Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: huỳnh thị cẩm hướng
Ngày gửi: 15h:39' 30-11-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: huỳnh thị cẩm hướng
Ngày gửi: 15h:39' 30-11-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỜI TIẾT HỌC LỚP 3/2
Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 25: Bảng đơn vị đo độ dài
9hm = ……….m
8dam = ………m
80
900
7hm = ………dam
70
KHỞI ĐỘNG
Em hãy nêu tên các đơn vị đo độ dài đã học.
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần
1 km
1 hm
1 dam
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= ….hm
= …cm
= …dam
= …mm
= …m
= …dm
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
= ...cm
= ……mm
= ….m
= ……m
= …..mm
m
km
dm
cm
mm
hm
dam
= 10m
= 10dm
= 10cm
= 10mm
= 10hm
= 10dam
= 100cm
= 100mm
= 100m
= 1000mm
= 1000m
1
0
0
1
0
0
1
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
Em có nhận xét gì về hai đơn vị đo độ dài liên tiếp?
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
1km = ……hm
1km = …… m
1hm = ……dam
1m = ……dm
1m = …… cm
1m = …….mm
10
1000
10
10
100
1000
Số
Bài 4:
Km hm dam m dm cm mm
Bài 1:
6hm =…....m
7hm =…....m
5dam =…....m
5m =…....dm
6m =…....cm
7cm =…....mm
Số
600
700
50
50
600
70
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Tính (theo mẫu)
7 dam x 4 =
7hm x 6 =
25m x 2 =
45hm :5 =
36hm :3 =
Bài 2:
Mẫu:
42 hm : 2 =
28
21
dam
hm
Tính (theo mẫu)
7 dam x 4 =
7hm x 6 =
25m x 2 =
45hm :5 =
36hm :3 =
Bài 2:
Mẫu:
42 hm
50 m
9 hm
12 hm
42 hm : 2 =
28
21
dam
hm
Bài 3:
a. Đọc theo mẫu:
Đoạn thẳng AB đo được 1m và 6cm, viết tắt là 1m 6cm
1m 6cm đọc là: một mét sáu xăng-ti-mét
2m 3cm đọc là:
9m 5dm đọc là:
Bài 3:
a. Đọc theo mẫu:
Đoạn thẳng AB đo được 1m và 6cm, viết tắt là 1m 6cm
1m 6cm đọc là: một mét sáu xăng-ti-mét
2m 3cm đọc là:………………………………
9m 5dm đọc là:.......................................
hai mét ba xăng-ti-mét
chín mét năm đề-xi-mét
Bài 3:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Mẫu: Cách làm:
3m 2dm= 32dm 3m 2dm = 30dm +2dm = 32dm
3m 2cm = 302cm 3m 2cm = 300cm + 2cm = 302cm
Bài 3:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
4m 7dm = ..... dm
7m 5dm = ..... dm
4m 7cm = .....cm
7m 5cm = .....cm
Bài 3:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Mẫu: Cách làm:
3m 2dm= 32dm 3m 2dm = 30dm +2dm = 32dm
3m 2cm = 302cm 3m 2cm = 300cm + 2cm = 302cm
4m 7dm = ..... dm
7m 5dm = ..... dm
4m 7cm = ..... cm
7m 5cm = ..... cm
47
4m 7dm = 40dm + 7dm = 47dm
75
7m 5dm = 70dm + 5dm = 75dm
407
4m 7cm = 400cm + 7cm = 407cm
705
7m 5cm = 700cm + 5cm = 705cm
Bài 4:
18dam + 15dam =
57hm - 38hm =
15km x 4 =
Tính
Bài 4:
18dam + 15dam =
57hm - 38hm =
15km x 4 =
Tính
33dam
19hm
60km
Bài 5:
6m 3cm ... 7m
6m 3cm ... 6m
>
<
=
6m 3cm ..... 630cm
6m 3cm ... 603 cm
Củng cố:
THI GIẢI TOÁN NHANH
8hm = …m
6m =… dm
3cm = …mm
7dam =…. m
4dm = …mm
5m = … cm
GIẢI TOÁN NHANH
70m
30mm
400mm
800m
60dm
500cm
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM !
Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 25: Bảng đơn vị đo độ dài
9hm = ……….m
8dam = ………m
80
900
7hm = ………dam
70
KHỞI ĐỘNG
Em hãy nêu tên các đơn vị đo độ dài đã học.
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần
1 km
1 hm
1 dam
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= ….hm
= …cm
= …dam
= …mm
= …m
= …dm
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
= ...cm
= ……mm
= ….m
= ……m
= …..mm
m
km
dm
cm
mm
hm
dam
= 10m
= 10dm
= 10cm
= 10mm
= 10hm
= 10dam
= 100cm
= 100mm
= 100m
= 1000mm
= 1000m
1
0
0
1
0
0
1
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
Em có nhận xét gì về hai đơn vị đo độ dài liên tiếp?
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
1km = ……hm
1km = …… m
1hm = ……dam
1m = ……dm
1m = …… cm
1m = …….mm
10
1000
10
10
100
1000
Số
Bài 4:
Km hm dam m dm cm mm
Bài 1:
6hm =…....m
7hm =…....m
5dam =…....m
5m =…....dm
6m =…....cm
7cm =…....mm
Số
600
700
50
50
600
70
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Tính (theo mẫu)
7 dam x 4 =
7hm x 6 =
25m x 2 =
45hm :5 =
36hm :3 =
Bài 2:
Mẫu:
42 hm : 2 =
28
21
dam
hm
Tính (theo mẫu)
7 dam x 4 =
7hm x 6 =
25m x 2 =
45hm :5 =
36hm :3 =
Bài 2:
Mẫu:
42 hm
50 m
9 hm
12 hm
42 hm : 2 =
28
21
dam
hm
Bài 3:
a. Đọc theo mẫu:
Đoạn thẳng AB đo được 1m và 6cm, viết tắt là 1m 6cm
1m 6cm đọc là: một mét sáu xăng-ti-mét
2m 3cm đọc là:
9m 5dm đọc là:
Bài 3:
a. Đọc theo mẫu:
Đoạn thẳng AB đo được 1m và 6cm, viết tắt là 1m 6cm
1m 6cm đọc là: một mét sáu xăng-ti-mét
2m 3cm đọc là:………………………………
9m 5dm đọc là:.......................................
hai mét ba xăng-ti-mét
chín mét năm đề-xi-mét
Bài 3:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Mẫu: Cách làm:
3m 2dm= 32dm 3m 2dm = 30dm +2dm = 32dm
3m 2cm = 302cm 3m 2cm = 300cm + 2cm = 302cm
Bài 3:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
4m 7dm = ..... dm
7m 5dm = ..... dm
4m 7cm = .....cm
7m 5cm = .....cm
Bài 3:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Mẫu: Cách làm:
3m 2dm= 32dm 3m 2dm = 30dm +2dm = 32dm
3m 2cm = 302cm 3m 2cm = 300cm + 2cm = 302cm
4m 7dm = ..... dm
7m 5dm = ..... dm
4m 7cm = ..... cm
7m 5cm = ..... cm
47
4m 7dm = 40dm + 7dm = 47dm
75
7m 5dm = 70dm + 5dm = 75dm
407
4m 7cm = 400cm + 7cm = 407cm
705
7m 5cm = 700cm + 5cm = 705cm
Bài 4:
18dam + 15dam =
57hm - 38hm =
15km x 4 =
Tính
Bài 4:
18dam + 15dam =
57hm - 38hm =
15km x 4 =
Tính
33dam
19hm
60km
Bài 5:
6m 3cm ... 7m
6m 3cm ... 6m
>
<
=
6m 3cm ..... 630cm
6m 3cm ... 603 cm
Củng cố:
THI GIẢI TOÁN NHANH
8hm = …m
6m =… dm
3cm = …mm
7dam =…. m
4dm = …mm
5m = … cm
GIẢI TOÁN NHANH
70m
30mm
400mm
800m
60dm
500cm
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất