Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. Where is your school?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet.vn
Người gửi: Nguyễn thị linh chi
Ngày gửi: 15h:55' 11-10-2021
Dung lượng: 30.3 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích: 0 người
V
V
V
Nguyen Trai Street
Van Noi Village
South Street London
Monday, November 9th, 2020
Unit 6: Stand up!
Lesson 2: Part 4, 5, 6 – Page 43
I. Warm up:
- sing a song
-Let’s Play!
Kim’s game
You have one minute to write.
Try your best!
Kim’s game
Open your book
Stand up
Come here
Sit down
Close your book
Be quiet
II. Content of the lesson
4. Listen and number
4. Listen and number
1
2
3
4
5. Read and match
A: May I go out?
B: Yes, you can
2. A: May I ask a question?
B: Yes, you can
3. A: May I open the book?
B: No, you can’t.
4. A: May I come in ?
B: Yes, you can
*Work in pairs*
5. Read and match
A: May I go out?
B: Yes, you can
2. A: May I ask a question?
B: Yes, you can
3. A: May I open the book?
B: No, you can’t.
4. A: May I come in ?
B: Yes, you can
5. Read and match
A: May I go out?
B: Yes, you can.
KEY:
5. Read and match
3. A: May I open the book?
B: No, you can’t.
KEY:
5. Read and match
2. A: May I ask a question?
B: Yes, you can.

KEY:
5. Read and match
4. A: May I come in?
B: Yes, you can.
KEY:
6. Let’s write
Work in groups of 4
6. Let’s write
Come in
KEY:
6. Let’s write
Sit down
KEY:
6. Let’s write
Close my book
KEY:
6. Let’s write
Open my book
KEY:
III. Conclusion
1. Sentence patterns
can’t = cannot
2. Vocabulary
Sit down
Stand up
Open the book
Close the book
Come in
Ask a question
Write
HOMEWORK
- Practice classroom instrucions.
- Prepare for the next lesson
Simon says ...
Stand up!
Sit down!
Open your book!
Close your book!
street
street
stream
school
skating
Le Mai
Vietnamese
Nguyen Du Primary school
Nguyen Du Street
4A
Vien Son Primary school
It’s in Tien Huan street.
I’m in class 4A
Huong
Vien Son Primary school
Tien Huan street.
4A
Good bye!
 
Gửi ý kiến