Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Violet
Người gửi: Ngô Chí Thành
Ngày gửi: 16h:30' 17-10-2021
Dung lượng: 67.2 KB
Số lượt tải: 71
Nguồn: Violet
Người gửi: Ngô Chí Thành
Ngày gửi: 16h:30' 17-10-2021
Dung lượng: 67.2 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
Điền số thích hợp vào chỗ trống
Kiểm tra bài cũ
1 dam = m
1 hm = dam
10
10
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
km
dam
m
hm
cm
dm
mm
=100 m
=10 dam
1 hm
=1000 m
=10 hm
1 km
=100mm
=10 cm
=100 cm
1 dm
=10 dm
1 m
1 dam
=10 m
1 mm
=10 mm
1 cm
=1000 mm
Mét
LỚN HƠN Mét
NHỎ HƠN Mét
Toán
Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
1 m = mm
1 km = hm
10
1 km = m
1000
1 hm = dam
10
1 m = dm
10
1 m = cm
100
1000
Bài 2 :Số ?
8 hm = m
800
9 hm = m
900
7 dam = m
70
8 m = dm
80
6 m = cm
600
8 cm = mm
80
Bài 3:Tính (Theo mẫu)
32 dam x 3 =
96 dam
25 m x 2 =
50 m
15 km x 4 =
60 km
96 cm : 3 =
32 cm
36 hm : 3 =
10 km
70 km : 7 =
12 hm
CỦNG CỐ
1. Em hãy quan sát các đơn vị sau đây và cho biết những đơn vị nào là đơn vị lớn hơn mét?
m
dam
dm
km
mm
cm
hm
2. Em hãy quan sát các đơn vị sau đây và cho biết những đơn vị nào là đơn vị nhỏ hơn mét?
m
cm
hm
mm
km
dam
dm
Kiểm tra bài cũ
1 dam = m
1 hm = dam
10
10
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
km
dam
m
hm
cm
dm
mm
=100 m
=10 dam
1 hm
=1000 m
=10 hm
1 km
=100mm
=10 cm
=100 cm
1 dm
=10 dm
1 m
1 dam
=10 m
1 mm
=10 mm
1 cm
=1000 mm
Mét
LỚN HƠN Mét
NHỎ HƠN Mét
Toán
Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
1 m = mm
1 km = hm
10
1 km = m
1000
1 hm = dam
10
1 m = dm
10
1 m = cm
100
1000
Bài 2 :Số ?
8 hm = m
800
9 hm = m
900
7 dam = m
70
8 m = dm
80
6 m = cm
600
8 cm = mm
80
Bài 3:Tính (Theo mẫu)
32 dam x 3 =
96 dam
25 m x 2 =
50 m
15 km x 4 =
60 km
96 cm : 3 =
32 cm
36 hm : 3 =
10 km
70 km : 7 =
12 hm
CỦNG CỐ
1. Em hãy quan sát các đơn vị sau đây và cho biết những đơn vị nào là đơn vị lớn hơn mét?
m
dam
dm
km
mm
cm
hm
2. Em hãy quan sát các đơn vị sau đây và cho biết những đơn vị nào là đơn vị nhỏ hơn mét?
m
cm
hm
mm
km
dam
dm
 







Các ý kiến mới nhất