Tuần 5. MRVT: Hoà bình

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Châu
Ngày gửi: 08h:12' 14-10-2021
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Châu
Ngày gửi: 08h:12' 14-10-2021
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
Mở rộng vốn từ: Hòa Bình
LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 5
(Trang 47 )
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÙ ĐỔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6
Mở rộng vốn từ :
Hữu nghị- Hợp tác
(Trang 56)
Mở rộng vốn từ: Hòa bình
Mục tiêu:
- Hiểu nghĩa của từ “hoà bình”(BT1), tìm được từ đồng nghĩa với từ hòa bình (BT2).
- Viết được đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố (BT3).
1. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ hòa bình ?
1. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ hòa bình ?
1. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ hòa bình ?
2. Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ hòa bình?
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Bình yên
Yên lành, không gặp điều gì rủi ro, tai họa.
Lặng yên
Trạng thái yên và không có tiếng động.
Hiền hòa
Hiền lành và ôn hòa.
Thanh bình
Yên vui trong cảnh hòa bình.
Bình thản
Tâm trạng nhẹ nhàng, thoải mái, không có điều gì áy náy lo nghĩ.
Thái bình
Yên ổn, không có chiến tranh, loạn lạc.
Thanh thản
Tâm trạng nhẹ nhàng, thoải mái, không có gì lo lắng.
Yên tĩnh
Trạng thái không có tiếng ồn, tiếng động, không bị xáo trộn.
2. Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ hòa bình?
X
X
X
3. Em hãy viết một đoạn văn từ 5 đến 7 câu miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố mà em biết.
3. Em hãy viết một đoạn văn từ 5 đến 7 câu miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố mà em biết.
Bức tranh làng quê bình yên đến lạ. Nơi đó có dòng sông hiền hoà lặng lẽ trôi. Cánh đồng lúa vàng ươm kéo dài đến tận chân trời. Bên gốc cây đa, chú trâu ung dung nhai rơm mới. Các bạn nhỏ cùng vui đùa với nhau. Bác nông dân nghỉ ngơi sau những giờ lao động trên đồng. Miền quê Việt Nam vậy đó, thật giản dị và thanh bình.
Bức tranh làng quê bình yên đến lạ. Nơi đó có dòng sông hiền hoà lặng lẽ trôi. Cánh đồng lúa vàng ươm kéo dài đến tận chân trời. Bên gốc cây đa, chú trâu ung dung nhai rơm mới. Các bạn nhỏ cùng vui đùa với nhau. Bác nông dân nghỉ ngơi sau những giờ lao động trên đồng. Miền quê Việt Nam vậy đó, thật giản dị và thanh bình.
3. Em hãy viết một đoạn văn từ 5 đến 7 câu miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố mà em biết.
Tôi sống ở thành phố đông vui với tên thân thuộc Sài Gòn. Mọi con đường và ngã tư ở trung tâm thành phố lúc nào cũng nhộn nhịp. Sài Gòn nổi tiếng với những tòa nhà cao tầng và những khu thương mại sầm uất. Người dân ở đây rất thích đi mua sắm, vậy nên vào mỗi dịp cuối tuần các trung tâm mua sắm thường đầy người. Nhịp sống ở đây rất nhanh và vội vàng, nhưng mọi người vẫn luôn dành thời gian rảnh vào buổi tối để đi dạo quanh các con phố. Tôi thích Sài Gòn lắm.
HỮU NGHỊ - HỢP TÁC
Mở rộng vốn từ:
HỮU NGHỊ - HỢP TÁC
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
(Trang 56)
- Hiểu được nghĩa các từ có tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp các nhóm thích hợp.
- Biết đặt câu với 1 từ theo yêu cầu.
Mục tiêu:
Hữu nghị
thân thiện, có tính chất bè bạn (thường nói về quan hệ giữa các nước)
Hợp tác
cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau trong một công việc, một lĩnh vực nào đó, nhằm một mục đích chung.
Tình hữu nghị, hợp tác giữa Việt Nam và các nước khác trên thế giới.
Chính phủ Nhật Bản cung cấp 1 triệu liều vắc xin cho Việt Nam là minh chứng cho tình hữu nghị sâu sắc giữa hai nước Việt Nam và Nhật Bản
Romania là một trong số 10 nước đầu tiên thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam, trải qua 69 năm, quan hệ hữu nghị truyền thống giữa hai nước được hai bên không ngừng vun đắp và phát triển
1. Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hữu nghị
hữu hiệu
chiến hữu
hữu tình
thân hữu
hữu ích
hữu hảo
bằng hữu
bạn hữu
hữu dụng
H?U
a. Cú nghia l "b?n bố"
Mẫu: hữu nghị
b. Cú nghia l "cú"
Mẫu: hữu ích
hữu nghị
hữu hiệu
chiến hữu
hữu tình
thân hữu
hữu ích
hữu hảo
bằng hữu
bạn hữu
hữu dụng
Các em bấm dừng video và tìm hiểu nghĩa của các từ đã cho.
a) chiến hữu
b) thân hữu
c) hữu hảo
d) bằng hữu
e) bạn hữu
g) hữu ích
h) hữu hiệu
i) hữu tình
k) hữu dụng
1. Bạn bè thân thiết
2. Tình bạn thân thiết
9. Tình cảm bạn bè thân thiết
3. Bạn chiến đấu
4. Bạn bè thân thiết
8. Có sức hấp dẫn gợi cảm
5. Có ích
7. Có hiệu quả
6. Dùng được việc
Bài 1:
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”.
hữu nghị *
hữu ích
chiến hữu
bằng hữu
hữu hảo
thân hữu
bạn hữu
hữu hiệu
hữu tình *
hữu dụng
b) Hữu có nghĩa
là “có”.
