Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TRẦN THỊ NHƯ NGỌC
Ngày gửi: 22h:48' 03-10-2021
Dung lượng: 266.8 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: TRẦN THỊ NHƯ NGỌC
Ngày gửi: 22h:48' 03-10-2021
Dung lượng: 266.8 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
Toán lớp 3/2
Bài 1: Đọc, viết,so sánh các số
có ba chữ số
Kiểm tra bài cũ
Bài 1: Đọc các số sau:
17
98
80
49
Bài 2: Viết các số sau:
Năm mươi bốn:
Sáu mươi ba:
Bảy mươi hai:
54
63
72
1. Viết ( theo mẫu)
Đọc số
Viết số
160
….
354
307
….
Một trăm sáu mươi
Một trăm sáu mươi mốt
………………………
………………………
Năm trăm năm mươi lăm
Ba trăm năm mươi bốn
Ba trăm linh bảy
161
555
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
1. Viết ( theo mẫu)
Đọc số
Viết số
….
….
909
777
….
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
………………………
………………………
Một trăm mười một
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
900
111
922
2. Viết số thích hợp vào ô trống :
312
313
314
316
317
318
398
397
396
394
393
392
391
3. Điền dấu thích hợp vào ô trống
>
<
=
303
330
615
516
199
200
30+100
131
410-10
400+1
243
200+40+3
<
>
<
<
<
=
4. Tìm số lớn nhất, bé nhất trong các số sau:
Số lớn nhất:
Số lớn nhất:
735
142
5. Viết các số:
519
425
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
537
162
830
241
519
425
537
162
830
241
Củng cố dặn dò
Sáu trăm mười lăm :
Hai trăm :
Năm trăm mười lăm :
200
515
615
Củng cố dặn dò
950
753
410
Chín trăm năm mươi
Bảy trăm năm mươi ba
Bốn trăm mười
TIẾT HỌC CỦA CHÚNG TA HÔM NAY ĐẾN ĐÂY ĐÃ KẾT THÚC
Toán lớp 3/2
Bài 1: Đọc, viết,so sánh các số
có ba chữ số
Kiểm tra bài cũ
Bài 1: Đọc các số sau:
17
98
80
49
Bài 2: Viết các số sau:
Năm mươi bốn:
Sáu mươi ba:
Bảy mươi hai:
54
63
72
1. Viết ( theo mẫu)
Đọc số
Viết số
160
….
354
307
….
Một trăm sáu mươi
Một trăm sáu mươi mốt
………………………
………………………
Năm trăm năm mươi lăm
Ba trăm năm mươi bốn
Ba trăm linh bảy
161
555
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
1. Viết ( theo mẫu)
Đọc số
Viết số
….
….
909
777
….
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
………………………
………………………
Một trăm mười một
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
900
111
922
2. Viết số thích hợp vào ô trống :
312
313
314
316
317
318
398
397
396
394
393
392
391
3. Điền dấu thích hợp vào ô trống
>
<
=
303
330
615
516
199
200
30+100
131
410-10
400+1
243
200+40+3
<
>
<
<
<
=
4. Tìm số lớn nhất, bé nhất trong các số sau:
Số lớn nhất:
Số lớn nhất:
735
142
5. Viết các số:
519
425
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
537
162
830
241
519
425
537
162
830
241
Củng cố dặn dò
Sáu trăm mười lăm :
Hai trăm :
Năm trăm mười lăm :
200
515
615
Củng cố dặn dò
950
753
410
Chín trăm năm mươi
Bảy trăm năm mươi ba
Bốn trăm mười
TIẾT HỌC CỦA CHÚNG TA HÔM NAY ĐẾN ĐÂY ĐÃ KẾT THÚC
 








Các ý kiến mới nhất