Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ngoc cam
Ngày gửi: 08h:29' 09-10-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: ngoc cam
Ngày gửi: 08h:29' 09-10-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ (Trang 8,9,10/ SGK)
Đơn vị - Chục- Trăm
1 chục
1 trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
Viết số : 10
Viết số : 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 1 000
Viết số : 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết số : 100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:…………..
432 516
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
Bài 1: Viết theo mẫu:
a) Mẫu:
Viết số: 313 21.
Đọc số: Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Phương Pháp Giải:
- Cộng tất cả các giá trị của từng hàng.
b)
100 000
100 000
100 000
10 000
1 000
1 000
1 000
100
100
10
1
1
1
5
2
3
4
5
3
Viết số: …………..
523 453.
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 3: Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.
96 315 đọc là :
796 315 đọc là :
106 315 đọc là :
106 827 đọc là :
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Bài 4: Viết các số sau:
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm;
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu;
63 115
723 936
Chúc các em học tập tốt !
Chúc các em học tốt.
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ (Trang 8,9,10/ SGK)
Đơn vị - Chục- Trăm
1 chục
1 trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
Viết số : 10
Viết số : 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 1 000
Viết số : 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết số : 100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:…………..
432 516
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
Bài 1: Viết theo mẫu:
a) Mẫu:
Viết số: 313 21.
Đọc số: Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Phương Pháp Giải:
- Cộng tất cả các giá trị của từng hàng.
b)
100 000
100 000
100 000
10 000
1 000
1 000
1 000
100
100
10
1
1
1
5
2
3
4
5
3
Viết số: …………..
523 453.
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 3: Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.
96 315 đọc là :
796 315 đọc là :
106 315 đọc là :
106 827 đọc là :
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Bài 4: Viết các số sau:
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm;
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu;
63 115
723 936
Chúc các em học tập tốt !
Chúc các em học tốt.
 








Các ý kiến mới nhất