Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn An Khang
Ngày gửi: 17h:00' 20-10-2021
Dung lượng: 11.9 MB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn An Khang
Ngày gửi: 17h:00' 20-10-2021
Dung lượng: 11.9 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Môn: Toán
ÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Km
hm
dam
m
dm
mm
cm
1m
=…. dm
1dam
1hm
= km
1km
1dm
1cm
1mm
10
=… hm
10
=…. mm
=…. cm
=…. m
=…. dam
10
10
10
10
= hm
= dam
= m
= dm
= cm
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
b) Nhận xét:
Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Bài 1. a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Bài 2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
135m = ….... dm
342dm = …..... cm
15cm = …… mm
c) 1mm = …....cm
1cm = …..... m
1m = …….km
1350
3420
150
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
Toán
* Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4km 37m = ….. m
354dm = … m … dm
4037
4
35
8m 12cm = …... cm
812
3040m = … km … m
40
3
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
Toán
Dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng (trang 23).
ÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Km
hm
dam
m
dm
mm
cm
1m
=…. dm
1dam
1hm
= km
1km
1dm
1cm
1mm
10
=… hm
10
=…. mm
=…. cm
=…. m
=…. dam
10
10
10
10
= hm
= dam
= m
= dm
= cm
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
b) Nhận xét:
Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Bài 1. a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Bài 2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
135m = ….... dm
342dm = …..... cm
15cm = …… mm
c) 1mm = …....cm
1cm = …..... m
1m = …….km
1350
3420
150
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
Toán
* Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4km 37m = ….. m
354dm = … m … dm
4037
4
35
8m 12cm = …... cm
812
3040m = … km … m
40
3
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
Toán
Dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng (trang 23).
 







Các ý kiến mới nhất