Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lành
Ngày gửi: 12h:21' 16-10-2021
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 153
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lành
Ngày gửi: 12h:21' 16-10-2021
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 153
Số lượt thích:
0 người
Môn: Toán 5
Năm học: 2021 - 2022
TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ LỢI A
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CÁI BÈ
Thứ năm ngày 21 tháng 10 năm 2021
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
2. ĐỌC KĨ NỘI DUNG SAU VÀ NGHE THẦY CÔ HƯỚNG DẪN:
a) Đề- ca- mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1dam
1m2
1dam2
Điền số thích hợp vào ô trống:
1. Hình vuông có diện tích 1dam2 được chia thành … hình vuông nhỏ.
2. Diện tích hình vuông lớn gấp …. lần diện tích hình vuông nhỏ.
3. Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là: ......…. m2.
Vậy : 1dam2 = .......…. m2 .
100
100
1
100
Thế nào là đề-ca-mét vuông?
Đề-ca-mét vuông được viết tắt như thế nào?
Một đề-ca-mét vuông bằng bao nhiêu mét-vuông?
a) Đề- ca- mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1dam
1m2
1dam2
Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam.
Đề-ca-mét vuông viết tắt là: dam2.
1dam2 = 100m2.
b) Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1hm
1dam2
1hm2
Điền số thích hợp vào ô trống:
1. Hình vuông có diện tích 1hm2 được chia thành … hình vuông nhỏ.
2. Diện tích hình vuông lớn gấp …. lần diện tích hình vuông nhỏ.
3. Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là: ......…. dam2.
Vậy : 1hm2 = .......…. dam2 .
100
100
1
100
Thế nào là héc-tô-mét vuông?
Héc-tô-mét vuông được viết tắt như thế nào?
Một héc-tô-mét vuông bằng bao nhiêu đề-ca-mét-vuông?
1hm
1m2
1hm2
Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm.
Héc-tô-mét vuông viết tắt là: hm2.
1hm2 = 100dam2.
b) Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
3. ĐỌC CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH:
Năm trăm bảy mươi tám héc- tô- mét vuông.
Năm mươi tư đề- ca -mét vuông.
Một trăm linh tám đề- ca -mét vuông.
Một trăm ba mươi lăm nghìn hai trăm năm mươi đề- ca- mét vuông.
Hai mươi ba nghìn bốn trăm héc- tô -mét vuông.
Bảy mươi sáu héc- tô- mét vuông.
4. Viết các số đo diện tích:
a. Năm trăm sáu mươi ba đề- ca- mét vuông.
b. Hai mươi bảy nghìn sáu trăm ba mươi tư đề- ca- mét vuông.
c. Bảy trăm linh ba héc- tô- mét vuông.
d. Tám mươi hai nghìn bốn trăm chín mươi ba héc- tô- mét vuông.
563dam2
27 634dam2
703hm2
82 493hm2
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
BÀI 1, 2. CÁC EM TỰ LÀM THÊM.
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3dam2 = … m2
500m2 = …......... dam2
12hm2 6dam2 = …........ dam2
4dam2 = .......… m2
40hm2 = …..... dam2
240m2 = …....dam2 …....m2.
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3dam2 = 300 m2
500m2 = 5dam2
12hm2 6dam2 = 1206dam2
4dam2 = 400m2
40hm2 = 4000dam2
240m2 = 2dam2 40m2.
7m2 = ….. dam2 ; 9dam2 = …. hm2.
45m2 = ….. dam2 ; 39dam2 = …. hm2.
2. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
LUYỆN TẬP THÊM
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 4dam2 = …..... m2
900m2 = …......... dam2
72hm2 3dam2 = …........ dam2
b. 2dam2 = .......… m2
83hm2 = …..... dam2
102m2 = …....dam2 …....m2.
Nhiệm vụ
1. Viết các số đo diện tích
117 m2 = ….dam2 + ….. m2
523 m2 = … dam2 + … m2
2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1m² =....dam²
3m² =...dam²
27m² =.... dam²
1dam² =...hm²
8dam² =...hm²
15dam²=... hm²
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1. Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam.
Đề-ca-mét vuông viết tắt là: dam2.
1dam2 = 100m2.
2.Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm.
Héc-tô-mét vuông viết tắt là: hm2.
