Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lê Khánh Nhi
Người gửi: Lê Khánh Nhi
Ngày gửi: 14h:42' 08-10-2021
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích: 0 người
Chào các em hôm nay chúng ta cùng đến tiết học onile !
KHỞI ĐỘNG
QUAY
1
2
3
4
VÒNG QUAY
MAY MẮN
CÂU 1 : 27 m2 = …
 
 
CÂU 2 : MƯỜI NĂM NGHÌN TÁM TRĂM NĂM MƯƠI TƯ :
56002
15854
 
 
 
CÂU 4 : 670 hm2 :
Đọc là : sáu trăm bảy mươi hét – tô – mét vuông
Đọc là : sáu trăm mười bảy héc – tô – mét vuông
Thứ sáu ngày 8 tháng 10 năm 2021
Toán
Tiết 25 : Mi – li – mét vuông . Bảng đơn vị đo khối lượng
1 , Bài Học :

a, Mi –li – mét vuông
1cm2=100 mm2
1mm2=1100 cm2


a, Mi –li – mét vuông
1cm2=100 mm2
1mm2=1100 cm2


b, Bảng đơn vị đo diện tích

Nhận xét :
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn liên tiếp
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng 1100 đơn vị lớn hơn liên tiếp
 
2 , Luyện tập
Bài 1 : a, Đọc các số đo diện tích
b,Viết các số đo diện tích
-Một trăm sáu mươi tám mi – li – mét vuông : 160 mm2
-Hai nghìn ba trăm mười mi – li – mét vuông : 2300 mm2
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 5cm² = 500mm²
12km² = 1200hm²
1hm² = 10000m²
7hm² = 70000m²
1m² = 1000cm²
5m² = 5000cm²
b) 800mm² = 8cm²
3400dm² = 34m²
150cm² = 10dm²5cm²
90 000m² = 9hm²
2010m² = 20dam²10m²
 
 
CHÚNG TA CÙNG CHƠI MỘT TRÒ CHƠI NÀO !
Trò chơi tìm số trong ô trống .
Một trăm năm mươi chin mi – li – mét vuông
1
2
Chín nghìn một tram hai mươi năm ki – lô – mét vuông
3
154cm² :
1559 mm2
9125 km2
Đọc là : một tram năm mươi tư xăng – ty – mét vuông
Hẹn gặp lại các con vào buổi học sau !
Dặn dò :
Chuẩn bị sách giáo khoa Toán – Trang 27 -28
- Vở Ô ly Toán
No_avatar

Thứ sáu ngày 7 tháng 10 năm 2021

                              Toán

      Tiết 25 : MI – LI – MÉT VUÔNG . BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

1, Bài học

   a, Mi –li  – mét vuông

                                                  

                                                   

                                                           

 

 b, Bảng đơn vị đo diện tích

     

 

Nhận xét :

-         Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn liên tiếp

-      Mỗi đơn vị đo diện tích bằng   đơn vị lớn hơn liên tiếp

  2 , Luyện tập

 Bài 1 : a, Đọc các số đo diện tích 

29 mm2

Hai mươi chín mi – li  – mét vuông

305 mm2

Ba trăm linh năm mi – li  – mét vuông

1200 mm2

Một nghìn hai trăm mi  – li  – mét vuông

 

b, Viết các số đo diện tích

Một trăm sáu mươi tám mi  – li  – mét vuông : 160 mm2

Hai nghìn ba trăm mười mi  – li  – mét vuông : 2300 mm2

 

Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a) 5cm² = 500mm²

12km² = 1200hm²

1hm² = 10000m²

7hm² = 70000m²

1m² = 1000cm²

5m² = 5000cm²

 

b) 800mm² = 8cm²

3400dm² = 34m²

150cm² = 10dm²5cm²

90 000m² = 9hm²

2010m² = 20dam²10m²

Bài 3 : Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm :

 

 
Gửi ý kiến