Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Did you go to the party?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngoc Huong
Ngày gửi: 14h:33' 19-10-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 793
Số lượt thích: 0 người
Unit 4: Did you go to the party?
Lesson 2
Vocabulary
sing
- sang
dance
- danced
eat
- ate
a lot of food
chat
- chatted
with friends
play
- played
hide- and- seek
watch
- watched
cartoon
have
- had
nice food and drink
Sports festival
Book fair
Friday, October 22nd , 2021 .
Unit 3 : Did you go to the party?
Lesson 2
*Vocabulary:
- Book fair: hội chợ sách
- Sports festival: hội thao
- Sing- sang: hát – đã hát
- Dance- danced: nhảy múa- đã nhảy múa
- Eat- ate ( a lot of food) : ăn- đã ăn ( nhiều thức ăn)
- Chat- chatted ( with friends): trò chuyện- đã trò chuyện với bạn
- Play- played ( hide- and- seek) : chơi - đã chơi ( trốn tìm)
- Watch – watched (cartoon) : xem- đã xem ( phim hoạt hình)
- Have- had ( nice food and drink): có – đã có ( thức ăn và nước uống ngon)
*Structure
What did you do there?
( Bạn/ các bạn đã làm gì ở buổi tiệc?)
I ate a lot of food
We sang and dance
What did you do at the party?
( Tôi đã ăn nhiều đồ ăn)
( chúng tôi đã hát và nhảy)
Checking
A. Play hide - and -seek
Had nice food and drink
C.Chatted with friends .
Watched cartoons
1
2
3
4
What did you do at the party?
We had nice food and drink
What did you do at the party ?
We played hide- and- seek
What did you do at the party?
What did you do at the party ?
We chatted with friends
What did you do at the party?
1. ______ did you do at the party ?
– I drank some milk.
A. Where
B. Who
C. What
D. A & B are correct.
C. What
50:50
Who`s a milionaire?
2. I …………….. a glass of water.
A. read
B. drink
C. play
D. A & C are correct
B. drank
50:50
Who`s a milionaire?
3. I ______ TV Yeterday.
A. played
B. went
C. watch
D. watched
D. Watched
50:50
Who`s a milionaire?
4. ……….. You go to the beach?
. A. Does
B. Did
C. Is
D. Are
B. Did
50:50
Who`s a milionaire?
5. Did you go to Vung Tau?
. A. No,didn’t I
B. Yes,I did
C. Yes,did I
D. No,I did
B. Yes,I did
50:50
Who`s a milionaire?
 
Gửi ý kiến