Tìm kiếm Bài giảng
Triệu và lớp triệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phương Trinh
Ngày gửi: 17h:40' 18-10-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phương Trinh
Ngày gửi: 17h:40' 18-10-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
Toán
TRƯỜNG TIỂU HỌC UYÊN HƯNG
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
LỚP 4
Kiểm tra kiến thức cũ
* Đọc số:
183 503 ; 324 430 ; 263 123 ; 5 240 071
Một trăm tám mươi ba nghìn năm trăm linh ba.
Ba trăm hai mươi bốn nghìn bốn trăm ba mươi.
Hai trăm sáu mươi ba nghìn, một trăm hai mươi ba.
Năm triệu hai trăm bốn mươi nghìn không trăm bảy mươi mốt.
Thứ hai, ngày 11 tháng 10 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu
Em hãy kể các hàng đã học theo thứ tự từ bé đến lớn
Các hàng, lớp đã học:
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Thứ hai, ngày 11 tháng 10 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
Giá trị số này là bao nhiêu?
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu,
10 triệu gọi là 1 chục triệu,
viết là:1 000 000.
Hàng triệu
viết là: 10 000 000.
Hàng chục triệu
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu,
viết là:100 000 000.
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu,
10 triệu gọi là 1 chục triệu,
viết là:1 000 000.
viết là: 10 000 000.
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu,
viết là:100 000 000.
Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
Thứ hai, ngày 11 tháng 10 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu
Thứ hai, ngày 11 tháng 10 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu
So sánh các hàng trong lớp triệu?
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
1 trăm triệu bằng 10 chục triệu.
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
1 chục triệu bằng 10 triệu
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu.
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu,
viết là: 1 000 000
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu,
viết là: 100 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu,
viết là: 10 000 000
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
Trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Triệu
Chục triệu
Trăm triệu
Lớp triệu
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 1: Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
1 triệu
2 triệu
3 triệu
4 triệu
5 triệu
6 triệu
7 triệu
8 triệu
9 triệu
10 triệu
1 000 000
2 000 000
3 000 000
4 000 000
5 000 000
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
10 000 000
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 1: Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
1 000 000;
2 000 000;
3 000 000;
4 000 000;
9 000 000;
5 000 000;
6 000 000;
7 000 000;
8 000 000;
10 000 000
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
1 chục triệu
…………….
2 chục triệu
…………….
10 000 000
20 000 000
3 chục triệu
……………
4 chục triệu
……………
5 chục triệu
…………….
6 chục triệu
……………
7 chục triệu
…………….
8 chục triệu
……………
9 chục triệu
……………
1 trăm triệu
…………….
2 trăm triệu
…………….
3 trăm triệu
……………
30 000 000
40 000 000
50 000 000
60 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
100 000 000
200 000 000
300 000 000
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 3: Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:
50 000
Có 5 chữ số
Có 4 chữ số 0
7 000 000
Có 7 chữ số
Có 6 chữ số 0
36 000 000
Có 8 chữ số
Có 6 chữ số 0
900 000 000
Có 9 chữ số
Có 8 chữ số 0
TRƯỜNG TIỂU HỌC UYÊN HƯNG
Toán – Lớp 4
Tuần 2
Triệu và lớp triệu
(Tiếp theo)
3
4
2
1
5
7
4
1
3
Viết số:
- Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng.
342
157
413
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Đọc số:
Ba trăm bốn mươi hai
triệu
một trăm năm mươi bảy
nghìn
bốn
trăm mười ba.
2
7
9
1
9
1
2
2
1
Viết số:
279
191
221
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Đọc số:
Hai trăm bảy mươi chín
triệu
một trăm chín mươi
mốt
hai trăm hai mươi mốt.
nghìn
8
0
5
0
6
9
3
0
Viết số:
80
506
930
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Đọc số:
Tám mươi
triệu
năm trăm linh sáu
chín trăm ba mươi.
nghìn
Bài 1. Viết và đọc số theo bảng:
32
000
000
: Ba mươi hai
triệu
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Bài 1. Viết và đọc số theo bảng:
32
516
000
: Ba mươi hai
triệu
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
năm trăm mười
nghìn
sáu
32
516
497
: Ba mươi hai
triệu
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
năm trăm mười
nghìn
sáu
bốn trăm chín mươi bảy
Bài 1. Viết và đọc số theo bảng:
834
291
712
: Tám trăm ba mươi bốn
triệu
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
hai trăm chín mươi mốt
nghìn
bảy trăm mười hai
Bài 1. Viết và đọc số theo bảng:
308
250
705
: Ba trăm linh tám
triệu
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
hai trăm năm mươi
nghìn
bảy trăm linh năm.
Bài 1. Viết và đọc số theo bảng:
500
209
037
: Năm trăm
triệu
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
hai trăm linh chín
nghìn
không trăm ba mươi bảy.
Bài 2. Đọc các số sau:
7
321
836
: Bảy
triệu
ba trăm hai mươi mốt
nghìn
tám trăm ba mươi sáu.
57 602 511
: Năm mươi bảy
triệu
sáu trăm linh hai
nghìn
năm trăm mười một.
351 600 307
: Ba trăm năm mươi mốt
triệu
sáu trăm
nghìn
ba trăm linh bảy.
900 370 200
: Chín trăm
triệu
ba trăm bảy mươi
nghìn
hai trăm.
400 070 192
: Bốn trăm
triệu
không trăm bảy mươi
nghìn
một trăm chín mươi hai.
