Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Khánh Mai
Ngày gửi: 15h:49' 13-10-2021
Dung lượng: 105.9 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Khánh Mai
Ngày gửi: 15h:49' 13-10-2021
Dung lượng: 105.9 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 7 tháng 10 năm 2021
Ôn tập :Môn toán
Câu 1. Trong các số: 82350, 82305, 82503, 8530. Số lớn nhất là:
A. 82350 B. 82305 C. 82503 D. 82530
Câu 2. Giá trị của chữ số 7 trong số 57104 là:
A. 70 B. 700 C. 7000 D. 70 000
Câu 3. X : 8 = 1096 (dư 7). Giá trị của X là:
A. 8768 B. 137 C. 144 D. 8775
Câu 4. Châu có 10 000 đồng. Châu mua hai quyển vở, giá mỗi quyển vở là 4500 đồng. Hỏi Châu còn lại bao nhiêu tiền?
A. 5500 đồng B. 14500 đồng C. 1000 đồng
Câu 5. Một mảnh đất hình vuông có cạnh 6cm . Diện tích mảnh đất đó là:
A. 36cm2 B. 24cm2 C.12cm2
Câu 15 : 1kg 95g = …… 1095g. Dấu điền vào chỗ chấm là:
A. < B. = C. >
Câu 6: Số gồm năm chục nghìn, sáu nghìn, hai trăm, tám đơn vị viết là:
A. 56 208 B. 56 200 C. 56 280 D. 56 218
Câu 7: Số lớn nhất có năm chữ số là:
A. 90 000 B. 99 998 C. 100000 D. 99 999
Câu 8: Số 19 viết theo số La Mã là:
A. XVIIII B. XXI C. XIX D. IXX
Câu 9: 1km = ... m. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A. 10000 B. 1001 C. 1000 D. 100
Câu 10: Hình vuông có cạnh là 8cm thì diện tích là
A. 32 cm2 B. 64cm2 C. 64cm
Câu 11: Tính Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 5cm là
A. 24cm B. 12cm C. 24 cm2
Câu 12 : Số gồm 6 chục nghìn, 9 trăm, 3 nghìn, 2 chục và 7 đơn vị viết là:
A. 69 327 B. 63 927 C. 72 396 D. 92763
Câu 13 : Số lớn nhất trong các số sau là:
A. 68 409 B. 67 934 C. 66 804 D. 68 712
Câu 14: Lý đi từ nhà lúc 7 giờ kém 10 phút. Lý đến trường lúc 7 giờ 5 phút. Hỏi Lý đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút.
A. 10 phút B. 5 phút C. 15 phút D. 7 giờ 5 phút
Câu 15 : 1kg 95g = …… 1095g. Dấu điền vào chỗ chấm là:
A. < B. = C. >
Câu 16 : May 2 bộ quần áo hết 6m vải. Hỏi có 12 mét vải thì may được mấy bộ quần áo như thế?
A. 2 bộ B. 3 bộ C. 4 bộ D. 36 bộ
Câu 17 : Tính Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 14cm, chiều rộng 9cm là:
A. 126 cm2 B. 26 cm2 C. 46 cm2 D. 23 cm2
Câu 18: Một hình vuông có chu vi là 20 cm. Diện tích hình vuông đó là
A. 35 cm2 B. 25 cm2 C. 20 cm2 D. 30 cm2
Câu 19 . Kết quả của phép cộng 36528 + 49347 là:
A. 75865; B. 85865; C. 75875; D. 85875
Câu 21 Giá trị của biểu thức (98725 – 87561) x 3 là:
A. 32493 B. 39432 C. 33492 D. 34293
Câu 22. Kết quả của phép tính 3 x 1402 là:
A. 4035 B. 4206 C. 4006 D. 4208
Câu 23. Tính cạnh của hình vuông có chu vi là 1024m
A. 1006m B. 1003m C. 2048m D. 256m
Câu 24 . Kết quả của phép tính 2156 : 7 là:
A. 380 B. 308 C. 38 D. 3080
Ôn tập :Môn toán
Câu 1. Trong các số: 82350, 82305, 82503, 8530. Số lớn nhất là:
A. 82350 B. 82305 C. 82503 D. 82530
Câu 2. Giá trị của chữ số 7 trong số 57104 là:
A. 70 B. 700 C. 7000 D. 70 000
Câu 3. X : 8 = 1096 (dư 7). Giá trị của X là:
A. 8768 B. 137 C. 144 D. 8775
Câu 4. Châu có 10 000 đồng. Châu mua hai quyển vở, giá mỗi quyển vở là 4500 đồng. Hỏi Châu còn lại bao nhiêu tiền?