1hm2 = 100dam2.
Chuẩn bị bài Mi-li- mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
Năm học: 2021 - 2022
TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ LỢI A
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CÁI BÈ
Thứ năm ngày 21 tháng 10 năm 2021
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
2. ĐỌC KĨ NỘI DUNG SAU VÀ NGHE THẦY CÔ HƯỚNG DẪN:
a) Đề- ca- mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1dam
1m2
1dam2
Điền số thích hợp vào ô trống:
1. Hình vuông có diện tích 1dam2 được chia thành … hình vuông nhỏ.
2. Diện tích hình vuông lớn gấp …. lần diện tích hình vuông nhỏ.
3. Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là: ......…. m2.
Vậy : 1dam2 = .......…. m2 .
100
100
1
100
Thế nào là đề-ca-mét vuông?
Đề-ca-mét vuông được viết tắt như thế nào?
Một đề-ca-mét vuông bằng bao nhiêu mét-vuông?
a) Đề- ca- mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1dam
1m2
1dam2
Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam.
Đề-ca-mét vuông viết tắt là: dam2.
1dam2 = 100m2.
b) Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1hm
1dam2
1hm2
Điền số thích hợp vào ô trống:
1. Hình vuông có diện tích 1hm2 được chia thành … hình vuông nhỏ.
2. Diện tích hình vuông lớn gấp …. lần diện tích hình vuông nhỏ.
3. Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là: ......…. dam2.
Vậy : 1hm2 = .......…. dam2 .
100
100
1
100
Thế nào là héc-tô-mét vuông?
Héc-tô-mét vuông được viết tắt như thế nào?
Một héc-tô-mét vuông bằng bao nhiêu đề-ca-mét-vuông?
1hm
1m2
1hm2
Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm.
Héc-tô-mét vuông viết tắt là: hm2.
1hm2 = 100dam2.
b) Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
3. ĐỌC CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH:
Năm trăm bảy mươi tám héc- tô- mét vuông.
Năm mươi tư đề- ca -mét vuông.
Một trăm linh tám đề- ca -mét vuông.
Một trăm ba mươi lăm nghìn hai trăm năm mươi đề- ca- mét vuông.
Hai mươi ba nghìn bốn trăm héc- tô -mét vuông.
Bảy mươi sáu héc- tô- mét vuông.
4. Viết các số đo diện tích:
a. Năm trăm sáu mươi ba đề- ca- mét vuông.
b. Hai mươi bảy nghìn sáu trăm ba mươi tư đề- ca- mét vuông.
c. Bảy trăm linh ba héc- tô- mét vuông.
d. Tám mươi hai nghìn bốn trăm chín mươi ba héc- tô- mét vuông.
563dam2
27 634dam2
703hm2
82 493hm2
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
BÀI 1, 2. CÁC EM TỰ LÀM THÊM.
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3dam2 = … m2
500m2 = …......... dam2
12hm2 6dam2 = …........ dam2
4dam2 = .......… m2
40hm2 = …..... dam2
240m2 = …....dam2 …....m2.
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3dam2 = 300 m2
500m2 = 5dam2
12hm2 6dam2 = 1206dam2
4dam2 = 400m2
40hm2 = 4000dam2
240m2 = 2dam2 40m2.
7m2 = ….. dam2 ; 9dam2 = …. hm2.
45m2 = ….. dam2 ; 39dam2 = …. hm2.
2. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
LUYỆN TẬP THÊM
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 4dam2 = …..... m2
900m2 = …......... dam2
72hm2 3dam2 = …........ dam2
b. 2dam2 = .......… m2
83hm2 = …..... dam2
102m2 = …....dam2 …....m2.
Nhiệm vụ
1. Viết các số đo diện tích
117 m2 = ….dam2 + ….. m2
523 m2 = … dam2 + … m2
2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1m² =....dam²
3m² =...dam²
27m² =.... dam²
1dam² =...hm²
8dam² =...hm²
15dam²=... hm²
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1. Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam.
Đề-ca-mét vuông viết tắt là: dam2.
1dam2 = 100m2.
2.Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm.
Héc-tô-mét vuông viết tắt là: hm2.
1hm2 = 100dam2.
Chuẩn bị bài Mi-li- mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
 







Các ý kiến mới nhất