Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 6. Thực hành: Đọc, phân tích lược đồ phân bố dân cư và các thành phố lớn của châu Á

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: huỳnh hồng trung dũng
Ngày gửi: 08h:19' 05-10-2021
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 256
Số lượt thích: 0 người
TIẾT : 6
BÀI 6 : THỰC HÀNH
ĐỌC , PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á .
1. BÀI TẬP 1 : PHÂN BỐ DÂN CƯ CHÂU Á .
Câu hỏi : Đọc hình 6.1 SGK / trang 20 , nhận biết khu vực có mật độ dân số từ thấp đến cao và điền vào bảng theo mẫu sau :
Câu hỏi : Kết hợp với lược đồ tự nhiên Châu Á (H1.2 / T8) và kiến thức đã học , giải thích ?
BÀI 6 : THỰC HÀNH : ĐỌC , PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á .
*. THẢO LUẬN NHÓM : Chia thành 4 nhóm . Thời gian 3 phút .
- Câu hỏi :Dựa vào Hình 6.1 , SGK / 20 .
+ Nhóm 1 : MĐDS dưới 1 người / km2 . Hãy trình bày nơi phân bố , chiếm diện tích . Giải thích tại sao nơi đây dân cư rt thua thít ?
+ Nhóm 2 : MĐDS từ 1 - 50 người / km2 . Hãy trình bày nơi phân bố , chiếm diện tích . Giải thích tại sao nơi đây dân cư thua thít ?

+ Nhóm 3 : MĐDS Từ 51 - 100 người / km2 . Hãy trình bày nơi phân bố , chiếm diện tích . Giải thích tại sao nơi đây dân cư tp trung ng ?
+ Nhóm 4 : MĐDS Trên 100 người / km2 . Hãy trình bày nơi phân bố , chiếm diện tích . Giải thích tại sao nơi đây dân cư tp trung rt ng ĩc ?











- Bắc LB Nga , Tây Trung Quốc , Ả rập Xê-út , Pa-kix-tan .
Nhóm 1
- Lớn nhất .
Dưới 1người / km2
LIÊN BANG NGA
TRUNG QUỐC
PAKIS TAN
A-RẬP
XÊ-ÚT
- Khí hậu rất lạnh, khô nóng .
- Địa hình núi cao , hiểm trở .
- Mạng lưới sông rất thưa
Nhóm 2
- Nam LB Nga , bán đảo Trung Ấn , Đông Nam Á
Đông Nam Thổ Nh K, I-Ran .
- Khá lớn
- Khí hậu ôn đới lục địa và nhiệt đới khô .
- Địa hình núi và cao nguyên
- Mạng lưới sông thưa .
-Từ 1 -50 người/ Km2
1 -50 người/km2
MÔNG CỔ


MI AN MA

IRAN
IN- ĐÔ -NÊ - XIA
BĂNG LAĐET
Đắc-ca
THỔ NHĨ

Nhóm 3
- Tửứ 51-100 ngửụứi/ Km2
51 – 100 ngöôøi/km2
ẤN ĐỘ
- Ven Địa Trung Hải , trung tâm Ấn Độ , Trung Quốc , Mt s o In-đô-nê-si-a .
- Diện tích nhỏ
- Khí hậu ôn hòa , có mưa
- Địa hình núi thấp .
- Nhiều sông .
Nhóm 4
Trên 100 người/km2
IN- ĐÔ -NÊ - XIA
Thượng Hải
Tp HCM
Bắc kinh
VIỆT
NAM
- Ven biĨn Nhật Bản , Trung Quốc , Việt Nam , Thái Lan , ven biển Ấn Độ , 1 số đảo In-đô .
- Diện tích rất nhỏ .
-KH ôn đới hải dương , nhiệt đới gió mùa
- ĐB chu thỉ ven biển
Mạng lưới sông dày
Tp trung nhiỊu
th lín.
NHẬT BẢN
Tô kiô
Gia-các-ta
ẤN ĐỘ
LƯỢC ĐỒ:MẬT ĐỘ DÂN SỐ & THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á
Dưới 1người / km2
1 -50 người/km2
51 – 100 ngöôøi/km2
Trên 100 người/km2
LIÊN BANG NGA
MÔNG CỔ
TRUNG QUỐC


MI AN MA
ẤN ĐỘ
1 - 50 ngöôøi/km2
51- 100 người/km2
< 1 người / km2

IRAN
NHẬT BẢN
Tô kiô
PHI
LIP
PIN
Manila
IN- ĐÔ -NÊ - XIA
THÁI LAN
Băng cốc
BĂNG LAĐET
Đắc-ca
PAKIS TAN
Niu Đê li
Thượng Hải
THỔ NHĨ

HÀN QUỐC
Xơun
Tp HCM
Bắc kinh
A-RẬP
XÊ-ÚT
VIỆT
NAM
Mum bai
Ca-ra-si
Tê-hê-ran
Bat-đa
Gia-các-ta
Trên 100 người/km2
Thành phố lớn
- Bắc LB Nga , Tây Trung Quốc , Ả rập Xê-út , Pa-kix-tan .
- Lớn nhất .
- Khí hậu rất lạnh, khô nóng .
- Địa hình núi cao , hiểm trở .
- Mạng lưới sông rất thưa
- Nam LB Nga , bán đảo Trung Ấn , Đông Nam Á
Đông Nam Thổ Nh K,
I-Ran .
- Khá lớn .
- Khí hậu ôn đới lục địa và nhiệt đới khô .
- Địa hình núi và cao nguyên
- Mạng lưới sông thưa .
- Ven Địa Trung Hải , trung tâm Ấn Độ , Trung Quốc , Mt s o In-đô-nê-si-a .
- Diện tích nhỏ
- Khí hậu ôn hòa , có mưa
- Địa hình núi thấp .
- Nhiều sông .
- Ven biĨn Nhật Bản , Trung Quốc , Việt Nam , Thái Lan , ven biển Ấn Độ , 1 số đảo In-đô .
- Diện tích rất nhỏ .
-KH ôn đới hải dương , nhiệt đới gió mùa.
-H bng phng
- ĐB chu thỉ ven biển .
Mạng lưới sông dày .
Tp trung nhiỊu th lín.
Dưới 01 người / Km2
Từ 01 - 50 người / Km2
Từ 50 - 100 người / Km2
Trên 100 người / Km2
1/ PHN B? DN CU :
?- Dân cư phân bố không đều:
+ Nơi đông dân: ven biển, ven sơng o? Dơng A?, Dơng Nam A? , Nam A?.
+ Nơi thưa dân: Ca?c vu`ng nội địa Ba?c A?,Trung A? , Ty Nam A?.
Hoạt động luyện tập và vận dụng.
- Nhận xét ý thức chuẩn bị bài thực hành của HS ở nhà.
- Đánh giá cho điểm những cá nhân, nhóm hoạt động tốt.

Hoạt động tìm tòi mở rộng .
- Soạn bài 7
+ Đặc điểm tình hình phát triển kinh tế xã hội của các nước và vùng lãnh thổ Châu Á.
 
Gửi ý kiến