Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Ngọc Nữ
Ngày gửi: 14h:44' 20-10-2021
Dung lượng: 992.5 KB
Số lượt tải: 221
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Ngọc Nữ
Ngày gửi: 14h:44' 20-10-2021
Dung lượng: 992.5 KB
Số lượt tải: 221
Số lượt thích:
0 người
100
1mm
1mm
Thứ tư, ngày 29 tháng 09 năm 2021
Toán
Mi-li-mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích
km
2
hm
2
dam
2
dm
2
cm
2
mm
2
100
100
b) Bảng đơn vị đo diện tích :
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
km
2
hm
2
dam
2
dm
2
cm
2
mm
2
100
100
b) Bảng đơn vị đo diện tích :
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
Bài 1: a) Đọc các số đo diện tích sau:
168 mm2
2310 mm2
29mm2
305mm2
1200mm2
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
5cm2 = …… mm2
12km2 = ……hm2
1hm2 = ….. m2
7hm2 = …… m2
1m2 = ………cm2
5m2 = …… cm2
12m29dm2= ….. dm2
37dam224m2= ……m2
500
1200
10 000
70 000
10 000
50 000
1209
3724
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b) 800mm2 = … cm2
12 000hm2 = ……km2
150cm2 = …. dm2 … cm2
3400dm2 = …..m2
90 000m2 = … hm2
2010m2= …. dam2 … m2
8
120
1
50
34
9
20
10
Bài 1/tr 28:
a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu)
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông
35 B. 305
C. 350 D. 3500
Bài 2/tr 28: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
3cm2 5mm2 = …. mm2
1mm
1mm
Thứ tư, ngày 29 tháng 09 năm 2021
Toán
Mi-li-mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích
km
2
hm
2
dam
2
dm
2
cm
2
mm
2
100
100
b) Bảng đơn vị đo diện tích :
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
km
2
hm
2
dam
2
dm
2
cm
2
mm
2
100
100
b) Bảng đơn vị đo diện tích :
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
Bài 1: a) Đọc các số đo diện tích sau:
168 mm2
2310 mm2
29mm2
305mm2
1200mm2
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
5cm2 = …… mm2
12km2 = ……hm2
1hm2 = ….. m2
7hm2 = …… m2
1m2 = ………cm2
5m2 = …… cm2
12m29dm2= ….. dm2
37dam224m2= ……m2
500
1200
10 000
70 000
10 000
50 000
1209
3724
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b) 800mm2 = … cm2
12 000hm2 = ……km2
150cm2 = …. dm2 … cm2
3400dm2 = …..m2
90 000m2 = … hm2
2010m2= …. dam2 … m2
8
120
1
50
34
9
20
10
Bài 1/tr 28:
a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu)
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông
35 B. 305
C. 350 D. 3500
Bài 2/tr 28: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
3cm2 5mm2 = …. mm2
 







Các ý kiến mới nhất