Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 4. Một số axit quan trọng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huệ
Ngày gửi: 23h:24' 03-10-2021
Dung lượng: 710.0 KB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích: 0 người
1
AXIT CLOHIDRIC
B. AXIT SUNFURIC
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng
IV. Sản xuất axit sunfuric
2
AXIT CLOHIDRIC
B. AXIT SUNFURIC
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng (sgk)
IV. Sản xuất axit sunfuric
Nguyên liệu: là S hoặc quặng pirit (FeS2), không khí và nước.
3) Sản xuất H2SO4:
Sản xuất axit sunfuric: theo 3 công đoạn:
Sản xuất SO2:
2) Sản xuất SO3:

MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG ( tt)
B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
IV. Sản xuất axit sunfuric
Có 3 công đoạn
1. Sản xuất SO2: Đốt S hoặc FeS2 trong không khí
2. Sản xuất SO3: Oxi hóa SO2 ở 450oC, xúc tác V2O5
2SO3
2SO2 + O2
V2O5 , to
S + O2
SO2
to
2. Sản xuất H2SO4: Cho SO3 tác dụng với nước
SO3 + H2O
H2SO4
4FeS2 + 11 O2
to
2Fe2O3 + 8SO2
4
AXIT CLOHIDRIC
B. AXIT SUNFURIC
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng: (sgk)
IV. Sản xuất axit sunfuric:
V. Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat:
* TN: Cho vào ống nghiệm thứ nhất 1 ml dd H2SO4 loãng, ống nghiệm thứ hai 1 ml dd Na2SO4. Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 3 – 4 giọt dd BaCl2. Nêu hiện tượng xảy ra ?
5
AXIT CLOHIDRIC
B. AXIT SUNFURIC
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng: (sgk)
IV. Sản xuất axit sunfuric:
V. Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat:
Chú ý: Để phân biệt dd H2SO4 với muối sunfat: dùng thuốc thử là những kim loại: Al, Fe, Zn, Mg, …
H2SO4 + Zn  ZnSO4 + H2 ↑
Dùng thuốc thử là: BaCl2, Ba(NO3)2, Ba(OH)2 vì tạo dấu hiệu là BaSO4 (kết tủa trắng).
? Để nhận biết axit sunfuric và muối sunfat ta làm thế nào. Vì sao.

6
Hãy nêu tính chất hóa học của những axit sau:









7
HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 3 (trang 19):
Dùng BaCl2 nhận biết: H2SO4 (a), Na2SO4 (b) vì tạo kết tủa trắng do có BaSO4 tạo thành
Với câu c: dùng kim loại như: Al, Fe, Zn để nhận biết axit H2SO4 (vì có giải phóng khí hidro) hoặc quỳ tím.
Sau đó viết phương trình hóa học minh họa.
8
HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 7.(Tương tư BT 3 trang 9) a. PTHH:
CuO + HCl  CuCl2 + H2O (1)
2
ZnO + HCl  ZnCl2 + H2O (2)
2
n HCl = CM .V = 3 . 0,1 = 0,3 (mol)
b. Gọi x, y lần lượt là số mol của CuO và ZnO.
=> m CuO = 80x (g) ; m ZnO = 81y (g)
x
2x
2y
Từ (1) và (2), ta có hệ phương trình: 80x +81y = 12,1
2x + 2y = 0.3
Giải hệ => x và y => tính %mCuO=? ; %mznO=?
c. Thay HCl bằng H2SO4 . Tính mdd H2SO4
y
9
DẶN DÒ
* Học bài , hoàn tất tất cả các bài tập sgk/19 ( trừ bài 4 ). Bài 7 dành cho hsg.
* Xem lại kiến thức các bài đã học để tiết sau học bài luyện tập.
CHÚC SỨC KHỎE QUÝ THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM HỌC SINH
THÂN ÁI HẸN GẶP LẠI !
 
Gửi ý kiến