Chương III. §5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê hoài thương
Ngày gửi: 21h:34' 02-12-2022
Dung lượng: 414.0 KB
Số lượt tải: 269
Nguồn:
Người gửi: lê hoài thương
Ngày gửi: 21h:34' 02-12-2022
Dung lượng: 414.0 KB
Số lượt tải: 269
Số lượt thích:
0 người
§2 . PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI
Kiểm tra bài cũ :
Bài1: x=1 là nghiệm
của phương trình sau :
Hãy chỉ ra chữ
cái đứng trước
câu trả lời đúng
!
A.
3x + 5 = 2x +
3
B x–1=0
Đáp án :
B
C. -4x + 5 = -5x - 6
D. X + 1 = 2(x + 7)
§2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI
Kiểm tra bài cũ :
Bài2: Trong các khảng định sau khẳng định nào sai ?
a) x + 2 = 0 và 3x + 6 = 0
•Nêu
Đặc đặc
điểmđiểm
chung
chung là
của
: hai
phương
trình
• Có một
ẩn
câuẩn
a: là bậc
•Bậcởcủa
1
• Phương trình có
dạng :ax + b = 0
là hai phương trình tương đương .
b) 3x + 1 = 1 và x + 2 = 0
là hai phương trình tương đương
c) 3x – 9 = 0 và x – 3 = 0
là hai phương trình tương đương
Đáp án :
b
Tuần :
Tiết 42
§2PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT
ẨN VÀ CÁCH GIẢI
I / ĐỊNH NGHĨA PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
1. Giáo viên yêu cầu học sinh đọc :Định nghĩa : sgk
ax + b = 0
a 0
2. Giáo viên yêu cầu học sinh lấy một vài ví dụ ?
2. Ví dụ :
2 x 3 0
2 x 1 6
1
1,5 x 0
5
Tiết 42§2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
VÀ CÁCH GIẢI
I. ĐỊNH NGHĨA PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
1. Định nghĩa (SGK)
ax + b = 0
a 0
Bài 7 (SGK) : Hãy chỉ ra các phương trình bậc nhất
trong các phương trình sau :
a) 1 + x = 0
c)
1 – 2t = 0
b) x + x2 = 0
d)
3y = 0
Đáp án :
a; c; d;
e) 0x – 3 = 0
TiÕt 42 §2PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT
ẨN VÀ CÁCH GIẢI
II) Hai quy tắc biến đổi phương trình :
1) Quy tắc chuyển vế : (SGK)
VD:
x 4 0 x 4
2)Quy tắc nhân với một số (SGK)
1
VD : a ) x 3 x 6
2
3
b)2 x 3 x
2
(nhân cả hai vế với số 2)
(Chia cả hai vế cho số 2 )
Phương trình câu a
có bao nhiêu nghiệm ?
Muốn giải phương
trình bậc nhất một ẩn
ta làm như thế nào ?
III) Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn :
VD: Giải các phương trình sau:
7
1 x 0
a; 3x – 9 = 0
b;
3
7
3 x 9
x 1
33
x 3
x
7
3
S 3
S
7
TiÕt 42
§2PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT
ẨN VÀ CÁCH GIẢI
III; Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn
SỬ DỤNG QUI TẮC CHUYỂN VẾ VÀ QUI TẮC NHÂN ĐỂ
GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN.
Phương trình
trên có bao
nhiêu
nghiệm?
Giải phương trình:
ax + b = 0 a 0
ax b
là nghiệm
duy nhất
b
x
a
b
x
a
b
S
a
III; Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn :
* SỬ DỤNG QUY TẮC CHUYỂN VẾ VÀ QUY TẮC NHÂN ĐỂ GIẢI
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Giải phương trình sau : ax + b = 0
Xét hai trường hợp :
Nếu a 0
Thì ta xét như phần trên
Nếu a = 0 thì ta xét hai trường hợp
Nếu b = 0 thì phương trình vô số nghiệm
Nếu
b 0 thì phương trình vô nghiệm
IV) Luyện tập : Giải các phương trình sau :
a)
a)
4x – 20 = 0
4x – 20 = 0
4 x 20
x 5
Vậy :S 5
b) 3x – 11 = 0
b) 3x – 11 = 0
11
3x 11 x 3
11
Vậy :S
3
§2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ
CÁCH GIẢI
V) Cũng cố :
Bài tập 9 trang 10 (SGK)
a)
12x + 7 = 0
x 0,583
§2PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH
GIẢI
V Hướng dẫn về nhà :
Bài tập 6 (SGK) /Trang 9
B
A
H
x x 7 4 x
S
c
K
2
D
7x
4x
2
S x
2
2
Bài giảng đến là kết thúc xin
chân thành cảm ơn quý thầy
cô giáo đã quan tâm theo dõi
Kiểm tra bài cũ :
Bài1: x=1 là nghiệm
của phương trình sau :
Hãy chỉ ra chữ
cái đứng trước
câu trả lời đúng
!