Ruộng bậc thang – Hà Giang
Phong cảnh nơi đây thật hữu tình.
2. Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
- hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
Hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).
M: hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “ đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”.
M: thích hợp
Các em bấm dừng video và tìm hiểu nghĩa của các từ đã cho.
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp
a) phù hợp
b) hợp nhất
c) hợp tình
d) hợp lí
e) hợp lực
g) hợp lệ
h) hợp thời
i) thích hợp
k) hợp pháp
1. Hợp thành 1 tổ chức duy nhất
2. Hợp với, ăn khớp với
9. Đúng với pháp luật
3. Thỏa đáng về mặt tình cảm hoặc lí lẽ
4. Chung sức để làm một việc gì đó
8. Hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi hỏi
5. Đúng với thể thức quy định
7. Đúng với lẽ phải, đúng sự thật cần thiết
6. Phù hợp với yêu cầu khách quan ở một thời điểm nào đó
b) Hợp có nghĩa “đúng với yêu cầu đòi hỏi … nào đó”
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”
hợp tác *
hợp nhất
hợp lực
hợp lí
thích hợp
hợp pháp
hợp tình
phù hợp
hợp lệ
hợp thời
HỢP TÁC TRONG NƯỚC
HỢP TÁC VỚI THẾ GIỚI
Hợp tác kinh tế thương mại giữa Việt Nam - Mỹ Latinh
Công trình thế kỉ của tình hữu nghị Việt - Xô
Cầu Thăng Long
3. Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và một câu với một từ ở bài tập 2.
Ví dụ:
- Đất nước Việt Nam có nhiều phong cảnh hữu tình.
- Việt Nam hợp tác với Nhật Bản xây dựng nhiều công trình lớn.
DẶN DÒ
- Xem lại bài.
- Chuẩn bị bài : Từ đồng âm
THƯƠNG CHÀO CÁC EM. CHÚC CÁC EM LUÔN VUI, KHỎE.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 5
(Trang 47 )
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÙ ĐỔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6
Mở rộng vốn từ :
Hữu nghị- Hợp tác
(Trang 56)
Mở rộng vốn từ: Hòa bình
Mục tiêu:
- Hiểu nghĩa của từ “hoà bình”(BT1), tìm được từ đồng nghĩa với từ hòa bình (BT2).
- Viết được đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố (BT3).
1. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ hòa bình ?
1. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ hòa bình ?
1. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ hòa bình ?
2. Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ hòa bình?
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Bình yên
Yên lành, không gặp điều gì rủi ro, tai họa.
Lặng yên
Trạng thái yên và không có tiếng động.
Hiền hòa
Hiền lành và ôn hòa.
Thanh bình
Yên vui trong cảnh hòa bình.
Bình thản
Tâm trạng nhẹ nhàng, thoải mái, không có điều gì áy náy lo nghĩ.
Thái bình
Yên ổn, không có chiến tranh, loạn lạc.
Thanh thản
Tâm trạng nhẹ nhàng, thoải mái, không có gì lo lắng.
Yên tĩnh
Trạng thái không có tiếng ồn, tiếng động, không bị xáo trộn.
2. Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ hòa bình?
X
X
X
3. Em hãy viết một đoạn văn từ 5 đến 7 câu miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố mà em biết.
3. Em hãy viết một đoạn văn từ 5 đến 7 câu miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố mà em biết.
Bức tranh làng quê bình yên đến lạ. Nơi đó có dòng sông hiền hoà lặng lẽ trôi. Cánh đồng lúa vàng ươm kéo dài đến tận chân trời. Bên gốc cây đa, chú trâu ung dung nhai rơm mới. Các bạn nhỏ cùng vui đùa với nhau. Bác nông dân nghỉ ngơi sau những giờ lao động trên đồng. Miền quê Việt Nam vậy đó, thật giản dị và thanh bình.
Bức tranh làng quê bình yên đến lạ. Nơi đó có dòng sông hiền hoà lặng lẽ trôi. Cánh đồng lúa vàng ươm kéo dài đến tận chân trời. Bên gốc cây đa, chú trâu ung dung nhai rơm mới. Các bạn nhỏ cùng vui đùa với nhau. Bác nông dân nghỉ ngơi sau những giờ lao động trên đồng. Miền quê Việt Nam vậy đó, thật giản dị và thanh bình.
