Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

So sánh các số trong phạm vi 10 000

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Văn Vũ (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:38' 15-10-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 240
Số lượt thích: 0 người
TOÁN - LỚP 3
SO SÁNH CÁC SỐ
TRONG PHẠM VI 10 000
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong
phạm vi 10 000;
Biết so sánh các đại lượng cùng loại;
Làm được các bài tập: Bài 1.a và bài 2.
Mời các em bắt đầu câu cá. Hãy bấm vào con cá mang đáp án em chọn nhé!
GO
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
999 ….. 1000
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
684 ….. 648
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
99 ….. 100
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
865 ….. 865
Thứ tư ngày 27 tháng 1 năm 2021
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000
Bi h?c hụm nay cú cỏc n?i dung sau:
1. So sánh hai số có các chữ số khác nhau;
2. So sánh hai số có cựng chữ số;
3. V?n d?ng lm bi t?p.
Thứ tư ngày 27 tháng 1 năm 2021
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000
1. So sánh hai số có các chữ số khác nhau:
Ví dụ: 999 1000
<
1. So sánh hai số có các chữ số khác nhau:
Ví dụ: 999 1000
<
Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
1. So sánh hai số có các chữ số khác nhau:
Vớ d?: 10000 9999
>
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
1. Trong hai số :
- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn. Ví dụ: 999 < 1000.
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. Ví dụ: 10 000 > 9999.

2. So sánh hai số có cựng chữ số
* Ví dụ 1: So sánh hai số:
9000 8999
>
- Nhận xét: Chữ số hàng nghìn 9 > 8. Nên: 9000 > 8999
2. So sánh hai số có cựng chữ số
* Ví dụ 2 : So sánh hai số:
6579 6580
<
- Nhận xét: Vì các chữ số hàng nghìn đều là 6, các chữ số hàng trăm đều là 5, nhưng ở hàng chục có 7 < 8. Nên : 6579 < 6580
2. So sánh hai số có cựng chữ số
* Ví dụ 1: So sánh hai số:
9000 8999
>
- Nhận xét: Chữ số hàng nghìn 9 > 8. Nên: 9000 > 8999
* Ví dụ 2 : So sánh hai số:
6579 6580
<
- Nhận xét: Vì các chữ số hàng nghìn đều là 6, các chữ số hàng trăm đều là 5, nhưng ở hàng chục có 7 < 8. Nên : 6579 < 6580
** Kết luận: Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
2. So sánh hai số có cựng chữ số
* Ví dụ 3: So sánh hai số:
6789 6789
=
- Nhận xét: Các chữ số ở các hàng đều giống nhau. Nên 6789 = 6789
** Kết luận: Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
1) Trong hai số:
* Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
Ví dụ: 999 < 1000
* Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
Ví dụ: 10 000 > 9999
2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
Ví dụ: 9000 > 8999 6579 < 6580
3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
Ví dụ: 6789 = 6789
Thứ tư ngày 27 tháng 1 năm 2021
Toán
Bài tập 1: ?
>
<
=
a)
1942……988
1999……2000
6742……6722
900 + 9……9009
b) Bài làm thêm
9650……9651
9156……6951
1965……1956
6591……6591
1942 > 988
1999 < 2000
6742 > 6722
900 + 9 < 9009
909
Bài tập 1:
b) Bài làm thêm
9650 < 9651
9156 > 6951
1965 > 1956
6591 = 6591
Bài tập 2: ?
>
<
=
1km …. 985m
600cm …. 6m
797mm …. 1m
b) 60 phút …. 1 giờ
50 phút …. 1 giờ
70 phút …. 1 giờ
a) 1km …. 985m b) 60 phút …. 1 giờ
600cm …. 6m 50 phút …. 1 giờ
797mm …. 1m 70 phút …. 1 giờ
Bài tập 2:
1000m 60 phút



600cm 60 phút


1000mm 60 phút
a) 1km > 985m b) 60 phút = 1 giờ
600cm = 6m 50 phút < 1 giờ
797mm < 1m 70 phút > 1 giờ
Bài tập 2:
1000m 60 phút



600cm 60 phút


1000mm 60 phút
Bài tập 3: Bi lm thờm
a) Tìm số lớn nhất trong các số: 4375; 4735; 4537; 4753.
b) Tìm số bé nhất trong các số: 6091; 6190; 6901; 6019.
Bài tập 3: Bi lm thờm
a) Tìm số lớn nhất trong các số: 4375; 4735; 4537; 4753.

b) Tìm số bé nhất trong các số: 6091; 6190; 6901; 6019.
Số lớn nhất trong các số là 4753


Số bé nhất trong các số là 6019

Củng cố lại kiến thức đã học
Trong hai số:
- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp
chữ số ở cùng một hàng, kể từtrái sang phải.
Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
CHÀO CÁC EM !
 
Gửi ý kiến