A.
3x + 5 = 2x +
3
B x–1=0
Đáp án :
B
C. -4x + 5 = -5x - 6
D. X + 1 = 2(x + 7)
§2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI
Kiểm tra bài cũ :
Bài2: Trong các khảng định sau khẳng định nào sai ?
a) x + 2 = 0 và 3x + 6 = 0
•Nêu
Đặc đặc
điểmđiểm
chung
chung là
của
: hai
phương
trình
• Có một
ẩn
câuẩn
a: là bậc
•Bậcởcủa
1
• Phương trình có
dạng :ax + b = 0
là hai phương trình tương đương .
b) 3x + 1 = 1 và x + 2 = 0
là hai phương trình tương đương
c) 3x – 9 = 0 và x – 3 = 0
là hai phương trình tương đương
Đáp án :
b
Tuần :
Tiết 42
§2PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT
ẨN VÀ CÁCH GIẢI
I / ĐỊNH NGHĨA PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
1. Giáo viên yêu cầu học sinh đọc :Định nghĩa : sgk
ax + b = 0
a 0
2. Giáo viên yêu cầu học sinh lấy một vài ví dụ ?
2. Ví dụ :
2 x 3 0
2 x 1 6
1
1,5 x 0
5
Tiết 42§2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
VÀ CÁCH GIẢI
I. ĐỊNH NGHĨA PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
1. Định nghĩa (SGK)
ax + b = 0
a 0
Bài 7 (SGK) : Hãy chỉ ra các phương trình bậc nhất
trong các phương trình sau :
a) 1 + x = 0
c)
1 – 2t = 0
b) x + x2 = 0
d)
3y = 0
Đáp án :
a; c; d;
e) 0x – 3 = 0
TiÕt 42 §2PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT
ẨN VÀ CÁCH GIẢI
II) Hai quy tắc biến đổi phương trình :
1) Quy tắc chuyển vế : (SGK)
VD:
x 4 0 x 4
2)Quy tắc nhân với một số (SGK)
1
VD : a ) x 3 x 6
2
3
b)2 x 3 x
2
(nhân cả hai vế với số 2)
(Chia cả hai vế cho số 2 )
Phương trình câu a
có bao nhiêu nghiệm ?
Muốn giải phương
trình bậc nhất một ẩn
ta làm như thế nào ?
III) Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn :
VD: Giải các phương trình sau:
7
1 x 0
a; 3x – 9 = 0
b;
3
7
3 x 9
x 1
33
x 3
x
7
3
S 3
S
7
TiÕt 42
§2PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT
ẨN VÀ CÁCH GIẢI
III; Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn
SỬ DỤNG QUI TẮC CHUYỂN VẾ VÀ QUI TẮC NHÂN ĐỂ
GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN.
Phương trình
trên có bao
nhiêu
nghiệm?
Giải phương trình:
ax + b = 0 a 0
ax b
là nghiệm
duy nhất
b
x
a
b
x
a
b
S
a
III; Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn :
* SỬ DỤNG QUY TẮC CHUYỂN VẾ VÀ QUY TẮC NHÂN ĐỂ GIẢI
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Giải phương trình sau : ax + b = 0
Xét hai trường hợp :
Nếu a 0
Thì ta xét như phần trên
Nếu a = 0 thì ta xét hai trường hợp
Nếu b = 0 thì phương trình vô số nghiệm
Nếu
b 0 thì phương trình vô nghiệm
IV) Luyện tập : Giải các phương trình sau :
a)
a)
4x – 20 = 0
4x – 20 = 0
4 x 20
x 5
Vậy :S 5
b) 3x – 11 = 0
b) 3x – 11 = 0
11
3x 11 x 3
11
Vậy :S
3
§2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ
CÁCH GIẢI
V) Cũng cố :
Bài tập 9 trang 10 (SGK)
a)
12x + 7 = 0
x 0,583
§2PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH
GIẢI
V Hướng dẫn về nhà :
Bài tập 6 (SGK) /Trang 9
B
A
H
x x 7 4 x
S
c
K
2
D
7x
4x
2
S x
2
2
Bài giảng đến là kết thúc xin
chân thành cảm ơn quý thầy
cô giáo đã quan tâm theo dõi
 








Các ý kiến mới nhất