Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §11. Chia đa thức cho đơn thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Yến Oanh (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:10' 21-10-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 542
Số lượt thích: 0 người
CHIA ĐA THỨC
CHO ĐƠN THỨC
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
- Chia hệ số của A cho hệ số của B.
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
I. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
*Quy tắc:
1. Quy ta?c: Muụ?n chia don thu?c A cho don thu?c B (trong truo`ng ho?p A chia hờ?t chia B) ta la`m nhu sau:









– Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
10x2y2 : 2x2
10x2y2 : 2x2
10x2y2 : 2x2
10x2y2 : 2x2 =
10 : 2 = 5
10 : 2 = 5
10 : 2 = 5
5
1. Quy tắc: Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trong trường hợp A chia hết chi B) ta làm như sau:









- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
x3 : x2 = x
x3 : x2 = x
x3 : x2 = x
x
10 : 2 = 5
1. Quy ta?c: Muụ?n chia don thu?c A cho don thu?c B (trong truo`ng ho?p A chia hờ?t chi B) ta la`m nhu sau:









- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
y2 : y0 = y2
x3 : x2 = x
10 : 2 = 5
y2 : y0 = y2
y2 : y0 = y2
y2
1. Quy ta?c: Muụ?n chia don thu?c A cho don thu?c B (trong truo`ng ho?p A chia hờ?t chi B) ta la`m nhu sau:









- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
x3 : x2 = x
10 : 2 = 5
y2 : y0 = y2
? 1 :

a) x3 : x2
b) y7 :y2
= x
= y5
? 2: Tính
a) 15x2y2
: 5xy2
b) 12x3y
: 6x2
= 3x
b) 20xy2
: 4z
c) 4xy
: 2x2y2
Bài tập 1: Các phép chia sau là phép chia hết. Đúng hay sai?
a) 6x2 y2
: 5xy2
Đ
S
S
Bài tập 2: Em hãy cho biết trong các phép chia sau, đâu là phép chia hết?
b) 15x : 5xy

a) 8x2 : 4x
c) 7x3y : 3xy
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi có đủ 2 điều kiện :
1. Các biến của B phải có mặt trong A
2. Số mũ của mỗi biến trong B không lớn hơn số mũ của biến đó trong A.
 Nhận xét:
b) 20xy2
: 4z
c) 4xy
: 2x2y2
a) 6x2 y2
: 5xy2
Bài tập1: Các phép chia sau là phép chia hết. Đúng hay sai?
Đ
S
S
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
- Chia hệ số của A cho hệ số của B.
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
I. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
a) 18x2y2z : 6xyz
= 3
b) (-12x4y2z3 ): (-2x2yz2 )
= 6
BT3: Làm tính chia:
x
y
x2
y
z
II. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
QUY TẮC: Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau.
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B) ta làm như thế nào?
(6x3y2 – 9x2y3 + 5xy2 ) : 3xy2
=
(6x3y2 : 3xy2)
=
2x2
QUY TẮC:
(5xy2 : 3xy2)
(– 9x2y3 : 3xy2)
+
+
– 3xy
+
II. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau.
b. Làm tính chia: (20x4y - 25 x2y2 - 3x2y): 5x2y
?2
Giải:
(20x4y - 25 x2y2 - 3x2y): 5x2y =
Nháp :



20x4y : 5x2y = 4x2
4x2
– 5y
–25 x2y2 : 5x2y = – 5y
Tính:
(40x3y4 – 35x3y2 – 2x4y4 ) : 5x3y2
Giải :
(40x3y4 – 35x3y2 – 2x4y4 ) : 5x3y2
=
(40x3y4 : 5x3y2)
(– 2x4y4 : 5x3y2)
(– 35x3y2 : 5x3y2)
+
+
* Chú ý : Trong thực hành ta có thể tính nhẩm và bỏ bớt một số phép tính trung gian.
II. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Bài 63: (Sgk trang 28)
Không làm tính chia, hãy xét xem đa thức A có chia hết cho đơn thức B không:
A = 15xy2 + 17xy3 + 18y2
B = 6y2
Đa thức A chia hết cho đơn thức B. Vì tất cả hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B.
Bài 64: (Sgk trang 28)
Làm tính chia:
a/ (-2x5 + 3x2 - 4x3) : 2x2
CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Bài tập:
Tính giá trị biểu thức (4x4 y2 – 8x3y2) : 4x2 y2 tại x = 1
CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Làm tính chia

DẶN DÒ- HƯỚNG DẪN
1/ Học thuộc bài và trả lời các câu hỏi sau:
a, Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B?
b, Khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B?
c, Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức?
2/ Làm bài tập : 64c; 65 ( SGK/28+29)
Trò chơi:
Tìm thương của các phép chia sau:
T. -4x3y : 2x2y
O. 6x5y3 : 3x3y2
N. -2x4 : (-2x2)
C. x6z : x5
5) H. 12x3y4 : 4x3
6) I. 15x2y2 : 5x2y2
7) E. 8x4 : (-2x3)
8) L. x3y7 : xy4
T
E
H
L
C
N
O
E
I
= -2x
= 2x2y
= x2
= xz
= 3y4
= 3
= -4x
= x2y3
-4x
-2x
3
x2
3y4
2x2y
-4x
xz
x2y3
Đây là câu khẩu hiệu quen thuộc. Em hãy trả lời xem câu khẩu hiệu đó là gì?
XIN CẢM ƠN
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
 
Gửi ý kiến