Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 4. Từ trái nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm Tuyên
Ngày gửi: 21h:32' 05-10-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
Tiếng Việt
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN NHƠN ĐÔNG
TUẦN 4-TIẾT 4
Thứ sáu, ngày 30 tháng 9 năm 2021
Tiếng Việt
Bài 4C : Góp phần xây dựng quê hương
Tiết 1: Từ trái nghĩa
Mục tiêu:

Nhận biết được từ trái nghĩa và đặt được câu với từ trái nghĩa.
Mẫu: to nhỏ
1. Tìm nhanh từ ghép có hai tiếng mang nghĩa trái ngược nhau.
rách lành
sớm hôm
tới lui
vui buồn
2. Tìm từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ sau
a) Ăn ít ngon nhiều.
b) Ba chìm bảy nổi.
d) Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn ... mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ của chiến tranh huỷ diệt.
3. Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ in đậm:
a) Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí ...
b) Trẻ ... cùng đi đánh giặc.
c) ... trên đoàn kết một lòng.
lớn
già
Dưới
sống
4. Tìm từ trái nghĩa thích hợp điền vào mỗi chỗ trống sau:
a) Việc … nghĩa lớn.
b) Áo rách khéo vá, hơn lành … may.
c) Thức ... dậy sớm.
khuya
vụng
nhỏ
5. Tìm và ghi lại các từ trái nghĩa nhau:
a) Tả hình dáng M: cao – thấp
béo - gầy, nhỏ nhắn - lực lưỡng, kềnh càng - thon gọn.
b) Tả hành động M: khóc – cười
lên – xuống, đứng – ngồi, ra – vào, dứt khoát – lề mề.
c) Tả trạng thái M: buồn – vui
nhanh nhẹn – chậm chạp, yên tĩnh- náo nhiệt.
d) Tả phẩm chất M: tốt – xấu
trung thực – gian dối, khiêm tốn – kiêu căng.
6. Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa em vừa tìm được ở trên.
Rùa thì khiêm tốn còn Thỏ thì kiêu căng.
Ba em thì béo còn mẹ em thì gầy.
Chúc các em học tốt !
 
Gửi ý kiến