Ôn tập: Khái niệm về phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Thảo
Ngày gửi: 15h:34' 14-10-2021
Dung lượng: 621.5 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Thảo
Ngày gửi: 15h:34' 14-10-2021
Dung lượng: 621.5 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
LỚP 5
Bài 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số
Bài 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số
Nội dung ôn tập
Củng cố khái niệm ban đầu về phân số; Đọc, viết phân số
Viết thương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số
Viết:
Đọc là: hai phần ba
Bài 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số
Viết:
Đọc là: năm phần mười
Viết:
Đọc là: ba phần tư
Viết:
Đọc là: bốn mươi phần một trăm
Bài 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số
Tử số
Mẫu số
Phân số
bao gồm tử số là số tự nhiên a và
mẫu số là số tự nhiên b (b khác 0)
Tử số viết trên dấu gạch ngang, mẫu số viết dưới dấu gạch ngang.
Ví dụ:
Ví dụ:
1 : 3 =
4 : 10 =
9 : 2 =
1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
5 =
12 =
2001 =
2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
Ví dụ:
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
1 =
Ví dụ:
1 =
1 =
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
Ví dụ:
0 =
0 =
0 =
Chú ý:
Bài 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số
Bài 1: a) Đọc các phân số:
Luyện tập
Năm phần bảy
Hai mươi lăm phần một trăm
Chín mươi mốt phần ba mươi tám
Sáu mươi phần mười bảy
Tám mươi lăm phần một nghìn
b) Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên:
Bài 2: Viết các thương dưới dạng phân số:
3 : 5 =
75 : 100 =
9 : 17 =
Bài 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số
Luyện tập
32 =
105 =
1000 =
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có
mẫu số là 1:
Bài 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số
Luyện tập
a) 1 =
b) 0 =
6
5
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống :
6
0
Bài 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số
Luyện tập
Bài sau: Ôn tập tính chất cơ bản của phân số
Tiết học kết thúc
LỚP 5
Bài 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số
Bài 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số
Nội dung ôn tập
Củng cố khái niệm ban đầu về phân số; Đọc, viết phân số
Viết thương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số
Viết:
Đọc là: hai phần ba
Bài 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số
Viết:
Đọc là: năm phần mười
Viết:
Đọc là: ba phần tư
Viết:
Đọc là: bốn mươi phần một trăm
Bài 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số
Tử số
Mẫu số
Phân số
bao gồm tử số là số tự nhiên a và
mẫu số là số tự nhiên b (b khác 0)
Tử số viết trên dấu gạch ngang, mẫu số viết dưới dấu gạch ngang.
Ví dụ:
Ví dụ:
1 : 3 =
4 : 10 =
9 : 2 =
1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
5 =
12 =
2001 =
2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
Ví dụ:
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
1 =
Ví dụ:
1 =
1 =
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
Ví dụ:
0 =
0 =
0 =
Chú ý:
Bài 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số
Bài 1: a) Đọc các phân số:
Luyện tập
Năm phần bảy
Hai mươi lăm phần một trăm
Chín mươi mốt phần ba mươi tám
Sáu mươi phần mười bảy
Tám mươi lăm phần một nghìn
b) Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên:
Bài 2: Viết các thương dưới dạng phân số:
3 : 5 =
75 : 100 =
9 : 17 =
Bài 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số
Luyện tập
32 =
105 =
1000 =
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có
mẫu số là 1:
Bài 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số
Luyện tập
a) 1 =
b) 0 =
6
5
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống :
6
0
Bài 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số
Luyện tập
Bài sau: Ôn tập tính chất cơ bản của phân số
Tiết học kết thúc
 







Các ý kiến mới nhất