Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Smart start grade 5 theme 1 lesson 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Linh
Ngày gửi: 16h:18' 21-10-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 235
Số lượt thích: 0 người
Primary School
*Some rules before learning:
Don’t make noisy,
Turn off your microphone,
Raise hand when you talking.
Theme 1
SCHOOL
Lesson 1 (P.6)
swim
camping
farm
cook
beach
Matching:
summer
- go
*Vocabulary:
(đi cắm trại)
went
went camping
* I went camping
* I go camping
camping
(đi)
(đã đi)
*Vocabulary:
- go
(đi biển)
went
went to the beach
* I went to the beach
* I go to the beach
to the beach
(đi)
(đã đi)
*Vocabulary:
- go
(đi đến nông trại)
went
went to the farm
* I went to the farm
* I go to the farm
to the farm
(đi)
(đã đi)
*Vocabulary:
- learn
(học cách nấu ăn)
learned
learned how to cook
* I learned how to cook
* I learn how to cook
how to cook
(học)
(đã học)
*Vocabulary:
- learn
(học bơi)
learned
learned how to swim
* I learned how to wim
* I learn how to swim
how to swim
(học)
(đã học)
*Vocabulary:
- go camping: đi cắm trại
- go to the beach: đi biển
- go tho the farm: đi đến nông trại
- learn how to cook: học cách nấu ăn
- learn how to swim: học cách bơi
- summer: mùa hè
go – went: đi – đã đi
learn – learned: học đã học
do – did: làm – đã làm
* Structure:
What did you do in the summer?
I went camping.
learned how to cook.
Theme 1: SCHOOL
Lesson 1 (p.6)
* What did you do in the summer?
I went to the beach.
* What did you do in the summer?
I went to the farm.
* What did you do in the summer?
I learned how to swim.
* What did you do in the summer?
I went to the zoo.
Remember:
Write the lesson in your notebook,
Do homework on page 2 and 3!
HAVE A NICE DAY, CLASS!
GOODBYE
AND
SEE YOU LATER!
 
Gửi ý kiến