Tuần 1-2-3. Luyện tập về từ đồng nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lành
Ngày gửi: 11h:54' 03-10-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lành
Ngày gửi: 11h:54' 03-10-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
Luyện tập
về từ đồng nghĩa
(Trang 22)
Khởi động:
Tìm từ ghép có tiếng “quốc” nghĩa là nước;
đặt câu với từ vừa tìm được.
Quốc kì
Lá quốc kì tung bay trong gió.
Luyện tập
Bài 1: Tìm những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau:
Chúng tôi kể chuyện về mẹ của mình, Bạn Hùng quê Nam Bộ gọi mẹ bằng má. Bạn Hòa gọi mẹ bằng u. Bạn Na, bạn Thắng gọi mẹ là bu. Bạn Thành quê Phú Thọ gọi mẹ là bầm. Còn bạn Phước người Huế lại gọi mẹ là mạ.
Các từ đồng nghĩa: mẹ, má, u, bu, bầm, mạ
Thứ sáu ngày 08 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu:
Luyện tập về từ đồng nghĩa
Bài 2: Xếp các từ cho dưới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa:
bao la
lung linh,
vắng vẻ,
hiu quạnh,
long lanh,
lóng lánh,
mênh mông,
vắng teo,
vắng ngắt,
bát ngát,
lấp loáng,
lấp lánh,
hiu hắt,
thênh thang
Bao la,
mênh mông,
bát ngát
thênh thang
lung linh
long lanh
lóng lánh
lấp loáng
lấp lánh
vắng vẻ
hiu quạnh
vắng teo
hiu hắt
vắng ngắt
Bài 3:Viết một đoạn văn tả cảnh khoảng 5 câu, trong đó có dùng một số từ đã nêu ở bài tập 2.
Cánh đồng lúa quê em rộng mênh mông, bát ngát. Ngày nào em cũng đi học băng qua con đường đất vắng vẻ giữa cánh đồng. Những lúc dừng lại ngắm đồng lúa xanh rờn xao động theo gió, em có cảm giác như đang đứng trước mặt biển bao la gợn sóng. Có lẽ vì vậy người ta gọi cánh đồng lúa là “ biển lúa”.
VẬN DỤNG
Tìm những từ đồng nghĩa gọi tên những đồ vật, con vật, cây cối xung quanh em?
bóng -
(con) ngan -
(cây) mận –
banh
(con) vịt xiêm
(cây) roi
- (cây) đào
Dương Kim Diệu gvcn LỚP 5A3 THA-PTTA
Chuẩn bị bài sau:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN
Luyện tập
về từ đồng nghĩa
(Trang 22)
Khởi động:
Tìm từ ghép có tiếng “quốc” nghĩa là nước;
đặt câu với từ vừa tìm được.
Quốc kì
Lá quốc kì tung bay trong gió.
Luyện tập
Bài 1: Tìm những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau:
Chúng tôi kể chuyện về mẹ của mình, Bạn Hùng quê Nam Bộ gọi mẹ bằng má. Bạn Hòa gọi mẹ bằng u. Bạn Na, bạn Thắng gọi mẹ là bu. Bạn Thành quê Phú Thọ gọi mẹ là bầm. Còn bạn Phước người Huế lại gọi mẹ là mạ.
Các từ đồng nghĩa: mẹ, má, u, bu, bầm, mạ
Thứ sáu ngày 08 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu:
Luyện tập về từ đồng nghĩa
Bài 2: Xếp các từ cho dưới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa:
bao la
lung linh,
vắng vẻ,
hiu quạnh,
long lanh,
lóng lánh,
mênh mông,
vắng teo,
vắng ngắt,
bát ngát,
lấp loáng,
lấp lánh,
hiu hắt,
thênh thang
Bao la,
mênh mông,
bát ngát
thênh thang
lung linh
long lanh
lóng lánh
lấp loáng
lấp lánh
vắng vẻ
hiu quạnh
vắng teo
hiu hắt
vắng ngắt
Bài 3:Viết một đoạn văn tả cảnh khoảng 5 câu, trong đó có dùng một số từ đã nêu ở bài tập 2.
Cánh đồng lúa quê em rộng mênh mông, bát ngát. Ngày nào em cũng đi học băng qua con đường đất vắng vẻ giữa cánh đồng. Những lúc dừng lại ngắm đồng lúa xanh rờn xao động theo gió, em có cảm giác như đang đứng trước mặt biển bao la gợn sóng. Có lẽ vì vậy người ta gọi cánh đồng lúa là “ biển lúa”.
VẬN DỤNG
Tìm những từ đồng nghĩa gọi tên những đồ vật, con vật, cây cối xung quanh em?
bóng -
(con) ngan -
(cây) mận –
banh
(con) vịt xiêm
(cây) roi
- (cây) đào
Dương Kim Diệu gvcn LỚP 5A3 THA-PTTA
Chuẩn bị bài sau:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN
 







Các ý kiến mới nhất