3. Em hãy viết một đoạn văn từ 5 đến 7 câu miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố mà em biết.
Tôi sống ở thành phố đông vui với tên thân thuộc Sài Gòn. Mọi con đường và ngã tư ở trung tâm thành phố lúc nào cũng nhộn nhịp. Sài Gòn nổi tiếng với những tòa nhà cao tầng và những khu thương mại sầm uất. Người dân ở đây rất thích đi mua sắm, vậy nên vào mỗi dịp cuối tuần các trung tâm mua sắm thường đầy người. Nhịp sống ở đây rất nhanh và vội vàng, nhưng mọi người vẫn luôn dành thời gian rảnh vào buổi tối để đi dạo quanh các con phố. Tôi thích Sài Gòn lắm.
HỮU NGHỊ - HỢP TÁC
Mở rộng vốn từ:
HỮU NGHỊ - HỢP TÁC
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
(Trang 56)
- Hiểu được nghĩa các từ có tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp các nhóm thích hợp.
- Biết đặt câu với 1 từ theo yêu cầu.
Mục tiêu:
Hữu nghị
thân thiện, có tính chất bè bạn (thường nói về quan hệ giữa các nước)
Hợp tác
cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau trong một công việc, một lĩnh vực nào đó, nhằm một mục đích chung.
Tình hữu nghị, hợp tác giữa Việt Nam và các nước khác trên thế giới.
Chính phủ Nhật Bản cung cấp 1 triệu liều vắc xin cho Việt Nam là minh chứng cho tình hữu nghị sâu sắc giữa hai nước Việt Nam và Nhật Bản
Romania là một trong số 10 nước đầu tiên thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam, trải qua 69 năm, quan hệ hữu nghị truyền thống giữa hai nước được hai bên không ngừng vun đắp và phát triển
1. Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hữu nghị
hữu hiệu
chiến hữu
hữu tình
thân hữu
hữu ích
hữu hảo
bằng hữu
bạn hữu
hữu dụng
H?U
a. Cú nghia l "b?n bố"
Mẫu: hữu nghị
b. Cú nghia l "cú"
Mẫu: hữu ích
hữu nghị
hữu hiệu
chiến hữu
hữu tình
thân hữu
hữu ích
hữu hảo
bằng hữu
bạn hữu
hữu dụng
Các em bấm dừng video và tìm hiểu nghĩa của các từ đã cho.
a) chiến hữu
b) thân hữu
c) hữu hảo
d) bằng hữu
e) bạn hữu
g) hữu ích
h) hữu hiệu
i) hữu tình
k) hữu dụng
1. Bạn bè thân thiết
2. Tình bạn thân thiết
9. Tình cảm bạn bè thân thiết
3. Bạn chiến đấu
4. Bạn bè thân thiết
8. Có sức hấp dẫn gợi cảm
5. Có ích
7. Có hiệu quả
6. Dùng được việc
Bài 1:
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”.
hữu nghị *
hữu ích
chiến hữu
bằng hữu
hữu hảo
thân hữu
bạn hữu
hữu hiệu
hữu tình *
hữu dụng
b) Hữu có nghĩa
là “có”.
Ruộng bậc thang – Hà Giang
Phong cảnh nơi đây thật hữu tình.
2. Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
- hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
Hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).
M: hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “ đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”.
M: thích hợp
Các em bấm dừng video và tìm hiểu nghĩa của các từ đã cho.
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp
a) phù hợp
b) hợp nhất
c) hợp tình
d) hợp lí
e) hợp lực
g) hợp lệ
h) hợp thời
i) thích hợp
k) hợp pháp
1. Hợp thành 1 tổ chức duy nhất
2. Hợp với, ăn khớp với
9. Đúng với pháp luật
3. Thỏa đáng về mặt tình cảm hoặc lí lẽ
4. Chung sức để làm một việc gì đó
8. Hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi hỏi
5. Đúng với thể thức quy định
7. Đúng với lẽ phải, đúng sự thật cần thiết
6. Phù hợp với yêu cầu khách quan ở một thời điểm nào đó
b) Hợp có nghĩa “đúng với yêu cầu đòi hỏi … nào đó”
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”
hợp tác *
hợp nhất
hợp lực
hợp lí
thích hợp
hợp pháp
hợp tình
phù hợp
hợp lệ
hợp thời
HỢP TÁC TRONG NƯỚC
HỢP TÁC VỚI THẾ GIỚI
Hợp tác kinh tế thương mại giữa Việt Nam - Mỹ Latinh
Công trình thế kỉ của tình hữu nghị Việt - Xô
Cầu Thăng Long
3. Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và một câu với một từ ở bài tập 2.
Ví dụ:
- Đất nước Việt Nam có nhiều phong cảnh hữu tình.
- Việt Nam hợp tác với Nhật Bản xây dựng nhiều công trình lớn.
DẶN DÒ
- Xem lại bài.
- Chuẩn bị bài : Từ đồng âm
THƯƠNG CHÀO CÁC EM. CHÚC CÁC EM LUÔN VUI, KHỎE.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất