Tìm kiếm Bài giảng
Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet
Người gửi: Thái Thị Sáng
Ngày gửi: 20h:16' 23-12-2021
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 90
Nguồn: violet
Người gửi: Thái Thị Sáng
Ngày gửi: 20h:16' 23-12-2021
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
Toán
Mi-li-mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích
Thứ tư, ngày 23 tháng 12 năm 2021
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tên gọi, kí hiệu độ lớn của mi-li-mét vuông. Quan hệ giữa mm2 và cm2.
- Biết tên gọi, kí hiệu, thứ tự, mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích trong bảng đơn vị đo diện tích.
- HS cả lớp làm được bài 2, bài 3.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
mm2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
- Mi-li-mét vuông viết tắt là:
a. Mi-li-mét vuông:
1cm
1mm2
1cm2
1mm
1 cm = ...... mm2
100
Hình vuông 1cm2 gồm 100 hình vuông 1 mm2
b. Bảng đơn vị đo diện tích:
*Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1m2
= 100dm2
1dm2
= 100cm2
1cm2
= 100mm2
1m2
1dam2
= 100m2
1hm2
= 100dam2
1km2
= 100hm2
* Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 5cm2 = … mm2
12km2 = … hm2
1hm2 = … m2
7hm2 = … m2
1m2 = … cm2
5m2 = … cm2
12m2 9dm2 = … dm2
37dam2 24m2= … m2
b) 800mm2 = … cm2
12 000hm2 = … km2
150cm2 = … dm2 … cm2
3400dm2 = … m2
90 000m2 = … hm2
2010m2 = … dam2 … m2
500
1200
10 000
70 000
10 000
50 000
1209
3724
8
120
1
50
34
9
2
10
Bài 3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1 mm2 = ….. cm2
8 mm2 = ….. cm2
29 mm2 = ….. cm2
34 dm2 = ….. m2
7 dm2 = ….. m2
1 dm2 = ….. m2
Dặn dò:
Ôn lại bài đã học.
Xem trước bài : Luyện tập (trang 28) và Héc ta(tr29)
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
Mi-li-mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích
Thứ tư, ngày 23 tháng 12 năm 2021
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tên gọi, kí hiệu độ lớn của mi-li-mét vuông. Quan hệ giữa mm2 và cm2.
- Biết tên gọi, kí hiệu, thứ tự, mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích trong bảng đơn vị đo diện tích.
- HS cả lớp làm được bài 2, bài 3.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
mm2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
- Mi-li-mét vuông viết tắt là:
a. Mi-li-mét vuông:
1cm
1mm2
1cm2
1mm
1 cm = ...... mm2
100
Hình vuông 1cm2 gồm 100 hình vuông 1 mm2
b. Bảng đơn vị đo diện tích:
*Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1m2
= 100dm2
1dm2
= 100cm2
1cm2
= 100mm2
1m2
1dam2
= 100m2
1hm2
= 100dam2
1km2
= 100hm2
* Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 5cm2 = … mm2
12km2 = … hm2
1hm2 = … m2
7hm2 = … m2
1m2 = … cm2
5m2 = … cm2
12m2 9dm2 = … dm2
37dam2 24m2= … m2
b) 800mm2 = … cm2
12 000hm2 = … km2
150cm2 = … dm2 … cm2
3400dm2 = … m2
90 000m2 = … hm2
2010m2 = … dam2 … m2
500
1200
10 000
70 000
10 000
50 000
1209
3724
8
120
1
50
34
9
2
10
Bài 3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1 mm2 = ….. cm2
8 mm2 = ….. cm2
29 mm2 = ….. cm2
34 dm2 = ….. m2
7 dm2 = ….. m2
1 dm2 = ….. m2
Dặn dò:
Ôn lại bài đã học.
Xem trước bài : Luyện tập (trang 28) và Héc ta(tr29)
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
 








Các ý kiến mới nhất