Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 6. MRVT: Trung thực - Tự trọng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quỳnh Anh
Ngày gửi: 06h:18' 06-10-2021
Dung lượng: 19.4 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
1. Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào ô trống trong đoạn văn sau:
(tự kiêu, tự ti, tự tin, tự ái, , tự hào, tự trọng.)
tự tin: tin vào bản thân mình
tự ti: tự đánh giá mình kém và thiếu tự tin
tự kiêu: tự cho mình là hơn người và tỏ ra coi thường người khác
tự hào: lấy làm hài long hãnh diện về cái tốt đẹp mà mình có
tự ái: do nghĩ đến mình mà sinh ra giận dỗi, khó chịu khi cảm thấy bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường
1. Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào ô trống trong đoạn văn sau: (tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái.)
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng ……….. …..” Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không ………….. Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến những bạn hay mặc cảm, …….….. nhất cũng dần dần thấy .……….. hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào ……….. . Lớp 4A chúng em rất ………… về bạn Minh.
tự tin
tự ti
tự trọng
tự kiêu
tự hào
tự ái
Trung có
Nghĩa là
“ở giữa”
Trung có
nghĩa là
“một lòng
một dạ.”
Bài 3. Xếp các từ ghép dưới đây thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng trung: (trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm).
Nghĩa của các từ:
* trung bình: Ở giữa của bậc thang đánh giá không kém cũng không khá
*trung tâm: Ở giữa một vùng nào đó
*trung thu: Rằm tháng 8 âm lịch
Trung có
nghĩa là
“ở giữa.”
Trung bình
Trung thu
Trung tâm
Trung có
nghĩa là
“một lòng
một dạ.”
Trung nghĩa
Trung thực
Trung hậu
Trung thành
Trung kiên
Trung thực
Trung thực
Trung thực
4. Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3
Chúng em mới học bài toán về trung bình cộng.
Thiếu nhi ai cũng thích tết trung thu.
Chôm là một cậu bé trung thực và dũng cảm.
Các chiến sĩ luôn luôn trung thành với Tổ quốc.
4. Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3 – Làm VBT
DẶN DÒ
Viết xong Gõ DONE
Lên LMS làm bài
 
Gửi ý kiến