Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 4. Một số axit quan trọng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: chỉnh sửa hợp lý từ violet
Người gửi: Thanh Hùng
Ngày gửi: 07h:01' 04-10-2021
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 214
Số lượt thích: 0 người

RUNG CHUÔNG VÀNG
Thể lệ
Cuộc thi gồm .. nhóm học sinh trong lớp. Chương trình sẽ lần lượt đưa ra các câu hỏi. Mỗi nhóm trả lời bằng cách giơ một trong các phương án A, B,C, D đã được in trước với câu hỏi trắc nghiệm trong thời gian 15 giây. Nếu trả lời đúng thì được tiếp tục thi đấu và trả lời câu tiếp theo. Nếu sai bị loại và không được trả lời các câu tiếp theo.
Nhóm còn lại cuối cùng và trả lời nhanh nhất là nhóm chiến thắng, rung được chuông vàng.
2 NaHSO4
Chất nào sau đây không phải là axit?
HNO3
A
H2SO4
B
HCl
c
D
Câu 1
rung chuông vàng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tác dụng với oxit axit
Tác dụng với bazo
Tác dụng với kim loại
A
Tác dụng với oxit bazơ
B
c
D
Câu 2
rung chuông vàng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
thuthuy
Tính chất hóa học nào không phải của axit?
Dung dịch a xít HCl hoặc H2SO4
loãng  tác dụng với chất nào tạo ra
khí hiđro?
NaOH
A
Mg
B
CaO
c
CO2
D
Câu 3
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
rung chuông vàng
Cho Fe2O3 vào dd HCl thu được
muối nào?
FeCl
A
FeCl2
B
FeCl3
c
FeCl2 và FeCl3
D
Câu 4
rung chuông vàng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Hòa tan 4,8 gam Mg bằng dd HCl vừa đủ .
V của khí H2 thoát ra ở đktc là
(Cho NTK của Mg= 24)
2,24 lít
A
3,36 lít
B
4,48 lit
c
6,72 lít
D
Câu 5
rung chuông vàng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Binh ...Boong...
Cái bình cổ trong viện bảo tàng
có đính hạt ngọc ở cổ bình.
Căp từ “cổ” trong câu thuộc cặp từ gì?
rung chuông vàng
Tiết 5-chủ đề 2: AXIT T2
MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
AXIT CLOHIRIC
B. AXIT SUNFURIC
I. Tính chất vật lí:
A. AXIT CLOHIRIC( HCl = 36,5)
b) Tác dụng với kim loại muối clorua + Hidro
Tác dụng với bazơ muối clorua + nước
Tác dụng với oxit bazơ muối clorua + nước
a) Làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Zn + HCl ZnCl2 + H2
2HCl + Cu(OH)2 CuCl2 + 2H2O
2 HCl + CaO CaCl2 + H2O
Tác dụng với muối muối clorua + axit mới
HCl + AgNO3 AgCl + HNO3





II. Tính chất hoá học:
B. AXIT SUNFURIC (H2SO4 = 98)
I. Tính chất vật lí:
- Dung dịch H2SO4 là chất lỏng, sánh, không màu, nặng gần gấp hai lần nước, không bay hơi, tan trong nước, toả nhiệt.
?
12
Cách pha loãng axit sunfuric đặc:
Cách 1: Rót H2O vào H2SO4 đặc
Cách 2: Rót H2SO4 đặc vào H2O
Quan sát đoạn clip sau và rút ra cách pha loãng axit sunfuric đặc?
H2O
Gây bỏng
H2SO4đặc
CẨN THẬN !
Cách pha loãng axit sunfuric đặc
Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và
khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,
tuyệt đối không làm ngược lại.
II. Tính chất hoá học:
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
1. TCHH của dd axit sunfuric loãng:
b) Tác dụng với kim loại muối sun fat + Hidro
Tác dụng với bazơ muối sun fat + nước
Tác dụng với oxit bazơ muối sun fát + nước
a) Làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
H2SO4 + Cu(OH)2 CuSO4 + 2H2O
H2SO4 + CaO CaSO4 + H2O
Tác dụng với muối muối sunfat + axit mới
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2 HCl





Tác dụng với kim loại –Tính háo nước
dd H2SO4 đặc nóng tác dụng nhiều kim loại khác tạo thành dd muối sunfat, không giải phóng khí hiđro.
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc: Có những tính chất hóa học riêng
H2SO4 đặc có tính háo nước, có thể lấy nước của đường tạo thành than
C12 H22O11 11 H2O + 12C
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1: Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với những chất nào sau đây:
MgO; Al(OH)3; NaOH; HCl.
Mg; CuO; Fe(OH)2; Zn.
Ca(OH)2; Ba(OH)2; Cu; FeO.
Na2O; KOH; Ag; Na2SO4.
B
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 2: Hoàn thành các PTHH sau:
a) H2SO4 + ……….  ZnSO4 + H2
b) NaOH + ……….  Na2SO4+ H2O
c) Cu + ….……….  CuSO4 + …….. + ……..
Zn
H2SO4
H2SO4(đặc,nóng)
SO2
H2O
2
2
2
2


DẶN DÒ
- HỌC BÀI, LÀM BÀI TẬP
- Chuẩn bị: Tìm hiểu ứng dụng các axit cơ bản, nhận biết gốc SO4, ôn tập các công thức tính n,m,V, CM, C%, D.
Các em hoàn thành nội dung về nhà gửi về nhóm trưởng sau đó nhóm trưởng tổng hợp gửi về thầy trước buổi học tiếp theo.(trước 6h30 sáng của ngày có tiết Hóa)
Thank you!
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
QUÍ THẦY CÔ
CÁC EM HỌC SINH
 
Gửi ý kiến