Bài 3: Viết các số sau:
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn :
10
250
214
10
250
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám :
888
253
564
253
564
Bài 3: Viết các số sau:
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm :
400
036
105
400
036
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt :
231
700
000
700
000
TRƯỜNG TIỂU HỌC UYÊN HƯNG
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
LỚP 4
Kiểm tra kiến thức cũ
* Đọc số:
183 503 ; 324 430 ; 263 123 ; 5 240 071
Một trăm tám mươi ba nghìn năm trăm linh ba.
Ba trăm hai mươi bốn nghìn bốn trăm ba mươi.
Hai trăm sáu mươi ba nghìn, một trăm hai mươi ba.
Năm triệu hai trăm bốn mươi nghìn không trăm bảy mươi mốt.
Thứ hai, ngày 11 tháng 10 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu
Em hãy kể các hàng đã học theo thứ tự từ bé đến lớn
Các hàng, lớp đã học:
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Thứ hai, ngày 11 tháng 10 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
Giá trị số này là bao nhiêu?
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu,
10 triệu gọi là 1 chục triệu,
viết là:1 000 000.
Hàng triệu
viết là: 10 000 000.
Hàng chục triệu
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu,
viết là:100 000 000.
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu,
10 triệu gọi là 1 chục triệu,
viết là:1 000 000.
viết là: 10 000 000.
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu,
viết là:100 000 000.
Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
Thứ hai, ngày 11 tháng 10 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu
Thứ hai, ngày 11 tháng 10 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu
So sánh các hàng trong lớp triệu?
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
1 trăm triệu bằng 10 chục triệu.
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
1 chục triệu bằng 10 triệu
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu.
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu,
viết là: 1 000 000
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu,
viết là: 100 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu,
viết là: 10 000 000
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
Trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Triệu
Chục triệu
Trăm triệu
Lớp triệu
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 1: Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
1 triệu
2 triệu
3 triệu
4 triệu
5 triệu
6 triệu
7 triệu
8 triệu
9 triệu
10 triệu
1 000 000
2 000 000
3 000 000
4 000 000
5 000 000
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
10 000 000
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 1: Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
1 000 000;
2 000 000;
3 000 000;
4 000 000;
9 000 000;
5 000 000;
6 000 000;
7 000 000;
8 000 000;
10 000 000
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
1 chục triệu
…………….
2 chục triệu
…………….
10 000 000
20 000 000
3 chục triệu
……………
4 chục triệu
……………
5 chục triệu
…………….
6 chục triệu
……………
7 chục triệu
…………….
8 chục triệu
……………
9 chục triệu
……………
1 trăm triệu
…………….
2 trăm triệu
…………….
3 trăm triệu
……………
30 000 000
40 000 000
50 000 000
60 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
100 000 000
200 000 000
300 000 000
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 3: Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:
50 000
Có 5 chữ số
Có 4 chữ số 0
7 000 000
Có 7 chữ số
Có 6 chữ số 0
36 000 000
Có 8 chữ số
Có 6 chữ số 0
900 000 000
Có 9 chữ số
Có 8 chữ số 0
TRƯỜNG TIỂU HỌC UYÊN HƯNG
Toán – Lớp 4
Tuần 2
Triệu và lớp triệu
(Tiếp theo)
3
4
2
1
5
7
4
1
3
Viết số:
- Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng.
342
157
413
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Đọc số:
Ba trăm bốn mươi hai
triệu
một trăm năm mươi bảy
nghìn
bốn
trăm mười ba.
2
7
9
1
9
1
2
2
1
Viết số:
279
191
221
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Đọc số:
Hai trăm bảy mươi chín
triệu
một trăm chín mươi
mốt
hai trăm hai mươi mốt.
nghìn
8
0
5
0
6
9
3
0
Viết số:
80
506
930
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Đọc số:
Tám mươi
triệu
năm trăm linh sáu
chín trăm ba mươi.
nghìn
Bài 1. Viết và đọc số theo bảng:
32
000
000
: Ba mươi hai
triệu
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Bài 1. Viết và đọc số theo bảng:
32
516
000
: Ba mươi hai
triệu
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
năm trăm mười
nghìn
sáu
32
516
497
: Ba mươi hai
triệu
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
năm trăm mười
nghìn
sáu
bốn trăm chín mươi bảy
Bài 1. Viết và đọc số theo bảng:
834
291
712
: Tám trăm ba mươi bốn
triệu
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
hai trăm chín mươi mốt
nghìn
bảy trăm mười hai
Bài 1. Viết và đọc số theo bảng:
308
250
705
: Ba trăm linh tám
triệu
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
hai trăm năm mươi
nghìn
bảy trăm linh năm.
Bài 1. Viết và đọc số theo bảng:
500
209
037
: Năm trăm
triệu
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
hai trăm linh chín
nghìn
không trăm ba mươi bảy.
Bài 2. Đọc các số sau:
7
321
836
: Bảy
triệu
ba trăm hai mươi mốt
nghìn
tám trăm ba mươi sáu.
57 602 511
: Năm mươi bảy
triệu
sáu trăm linh hai
nghìn
năm trăm mười một.
351 600 307
: Ba trăm năm mươi mốt
triệu
sáu trăm
nghìn
ba trăm linh bảy.
900 370 200
: Chín trăm
triệu
ba trăm bảy mươi
nghìn
hai trăm.
400 070 192
: Bốn trăm
triệu
không trăm bảy mươi
nghìn
một trăm chín mươi hai.
Bài 3: Viết các số sau:
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn :
10
250
214
10
250
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám :
888
253
564
253
564
Bài 3: Viết các số sau:
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm :
400
036
105
400
036
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt :
231
700
000
700
000
 








Các ý kiến mới nhất