Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. Back to school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Phương
Ngày gửi: 22h:32' 11-10-2021
Dung lượng: 281.9 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
UNIT 1: BACK TO SCHOOL
A. Friends (A1,4)
Friday October 8th, 2021
Listen.
a) Ba: Hello, Nga.
Nga: Hi, Ba. Nice to see you again.
Ba: Nice to see you, too.
Nga: This is our new classmate. Her name’s Hoa.
Ba: Nice to meet you, Hoa.
Hoa: Nice to meet you, too.
A1. Listen. Then practice with partner:
Listen.
Hoa: Good morning. My name’s Hoa.
Nam: Nice to meet you, Hoa. My name’s Nam. Are you a new student?
Hoa: Yes. I’m in class 7A.
Nam: Oh, so am I.
A1. Listen. Then practice with partner:
 Structure:
- Nice to meet you.
- Nice to see you.
= >Nice to meet you, too.
Nice to see you, too.
So am I = Me, too (Tôi cũng vậy)
So + to be / trợ động từ + S
(do/does)
Dùng để diễn tả câu nói mang nghĩa
“ai đó cũng vậy”. Tránh nhắc lại câu nói vừa nói của người đang đối thoại.
........ cũng vậy
Example:
1. Hoa likes apples.
So do I.
2. I am in class 7A. (Lan)
So is Lan.
3. Ba likes listen to hip-hop music. (Tom)
So does Tom.
Now answer:
a). What is the new girl’s name?
b). What class is she in?
c). Who is also in class 7A?
 Her name is Hoa.
 She’s in class 7A.
 Nam is also in class 7A.
A4. Listen. Complete these dialogues:
1.How are you today?
2.How are you?
3.How is everything?
4.How about you?
5.Just fine. (Cũng ổn )
6.Not bad. (Không tệ lắm)
7.Pretty good. ( Cũng tốt lắm)
8. OK. ( Ổn mà)
9.So am I.
10.Me, too.
Mr.Tan : Hello, Lien. …………...................?

Miss Lien: ………………..,thank you.
........................….., Tan?

Mr.Tan : ……………….., but I’m very busy.

Miss Lien: ….......... …………
How are you
Pretty good
a).
How about you
Not bad
Me, too
b).
Nam : Good afternoon, Nga.
………………………………..?
Nga : ………., thanks. ……………………………, Nam?
Nam : ………………………, thanks.
Nga : I’m going to the lunch room.
Nam : Yes. …………….
How is everything?
Ok
How are you today
Just fine
So am I
 Remember:
Nice to meet/see you.
=>Nice to meet/see you too.

I’m in class 7A.
So am I.

I like apples.
Me, too
 
Gửi ý kiến