Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vĩnh
Ngày gửi: 00h:06' 13-10-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vĩnh
Ngày gửi: 00h:06' 13-10-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
LƯU Ý
Ngồi học ngay ngắn, nơi có đủ ánh sáng.
Không ngồi quá gần máy tính, không để mắt gần máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh.
Tập trung nghe giảng và thực hiện các nhiệm vụ của bài học.
Mở camera trong xuất quá trình học.
Chuẩn bị:
Chào mừng các con đến với buổi học trực tuyến ngày hôm nay.
NỘI QUY LỚP HỌC
Tiết 1: Ôn tập các số đến 100 000
Thứ 2 ngày 6 tháng 9 năm 2021
Toán
a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
Bài 1:
...
36 000 ; 37 000 ; . . . . .; . . . ; . . . . . ; 41 000 ; . . .
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
...
36 000 ; 37 000 ; . . . . . ; . . . … ; . . . . . . ;
41 000 ; . . . . . . .
38 000
39 000
40 000
42 000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 2: Viết theo mẫu:
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 517
4
2
5
1
7
Bốn mươi hai nghìn
năm trăm bảy mươi
mốt.
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi.
91 907
Bài 2: Viết theo mẫu:
63 850
6
3
8
5
0
9
1
9
0
7
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 517
4
2
5
1
7
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt.
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi.
91 907
8 105
8
1
0
5
7
0
0
0
8
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
16 212
1
6
2
1
1
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm linh một.
70 008
a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723 ; 9171 ; 3082 ; 7006.
8723 =
9171= 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 6
8000
+ 700
+ 20
+ 3
Bài 3:
Mẫu:
7351
6230
6203
5002
b) Viết theo mẫu :
9000 + 200 + 30 + 2 =
9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
Tính chu vi của các hình sau:
Bài 4:
Bài giải
a) Chu vi của hình ABCD là:
6 + 3 + 4 + 4 = 17(cm)
b) Chu vi của hình MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24(cm)
c) Chu vi của hình GHIK là:
5 x 4 = 20(cm)
Đáp số: a) 17 cm
b) 24 cm
c) 20 cm
Rung chuông vàng
Củng cố
1. Viết số sau:
Tám mươi ba nghìn sáu trăm linh năm.
83605
2. Chuyển tổng sau thành số:
7000 + 700 +70 +7
7777
3. Viết số sau:
Bốn mươi nghìn không trăm linh một.
40001
Chuẩn bị bài: Ôn tập các số đến 10 000
(tiếp theo)- Trang 4
Dặn dò
Giờ học kết thúc
Ngồi học ngay ngắn, nơi có đủ ánh sáng.
Không ngồi quá gần máy tính, không để mắt gần máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh.
Tập trung nghe giảng và thực hiện các nhiệm vụ của bài học.
Mở camera trong xuất quá trình học.
Chuẩn bị:
Chào mừng các con đến với buổi học trực tuyến ngày hôm nay.
NỘI QUY LỚP HỌC
Tiết 1: Ôn tập các số đến 100 000
Thứ 2 ngày 6 tháng 9 năm 2021
Toán
a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
Bài 1:
...
36 000 ; 37 000 ; . . . . .; . . . ; . . . . . ; 41 000 ; . . .
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
...
36 000 ; 37 000 ; . . . . . ; . . . … ; . . . . . . ;
41 000 ; . . . . . . .
38 000
39 000
40 000
42 000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 2: Viết theo mẫu:
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 517
4
2
5
1
7
Bốn mươi hai nghìn
năm trăm bảy mươi
mốt.
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi.
91 907
Bài 2: Viết theo mẫu:
63 850
6
3
8
5
0
9
1
9
0
7
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 517
4
2
5
1
7
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt.
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi.
91 907
8 105
8
1
0
5
7
0
0
0
8
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
16 212
1
6
2
1
1
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm linh một.
70 008
a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723 ; 9171 ; 3082 ; 7006.
8723 =
9171= 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 6
8000
+ 700
+ 20
+ 3
Bài 3:
Mẫu:
7351
6230
6203
5002
b) Viết theo mẫu :
9000 + 200 + 30 + 2 =
9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
Tính chu vi của các hình sau:
Bài 4:
Bài giải
a) Chu vi của hình ABCD là:
6 + 3 + 4 + 4 = 17(cm)
b) Chu vi của hình MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24(cm)
c) Chu vi của hình GHIK là:
5 x 4 = 20(cm)
Đáp số: a) 17 cm
b) 24 cm
c) 20 cm
Rung chuông vàng
Củng cố
1. Viết số sau:
Tám mươi ba nghìn sáu trăm linh năm.
83605
2. Chuyển tổng sau thành số:
7000 + 700 +70 +7
7777
3. Viết số sau:
Bốn mươi nghìn không trăm linh một.
40001
Chuẩn bị bài: Ôn tập các số đến 10 000
(tiếp theo)- Trang 4
Dặn dò
Giờ học kết thúc
 







Các ý kiến mới nhất