU- LUYỆN TẬP
Bài 27 Tr22 - SGK
(Hoạt động nhóm)Thời gian 5 phút
Giải phương trình sau:
ĐÁP ÁN
- ĐKXĐ :
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
S = {-20}
3. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức:
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình
1. Ví dụ mở đầu:
* Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Bước 1: Tìm ĐKXĐ của phương trình.
Bước 3: Giải phương trình vừa nhận được.
Bước 4(Kết luận): Trong các giá trị cña ẩn tìm được ở bước 3, các giái trị thỏa mãn ĐKXĐ chính là các nghiệm của phương trình đã cho.
Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu.
TIẾT 46: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU- LUYỆN TẬP
Sơ đồ tư duy về cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
TIẾT 46: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU- LUYỆN TẬP
Bài tập. Hãy nối mỗi phương trình ở cột I với điều kiện xác định tương ứng ở cột II để được kết quả đúng.
Dạng bài tập1: Tìm đkxđ
Bài tập :B¹n S¬n gi¶i ph¬ng trình nh sau :
(1) x2 - 5x = 5 (x - 5)
x2 - 5x = 5x - 25
x2 - 10 x + 25 = 0
( x - 5)2 = 0
x = 5
B¹n Hµ cho r»ng S¬n gi¶i sai vì ®· nh©n hai vÕ víi biÓu thøc
x - 5 cã chøa Èn. Hµ gi¶i b»ng c¸ch rót gän vÕ tr¸i nh sau:
x = 5.
ĐKXĐ: x ≠ 5
(Loại Vì x = 5 kh«ng tho¶ m·n ĐKXĐ )
Vậy phương trỡnh (1)vô nghiệm.
ĐKXĐ: x ≠ 5
(Loại Vì x = 5 kh«ng tho¶ m·n ĐKXĐ)
Vậy phương trỡnh (1) vô nghiệm
Hãy cho biết ý kiến của em về hai lời giải trên ?
Dạng bài tập2: Tìm chỗ sai và sửa lại các bài giải phương trình
ĐKXĐ: x ≠ 1 và x ≠ - 1
( thỏa mãn ĐKXĐ )
Giải:
Vậy tập nghiệm của phương trình (a) là S = { 2 }
Giải:
ĐKXĐ: x ≠ 2
Vậy tập nghiệm của phương trình (b) là S = Ф
( loại vì không thỏa mãn ĐKXĐ )
Dạng bài tập 3: Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu
Bài tập: Giải các phương trình
GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU
Bước 1: Tìm ĐKXĐ
Bước 2: Quy đồng và khử mẫu
MTC
Quy đồng
Khử mẫu
Bước 3: Giải phương trình
Bước 4: Kết luận
KL: Tập nghiệm của PT là: S = {1; -9}
GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU
Bước 1: Tìm ĐKXĐ
Bước 2: Quy đồng và khử mẫu
MTC
Quy đồng
Khử mẫu
Bước 3: Giải phương trình
Bước 4: Kết luận
KL: Tập nghiệm của PT là: S = {4/3}
GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU
Bước 1: Tìm ĐKXĐ
Bước 2: Quy đồng và khử mẫu
MTC
Quy đồng
Khử mẫu
Bước 3: Giải phương trình
Bước 4: Kết luận
KL: Tập nghiệm của PT là: S = {1}
GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU
KL: Tập nghiệm của PT là: S = {0}
KL: Tập nghiệm của PT là: S = {8/3}
GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU
Bước 1: Tìm ĐKXĐ
Bước 2: Chuyển vế
Phương trình tích
Bước 3: Giải phương trình
Bước 4: Kết luận
KL: Tập nghiệm của PT là: S = {-1/2}
GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU
Bước 1: Tìm ĐKXĐ
KL: Tập nghiệm của PT là: S = {-1}
Bước 2:
Bước 3: Giải phương trình
Bước 4: Kết luận
Bài 33(trang 23 - SGK): Tìm giá trị của a sao cho biểu thức sau có giá trị bằng 2.
HƯỚNG DẪN BÀI 33
Dạng bài tập 4: Xác định giá trị của a để biểu thức có giá trị bằng hằng số k cho trước
Hướng dẫn về nhà:
1.Về nhà học kĩ lý thuyết
2. Học thuộc các bước giải phương trình
3. Xem kĩ các bài tập giải trên lớp
4.Bài tập về nhà: Các bài tập trong sgk và sbt phần phương trình chứa ẩn ở mẫu
!
https://vyxuanyen.violet.vn/
 







Các ý kiến mới nhất