Bài 5. Cấu hình electron nguyên tử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Luơng Thị Thảo Linh
Ngày gửi: 12h:57' 12-10-2021
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 258
Nguồn:
Người gửi: Luơng Thị Thảo Linh
Ngày gửi: 12h:57' 12-10-2021
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 258
Số lượt thích:
0 người
CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
I. THỨ TỰ MỨC NĂNG LƯỢNG
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s ….
1s2 2s2 2p6 3s2
I. THỨ TỰ MỨC NĂNG LƯỢNG
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s ….
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
I. THỨ TỰ MỨC NĂNG LƯỢNG
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s ….
1s2 2s2 2p6 3s1
I. THỨ TỰ MỨC NĂNG LƯỢNG
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s ….
1s2 2s2 2p6 3s2 3p2
I. THỨ TỰ MỨC NĂNG LƯỢNG
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s ….
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
Viết cấu hình electron của nt S (Z=16)
I. THỨ TỰ MỨC NĂNG LƯỢNG
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s ….
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
Viết cấu hình electron của nt K (Z=19)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Viết cấu hình electron của Ar (Z=18)
I. THỨ TỰ MỨC NĂNG LƯỢNG
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s ….
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6
Cấu hình e
Năng lượng
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6
Viết cấu hình electron của Kr(Z=36)
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d….
Mức năng lượng:1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6
Cấu hình e :1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
Viết cấu hình electron của Fe (Z=26)
Mức năng lượng:1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d10
Cấu hình e :1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1
Viết cấu hình electron của Cu (Z=29)
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 5p 4d 6p ….
Thứ tự mức năng lượng
Nguyên tố
Xác định các nguyên tố sau là nguyên tố s, hay nguyên tố p,…?
Nguyên tố s
Nguyên tố p
Nguyên tố d
Đặc điểm electron ngoài cùng
Có 1,2, 3 e lớp ngoài cùng
Có 5,6,7 e lớp ngoài cùng
Có 8 e lớp ngoài cùng
Khí hiếm
Kim loại
Phi kim
Củng cố
Viết cấu hình e các nguyên tử sau và cho biết số electron lớp ngoài cùng? Xác định kim loại,phi kim hay khí hiếm?
Viết cấu hình e các nguyên tử sau và cho biết số electron lớp ngoài cùng? Kim loại, phi kim hay khí hiếm?
Kim loại
Phi Kim
Phi Kim
Khí hiếm
back
1. Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố :
A. Nguyên tố s
Bài tập vận dụng
B. Nguyên tố d
C. Nguyên tố p
D. Nguyên tố f
2. Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) là :
A. 1s22s22p63s13p5
B. 1s22s22p63s23p4
C. 1s22s22p63s6
D. 1s22s22p63s33p3
3. Nguyên tử M có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3d7. Tổng số electron của nguyên tử M là:
A. 24
B. 25
C. 27
D. 29
I. THỨ TỰ MỨC NĂNG LƯỢNG
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s ….
1s2 2s2 2p6 3s2
I. THỨ TỰ MỨC NĂNG LƯỢNG
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s ….
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
I. THỨ TỰ MỨC NĂNG LƯỢNG
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s ….
1s2 2s2 2p6 3s1
I. THỨ TỰ MỨC NĂNG LƯỢNG
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s ….
1s2 2s2 2p6 3s2 3p2
I. THỨ TỰ MỨC NĂNG LƯỢNG
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s ….
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
Viết cấu hình electron của nt S (Z=16)
I. THỨ TỰ MỨC NĂNG LƯỢNG
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s ….
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
Viết cấu hình electron của nt K (Z=19)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Viết cấu hình electron của Ar (Z=18)
I. THỨ TỰ MỨC NĂNG LƯỢNG
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s ….
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6
Cấu hình e
Năng lượng
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6
Viết cấu hình electron của Kr(Z=36)
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d….
Mức năng lượng:1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6
Cấu hình e :1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
Viết cấu hình electron của Fe (Z=26)
Mức năng lượng:1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d10
Cấu hình e :1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1
Viết cấu hình electron của Cu (Z=29)
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 5p 4d 6p ….
Thứ tự mức năng lượng
Nguyên tố
Xác định các nguyên tố sau là nguyên tố s, hay nguyên tố p,…?
Nguyên tố s
Nguyên tố p
Nguyên tố d
Đặc điểm electron ngoài cùng
Có 1,2, 3 e lớp ngoài cùng
Có 5,6,7 e lớp ngoài cùng
Có 8 e lớp ngoài cùng
Khí hiếm
Kim loại
Phi kim
Củng cố
Viết cấu hình e các nguyên tử sau và cho biết số electron lớp ngoài cùng? Xác định kim loại,phi kim hay khí hiếm?
Viết cấu hình e các nguyên tử sau và cho biết số electron lớp ngoài cùng? Kim loại, phi kim hay khí hiếm?
Kim loại
Phi Kim
Phi Kim
Khí hiếm
back
1. Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố :
A. Nguyên tố s
Bài tập vận dụng
B. Nguyên tố d
C. Nguyên tố p
D. Nguyên tố f
2. Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) là :
A. 1s22s22p63s13p5
B. 1s22s22p63s23p4
C. 1s22s22p63s6
D. 1s22s22p63s33p3
3. Nguyên tử M có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3d7. Tổng số electron của nguyên tử M là:
A. 24
B. 25
C. 27
D. 29
 








Các ý kiến mới nhất