Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 4. Từ trái nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lệ My
Ngày gửi: 15h:46' 05-10-2021
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu
TỪ TRÁI NGHĨA
1
2
3
4
Quan sát các bức tranh và điền từ phù hợp sao cho đồng nghĩa với các từ còn lại, các từ không được trùng lặp nhau.
Điền các từ đồng nghĩa vào dưới mỗi tranh.
LUẬT CHƠI
Điền các từ đồng nghĩa vào dưới mỗi tranh.
……
……
……
cõng
địu
kiệu
Điền các từ đồng nghĩa vào dưới mỗi tranh.
……
……
……
đội
gánh
bế
-  Theo bạn, thế nào là từ đồng nghĩa ?
  Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Luyện từ và câu
TỪ TRÁI NGHĨA
1
2
3
4
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2021
Bài 1: So sánh nghĩa của các từ in đậm
Phrăng Đơ Bô-en là một người lính Bỉ trong quân đội Pháp xâm lược Việt Nam. Nhận rõ tính chất phi nghĩa của cuộc chiến tranh xâm lược, năm1949,ông chạy sang hàng ngũ quân đội ta, lấy tên Việt Nam là Phan Lăng. Năm1986, Phan Lăng cùng con trai đi thăm Việt Nam,về lại nơi ông đã từng chiến đấu vì chính nghĩa.
Chính nghĩa: việc làm đúng đắn.
Phi nghĩa: trái với đạo lí, việc làm sai trái.
Từ trái nghĩa: là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Bài 2: Tìm những từ trái nghĩa với nhau trong câu tục ngữ sau
Chết vinh hơn sống nhục
Chết vinh hơn sống nhục
Chết vinh hơn sống nhục
Ý nghĩa: chết trong vinh quang được mọi người kính trọng còn hơn sống mà nhục nhã, xấu hổ, bị khinh bỉ.
Bài 3: Cách dùng từ trái nghĩa có tác dụng như thế nào trong việc thể hiện quan niệm sống của người Việt Nam ta?
Chết trong vinh quang còn hơn sống trong nhục nhã.
Tác dụng: làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái,… đối lập nhau.
Ghi nhớ:
1. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
M: cao – thấp, phải – trái, ngày – đêm,…
2. Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dụng làm nổi bật những
sự vật, sự việc, hoạt động trạng thái đối lập nhau.
Bài 1
Bài 4
Bài 3
Bài 2
Bài 1
Bài 4
Bài 3
Bài 2
Tìm các cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây:


a) Gạn đục khơi trong.


b) Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.

c) Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.
Bài 1
Bài 4
Bài 3
Bài 2
Tìm các cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây:


a) Gạn đục khơi trong.


b) Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.

c) Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.
Nếu ở trong môi trường không tốt con người sẽ bị tác động theo hướng tiêu cực, ở nơi có cuộc sống lành mạnh con người sẽ trở nên tiến bộ hơn.
Loại bỏ những thứ xấu xa, làm nổi bật lên những thứ trong sáng, sạch đẹp.
Anh em trong gia đình cần phải biết yêu thương, đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau.
Bài 1
Bài 4
Bài 3
Bài 2
Tìm các cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây:


a) Gạn đục khơi trong.


b) Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.

c) Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.
Nhận biết, tìm được từ trái nghĩa.
Hiểu thêm về nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ.
Bài 1
Bài 4
Bài 3
Bài 2
Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn chỉnh
các thành ngữ, tục ngữ sau:


a) Hẹp nhà bụng.


b) Xấu người nết.

c) Trên kính nhường.
rộng
đẹp
dưới
Tìm được các từ trái nghĩa. Chọn từ trái nghĩa thích hợp với hoàn cảnh và hiểu thêm nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ.
Bài 1
Bài 4
Bài 3
Bài 2
Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in đậm để
hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ sau:


a) Hẹp nhà bụng.


b) Xấu người nết.

c) Trên kính nhường.
rộng
đẹp
dưới
Bài 1
Bài 4
Bài 3
Bài 2
Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:


a) Hòa bình:


b) Thương yêu:

c) Đoàn kết:
d) Giữ gìn:
chiến tranh, xung đột,…
căm ghét, căm giận, căm thù, ghét bỏ,...
Chia rẽ, bè phái, xung khắc,…
Phá hoại, phá phách, tàn phá, hủy hoại,…
Tìm được các từ trái nghĩa với các từ cho sẵn
Bài 1
Bài 4
Bài 3
Bài 2
Đặt hai câu để phân biệt một cặp từ trái nghĩa vừa tìm đươc ở bài tập 3.

Rèn kĩ năng diễn đạt, đặt câu về từ trái nghĩa
Ví dụ: - Mọi người đều yêu thích hoà bình
- Ai cũng căm ghét chiến tranh
 
Gửi ý kiến