A. 5500 đồng B. 14500 đồng C. 1000 đồng
Câu 5. Một mảnh đất hình vuông có cạnh 6cm . Diện tích mảnh đất đó là:
A. 36cm2 B. 24cm2 C.12cm2
Câu 15 : 1kg 95g = …… 1095g. Dấu điền vào chỗ chấm là:
A. < B. = C. >
Câu 6: Số gồm năm chục nghìn, sáu nghìn, hai trăm, tám đơn vị viết là:
A. 56 208 B. 56 200 C. 56 280 D. 56 218
Câu 7: Số lớn nhất có năm chữ số là:
A. 90 000 B. 99 998 C. 100000 D. 99 999
Câu 8: Số 19 viết theo số La Mã là:
A. XVIIII B. XXI C. XIX D. IXX
Câu 9: 1km = ... m. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A. 10000 B. 1001 C. 1000 D. 100
Câu 10: Hình vuông có cạnh là 8cm thì diện tích là
A. 32 cm2 B. 64cm2 C. 64cm
Câu 11: Tính Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 5cm là
A. 24cm B. 12cm C. 24 cm2
Câu 12 : Số gồm 6 chục nghìn, 9 trăm, 3 nghìn, 2 chục và 7 đơn vị viết là:
A. 69 327 B. 63 927 C. 72 396 D. 92763
Câu 13 : Số lớn nhất trong các số sau là:
A. 68 409 B. 67 934 C. 66 804 D. 68 712
Câu 14: Lý đi từ nhà lúc 7 giờ kém 10 phút. Lý đến trường lúc 7 giờ 5 phút. Hỏi Lý đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút.
A. 10 phút B. 5 phút C. 15 phút D. 7 giờ 5 phút
Câu 15 : 1kg 95g = …… 1095g. Dấu điền vào chỗ chấm là:
A. < B. = C. >
Câu 16 : May 2 bộ quần áo hết 6m vải. Hỏi có 12 mét vải thì may được mấy bộ quần áo như thế?
A. 2 bộ B. 3 bộ C. 4 bộ D. 36 bộ
Câu 17 : Tính Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 14cm, chiều rộng 9cm là:
A. 126 cm2 B. 26 cm2 C. 46 cm2 D. 23 cm2
Câu 18: Một hình vuông có chu vi là 20 cm. Diện tích hình vuông đó là
A. 35 cm2 B. 25 cm2 C. 20 cm2 D. 30 cm2
Câu 19 . Kết quả của phép cộng 36528 + 49347 là:
A. 75865; B. 85865; C. 75875; D. 85875
Câu 21 Giá trị của biểu thức (98725 – 87561) x 3 là:
A. 32493 B. 39432 C. 33492 D. 34293
Câu 22. Kết quả của phép tính 3 x 1402 là:
A. 4035 B. 4206 C. 4006 D. 4208
Câu 23. Tính cạnh của hình vuông có chu vi là 1024m
A. 1006m B. 1003m C. 2048m D. 256m
Câu 24 . Kết quả của phép tính 2156 : 7 là:
A. 380 B. 308 C. 38 D. 3080
 







Các ý kiến mới nhất