Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Phương Thanh
Ngày gửi: 15h:41' 12-10-2021
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 145
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Phương Thanh
Ngày gửi: 15h:41' 12-10-2021
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Để nguyên có nghĩa là mình,
Nặng vào mười yến góp thành chẳng sai,
Sắc vào bằng đúng mười hai,
Chữ gì nào hãy trổ tài đoán nhanh.
Chữ thêm dấu nặng là chữ gì ?
Một cây có rất lắm hoa,
Chỉ có một quả, lúc già lúc non,
Người mua người bán ngắm luôn,
Vô cùng chính xác vui buồn sá chi
- Là cái gì ?
Phim gì nặng nhất ?
TỐN
TỐN
TRẠNG NGUYÊN
tạ
Cái cân
Phim bom tấn
27kg
TOÁN
TOÁN
TRẠNG NGUYÊN
tạ
tấn
kg
TOÁN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Kể các đơn vị đo khối lượng đã học
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
Bài 1: a)Viết vào chỗ chấm trong bảng đơn vị đo khối lượng :
tấn
tạ
yến
kg
hg
g
dag
1kg
=…. hg
1yến
1tạ
= t?n
1tấn
1hg
1dag
1g
10
=… tạ
10
= …. g
= ….dag
=…. kg
=…. yến
10
10
10
10
= t?
= y?n
= kg
= hg
= dag
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
3
3 kg = …... hg
3
0
0
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
7
7 yến = …..... dag
7
0
0
0
0
00
Đố bạn ?
7 yến = …..... dag
2 kg 300g =………g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
2
0
0
2300
3
2 kg 30g =………g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
2
0
3
0
2030
Đố bạn ?
2kg 30g = …..... g
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
50
340
210
5000
8
13
31
25
c) 1tạ = ….... tấn
1yến = …..... tạ
1kg = ….... yến
1g = …..... kg
1
1000
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 tấn 23kg = …........... kg;
12 tạ 23kg = …........... kg;
7kg 21g = …............. g.
12 023
1223
7021
3.Thửa ruộng thứ nhất thu được 780kg thóc, thửa ruộng thứ hai thu được 1 tấn 42kg thóc. Hỏi cả hai thửa ruộng thu được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
Tóm tắt:
Thửa ruộng thứ nhất: 780kg thóc.
Thửa ruộng thứ hai: 1 tấn 42kg thóc. Cả hai thửa ruộng : ...........kg thóc?
Bài giải:
Đổi: 1 tấn 42 kg = 1042 kg
Cả hai thửa ruộng thu được số ki-lô-gam thóc là:
780 + 1042 = 1822 (kg)
Đáp số: 1822kg thóc.
Tóm tắt:
Thửa ruộng thứ nhất: 780kg thóc.
Thửa ruộng thứ hai: 1 tấn 42kg thóc. Cả hai thửa ruộng : ...........kg thóc?
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
12
10
12
1000
12
100
12000
1
5
tạ
DẶN DÒ
Học thuộc bảng đơn vị đo khối lượng. Làm bài tập ứng dụng
Làm bài tập OLM
Xem trước bài 14, trang 37
Chúc các EM
CHĂM NGOAN, học tốt!
Để nguyên có nghĩa là mình,
Nặng vào mười yến góp thành chẳng sai,
Sắc vào bằng đúng mười hai,
Chữ gì nào hãy trổ tài đoán nhanh.
Chữ thêm dấu nặng là chữ gì ?
Một cây có rất lắm hoa,
Chỉ có một quả, lúc già lúc non,
Người mua người bán ngắm luôn,
Vô cùng chính xác vui buồn sá chi
- Là cái gì ?
Phim gì nặng nhất ?
TỐN
TỐN
TRẠNG NGUYÊN
tạ
Cái cân
Phim bom tấn
27kg
TOÁN
TOÁN
TRẠNG NGUYÊN
tạ
tấn
kg
TOÁN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Kể các đơn vị đo khối lượng đã học
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
Bài 1: a)Viết vào chỗ chấm trong bảng đơn vị đo khối lượng :
tấn
tạ
yến
kg
hg
g
dag
1kg
=…. hg
1yến
1tạ
= t?n
1tấn
1hg
1dag
1g
10
=… tạ
10
= …. g
= ….dag
=…. kg
=…. yến
10
10
10
10
= t?
= y?n
= kg
= hg
= dag
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
3
3 kg = …... hg
3
0
0
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
7
7 yến = …..... dag
7
0
0
0
0
00
Đố bạn ?
7 yến = …..... dag
2 kg 300g =………g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
2
0
0
2300
3
2 kg 30g =………g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
2
0
3
0
2030
Đố bạn ?
2kg 30g = …..... g
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
50
340
210
5000
8
13
31
25
c) 1tạ = ….... tấn
1yến = …..... tạ
1kg = ….... yến
1g = …..... kg
1
1000
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 tấn 23kg = …........... kg;
12 tạ 23kg = …........... kg;
7kg 21g = …............. g.
12 023
1223
7021
3.Thửa ruộng thứ nhất thu được 780kg thóc, thửa ruộng thứ hai thu được 1 tấn 42kg thóc. Hỏi cả hai thửa ruộng thu được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
Tóm tắt:
Thửa ruộng thứ nhất: 780kg thóc.
Thửa ruộng thứ hai: 1 tấn 42kg thóc. Cả hai thửa ruộng : ...........kg thóc?
Bài giải:
Đổi: 1 tấn 42 kg = 1042 kg
Cả hai thửa ruộng thu được số ki-lô-gam thóc là:
780 + 1042 = 1822 (kg)
Đáp số: 1822kg thóc.
Tóm tắt:
Thửa ruộng thứ nhất: 780kg thóc.
Thửa ruộng thứ hai: 1 tấn 42kg thóc. Cả hai thửa ruộng : ...........kg thóc?
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
12
10
12
1000
12
100
12000
1
5
tạ
DẶN DÒ
Học thuộc bảng đơn vị đo khối lượng. Làm bài tập ứng dụng
Làm bài tập OLM
Xem trước bài 14, trang 37
Chúc các EM
CHĂM NGOAN, học tốt!
 








Các ý kiến mới nhất