Luyện tập Trang 24

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:24' 11-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:24' 11-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 5 – TIẾT 22
Môn: Toán 5
* Nêu tên các đơn vị đo độ dài đã học?
* Nêu tên các đơn vị đo khối lượng đã học?
Thứ ba, ngày 12 tháng 10 năm 2021
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng
Yêu cầu trọng tâm:
tấn
tạ
yến
kg
hg
g
dag
1 kg
=…. hg
1 yến
1 tạ
= tấn
1 tấn
1 hg
1 dag
1 g
10
=… tạ
10
=…. g
=….dag
=…. kg
=…. yến
10
10
10
10
= tạ
= yến
= kg
= hg
= dag
b) Nhận xét:
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
Hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
18 yến = . . . kg
200 tạ = . . . kg
35 tấn = . . . kg
d) 4008g = . . . kg … g
9050 kg = . . . tấn … kg
b) 430 kg = . . . yến
2 500kg = . . . tạ
16 000kg = . . . tấn
c) 2kg 326g = . . . g
6kg 3g = . . . g
18
0
200
0
35
0
430
= kg
= kg
= kg
2500
16 000
0
6
18 yến
200 tạ
35 tấn
*Hướng dẫn làm bài bằng cách lập bảng đơn vị đo:
180
20 000
35 000
43
25
16
0
0
0
2
3
6
2
2 362
3
0
0
6 003
8
0
0
4
5
0
9
4
8
9
50
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
18 yến = . . . kg
200 tạ = . . . kg
35 tấn = . . . kg
d) 4008g = . . . kg … g
9050 kg = . . . tấn … kg
b) 430 kg = . . . yến
2 500kg = . . . tạ
16 000kg = . . . tấn
c) 2kg 326g = . . . g
6kg 3g = . . . g
180
2000
35000
43
25
16
2 326
6 003
4
8
9
50
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2kg 50g . . . 2 500g
13kg 85g . . . 13kg 805g
6 090kg . . . 6 tấn 8kg
tấn . . . 250kg
<
>
2kg 50g
2
0
0
0
0
5
13kg 85g
13
0
0
8
5
6 tấn 8kg
0
8
6
1 tấn
0
0
0
1
>
<
=
?
<
=
0
0
: 4
Hướng dẫn:
Bài 4: Một cửa hàng trong ba ngày bán được 1 tấn đường. Ngày đầu bán được 300 kg. Ngày thứ hai bán được gấp 2 lần ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?
Tóm tắt:
Bài giải:
Đổi: 1 tấn = 1 000kg
Số ki-lô-gam đường ngày thứ hai cửa hàng bán được:
300 x 2 = 600 (kg) Số ki-lô-gam đường hai ngày đầu cửa hàng bán được:
600 + 300 = 900 (kg) Số ki-lô-gam đường ngày thứ ba cửa hàng bán được: 1000 – 900 = 100 (kg) Đáp số: 100 kg
Có 7 đơn vị đo khối lượng:
Tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g.
A. Gấp 1 lần
B. Gấp 10 lần
C. Gấp 100 lần.
D. Gấp 1000 lần.
Ví dụ: 1kg = … hg; 1hg = … dag;
1kg = … g; …
10
10
1000
A. Bằng
B. Bằng
C. Bằng
D. Bằng
Ví dụ: 1kg = hg; 1tấn = yến; …
Tiết học đến đây là kết thúc!
Môn: Toán 5
* Nêu tên các đơn vị đo độ dài đã học?
* Nêu tên các đơn vị đo khối lượng đã học?
Thứ ba, ngày 12 tháng 10 năm 2021
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng
Yêu cầu trọng tâm:
tấn
tạ
yến
kg
hg
g
dag
1 kg
=…. hg
1 yến
1 tạ
= tấn
1 tấn
1 hg
1 dag
1 g
10
=… tạ
10
=…. g
=….dag
=…. kg
=…. yến
10
10
10
10
= tạ
= yến
= kg
= hg
= dag
b) Nhận xét:
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
Hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
18 yến = . . . kg
200 tạ = . . . kg
35 tấn = . . . kg
d) 4008g = . . . kg … g
9050 kg = . . . tấn … kg
b) 430 kg = . . . yến
2 500kg = . . . tạ
16 000kg = . . . tấn
c) 2kg 326g = . . . g
6kg 3g = . . . g
18
0
200
0
35
0
430
= kg
= kg
= kg
2500
16 000
0
6
18 yến
200 tạ
35 tấn
*Hướng dẫn làm bài bằng cách lập bảng đơn vị đo:
180
20 000
35 000
43
25
16
0
0
0
2
3
6
2
2 362
3
0
0
6 003
8
0
0
4
5
0
9
4
8
9
50
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
18 yến = . . . kg
200 tạ = . . . kg
35 tấn = . . . kg
d) 4008g = . . . kg … g
9050 kg = . . . tấn … kg
b) 430 kg = . . . yến
2 500kg = . . . tạ
16 000kg = . . . tấn
c) 2kg 326g = . . . g
6kg 3g = . . . g
180
2000
35000
43
25
16
2 326
6 003
4
8
9
50
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2kg 50g . . . 2 500g
13kg 85g . . . 13kg 805g
6 090kg . . . 6 tấn 8kg
tấn . . . 250kg
<
>
2kg 50g
2
0
0
0
0
5
13kg 85g
13
0
0
8
5
6 tấn 8kg
0
8
6
1 tấn
0
0
0
1
>
<
=
?
<
=
0
0
: 4
Hướng dẫn:
Bài 4: Một cửa hàng trong ba ngày bán được 1 tấn đường. Ngày đầu bán được 300 kg. Ngày thứ hai bán được gấp 2 lần ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?
Tóm tắt:
Bài giải:
Đổi: 1 tấn = 1 000kg
Số ki-lô-gam đường ngày thứ hai cửa hàng bán được:
300 x 2 = 600 (kg) Số ki-lô-gam đường hai ngày đầu cửa hàng bán được:
600 + 300 = 900 (kg) Số ki-lô-gam đường ngày thứ ba cửa hàng bán được: 1000 – 900 = 100 (kg) Đáp số: 100 kg
Có 7 đơn vị đo khối lượng:
Tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g.
A. Gấp 1 lần
B. Gấp 10 lần
C. Gấp 100 lần.
D. Gấp 1000 lần.
Ví dụ: 1kg = … hg; 1hg = … dag;
1kg = … g; …
10
10
1000
A. Bằng
B. Bằng
C. Bằng
D. Bằng
Ví dụ: 1kg = hg; 1tấn = yến; …
Tiết học đến đây là kết thúc!
 







Các ý kiến mới nhất