Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Ngọc Nữ
Ngày gửi: 14h:44' 20-10-2021
Dung lượng: 992.5 KB
Số lượt tải: 221
Số lượt thích: 0 người
100
1mm
1mm
Thứ tư, ngày 29 tháng 09 năm 2021
Toán
Mi-li-mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích
km
2
hm
2
dam
2
dm
2
cm
2
mm
2
100
100
b) Bảng đơn vị đo diện tích :
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
km
2
hm
2
dam
2
dm
2
cm
2
mm
2
100
100
b) Bảng đơn vị đo diện tích :
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:

Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
Bài 1: a) Đọc các số đo diện tích sau:
168 mm2
2310 mm2
29mm2
305mm2
1200mm2
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
5cm2 = …… mm2

12km2 = ……hm2

1hm2 = ….. m2

7hm2 = …… m2
1m2 = ………cm2

5m2 = …… cm2

12m29dm2= ….. dm2

37dam224m2= ……m2
500
1200
10 000
70 000
10 000
50 000
1209
3724
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b) 800mm2 = … cm2
12 000hm2 = ……km2
150cm2 = …. dm2 … cm2
3400dm2 = …..m2
90 000m2 = … hm2
2010m2= …. dam2 … m2

8
120
1
50
34
9
20
10
Bài 1/tr 28:
a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu)
 
 
 
 
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông
 
 
 
35 B. 305
C. 350 D. 3500
Bài 2/tr 28: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
3cm2 5mm2 = …. mm2
 
Gửi ý kiến